Bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngồi c.. Phần mềm, phần cứng, sự quản lý và điều khiển của con người.. Chuột, màn hình, máy in, máy quét Câu 6: Tính chất của thuật tốn gồm: a.. Tính
Trang 1Họ và Tên HS:………
Lớp: …… Đề Thi Học Kì I Năm học: 2011 - 2012Môn: Tin Học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM)
Khoanh trịn đáp án đúng
Câu 1: 32GB bằng:
Câu 2: Để biểu diễn số -125 thì dùng ít nhất bao nhiêu byte?
Câu 3: Số 0,00548 được biểu diễn ở dạng dấu phẩy động là?
a 0,548x102 b 0,548x10-2 c 0.548x10-2 d 0.548x102
Câu 4: Hệ thống tin học gồm 3 thành phần:
a Phần cứng, phần mềm, bộ xử lý trung tâm
b Bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngồi
c Bộ nhớ Ram, CPU, bộ nhớ ngồi
d Phần mềm, phần cứng, sự quản lý và điều khiển của con người
Câu 5: Các thiết bị vào là
a bàn phím, chuột, máy quét, micro, webcam b Chuột, màn hình, máy in, máy quét
Câu 6: Tính chất của thuật tốn gồm:
a Tính dừng, tính gọn nhẹ, tính đúng đắn b Tính dừng tính xác định, tính đúng đắn
c Tính đúng đắn, tính chính xác, tính dừng d Tính xác định, tính đúng đắn, tính minh bạch Câu 7: Cĩ mấy cách diễn tả thuật tốn?
Câu 8: Giải bài tốn trên máy tính thường được tiến hành qua mấy bước?
Câu 9: Hệ điều hành thuộc phần mềm?
Câu 10: Các tên sau đây tên nào sai so với quy tắc đặt tên trong hệ điều hành Windows
Câu 11: Phần mở rộng của tệp dùng để:
a Phân loại phần mềm b Phân loại hệ điều hành c Phân loại tệp d Khơng cĩ tác dụng gì
Câu 12: Cĩ mấy cách làm việc với hệ điều hành?
II PHẦN TỰ LUẬN: (7ĐIỂM)
Câu 1: (2đ) Tìm dạng thập phân của số 11101112
Câu 2: (1đ) Đường dẫn là gì? Đường dẫn dùng để làm gì?
Câu 3: (1.5đ) Cho thuật tốn sắp xếp dãy A khơng tăng bằng tráo đổi như sau:
B1: Nhập N, các số hạng a1, a2, , aN;
B2: MN;
B3: Nếu M<2 thì đưa ra dãy A đã được sắp xếp rồi kết thúc;
B4: MM-1, i0;
B5: ii+1;
B6: Nếu i>M thì quay lại B3;
B7: Nếu ai>ai+1 thì tráo đổi ai và ai+1 cho nhau;
B8: Quay lại B5
Hãy mơ phỏng thuật tốn trên với dãy A gồm 5 9 4
Câu 4: (1.5đ) Viết thuật tốn tính tổng các số hạng của dãy A gồm N số nguyên dương a1, a2, , aN;
Câu 5: (1đ) cho cây thư mục sau:
D:\ truong THPT Tan An
Khoi 10 10a.doc
10b.doc
Khoi 11
Khoi 12 12a.doc
12b.doc
a hãy chỉ ra đường dẫn đến tệp 10a.doc
b hãy chỉ ra đường dẫn đến tệp 12b.doc
Trang 2ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1
(2đ)
11101112 = 1x26+1x25+1x24+0x23+1x22+1x21+1x20
= 64 + 32 + 16 + 0 + 4 + 2 + 1
= 119
1đ 0.5đ 0.5đ Câu 2
(1đ)
- Đường dẫn gồm tên các thư mục theo chiều từ thư mục
gốc tới thư mục chứa tệp và sau cùng là tên tệp, trong đó
tên các thư mục và tệp được cách nhau bỡi kí tự “/”
- Đường dẫn dùng để định vị tệp
0.5đ
0.5đ Câu 3
(1.5đ)
L1: B1: Nhập N=3, các số hạng 5 9 4
B2: M3;
B3: M<2 <=> 3<2 sai B4: M2; i0;
B5: i1;
B6: i>M <=> 1>2 sai;
B7: ai>ai+1 <=> 5>9 sai => 5 9 4 B8: quay lại B5;
L2: B5: ii+1=2
B6: i>M <=> 2>2 sai;
B7: ai>ai+1 <=> 9>4 đúng => 5 4 9
B8: Quay lại B5
L3: B5: i3;
B6: i>M <=> 3>2 đúng, quay lại B3;
L4: B3: M<2 <=> 2<2 sai;
B4: MM-1=1; i0;
B5: ii+1=1;
B6: i>M <=> 1>1 sai;
B7: ai>ai+1 <=> 5>4 đúng => 4 5 9;
B8: Quay lại B5;
L5:B5: ii+1=2;
B6: i>M <=> 2>1 đúng, quay lại B3;
L6: B3: M<2 <=> 1<2 đúng đưa ra dãy A gồm 4 5 9 đã
được sắp xếp, kết thúc
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
Đúng mỗi lần (L1,L2, ) đạt 0.25đ
Câu 4
(1.5đ)
B1: Nhập N, các số hạng a1, a2, , aN;
B2: S0; i1;
B3: Nếu i>N thì đưa ra S rồi kết thúc;
B4: SS+ai; ii+1;
B5: Quay lại B3
Đúng B1 đạt 0.5đ; B2,3 đạt 0.5đ;
B4,5 đạt 0.5đ;
Câu 5
(1đ) D:\Truong THPT Tan An\Khoi 10\10a.docD:\Truong THPT Tan An\Khoi 12\12b.doc 0.5đ0.5đ