Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là: điều kiện có đủ công thức phân tử C2H3O2Na.. Câu 12: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2011 - 2012 Môn thi: HÓA HỌC - 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 28/12/2011
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố là :H=1, C=12, O=16, N=14, Na=23, S=32, Mg=24, Ca=40, Fe=56, Zn=65, Ag=108, Cu=64, Cl=35,5 Br=80; I=127; F=19
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32câu, từ câu 1 dến câu 32)
tác dụng với :
43,2g Ag Giá trị m là: (Biết hiệu suất đạt 80% )
phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A Protein B Tinh bột C Anđehit axetic D Xenlulozơ
Câu 5: Cho các chất: Etylaxetat, anilin, alanin, glucozơ, axit axetic Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là: (điều kiện có đủ)
công thức phân tử C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 8: Chất làm quì tím hóa xanh:
A CH3CH(NH2)COOH B C6H5NH2
Câu 9: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là:
Câu 10: Propyl fomat được điều chế từ :
A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
C axit propionic và ancol metylic D axit fomic và ancol propylic
A Đimêtylamin B Điêtylamin C Êtylmêtylamin D Mêtylêtylamin
Trang 2Câu 12: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Clo (theo khối lượng) X có CTCT là:
A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH D CH3-CH(NH2)–COOH
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: glyxin, mêtylamin, axit glutamic
(HOOC-CH(NH2)CH2CH2-COOH) người ta dùng một thuốc thử là:
A Quỳ tím B Phenolphtalein C AgNO3 / NH3 D NaOH
Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, andehytaxetic, etylfomat Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
A Ag + Cu(NO3)2 B Fe + Cu(NO3)2 C Zn + Fe(NO3)2 D Cu + AgNO3
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X4) , H2NCH2CH(NH2)COOH (X5), C2H5NH2 (X6)
Dãy gồm các chất làm quì tím chuyển sang màu xanh là:
A X3 ,X4 ,X6 B X2 , X3 , X5 C X1, X2, X3 D X2 , X5 , X6
CH2=CH-Cl Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi:
C cả proton và electron D nơtron
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
C phản ứng với dung dịch NaCl
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
"len" đan áo rét?
A Tơ lapsan B Tơ capron C Tơ nitron D Tơnilon-6,6
Câu 25: Cặp chất thuộc loại monosaccarit là:
A Fructozơ, Glucozơ B Fructozơ, Saccarozơ
C Tinh bột, Xenlulozơ D Glucozơ, Tinh bột
tủa trắng là:
A Anilin B Axit aminoaxetic C Metylamin D Alanin
Trang 3Câu 27: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa:
A HOOC – [CH2]6 – COOH và H2N – [CH2]4 – NH2
B HOOC – [CH2]4 – COOH và H2N – [CH2]6 – NH2
C HOOC – [CH2]4 – COOH và H2N – [CH2]4 – NH2
D HOOC – [CH2]6 – COOH và H2N – [CH2]6 – NH2
dung dịch NaOH X là:
C H2N-CH2-CH2-COONa D CH3NH2
cạn dung dịch được m(g) muối Giá trị m ?
A 23,45g B 26,45g C 22,45g D 33,45g
Câu 30: Etylacrylat có công thức là:
A CH2=CHCOOC2H5 B C2H5COOC2H5
thu được dd M Cho AgNO3/NH3 vào dd M và đun nhẹ, lượng Ag thu được là:
A Cho Na vào dung dịch MgSO4 B Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
C Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 D Điện phân nóng chảy MgCl2
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
mỗi quá trình là 80 % Khối lượng ancol thu được là:
A 340,7 kg B 272,6 kg C 681,5 kg D 545,2 kg
dịch glucozơ phản ứng với:
A H2/Ni,t0 B Kim loại Na
C Cu(OH)2/t0 thường D AgNO3/NH3,t0
A tơ nhện, tơ visco, tơ nilon B tơ visco, tơ nilon-6, tơ tằm
C tơ axetat, tơ nitron , tơ nilon-6,6 D len lông cừu, tơ axetat, tơ nitron
chất trên bề mặt bằng một lượng dư dung dịch nào sau đây:
Số amin bậc 2 là :
(đktc) và 20,25g H2O Công thức phân tử X :
A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N
Trang 4Câu 39: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na CTCT của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B CH3-COOH, H-COO-CH3
C (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 D H-COO-CH3, CH3-COOH
A khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B cho ion kim loại tác dụng với bazơ
C oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
D cho ion kim loại tác dụng với axit
B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải do các electron tự do gây ra ?
A Tính dẫn điện B Ánh kim C Tính dẻo D Tính cứng
Câu 42: Các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải:
A C6H5NH2 , C2H5NH2 , (CH3)2NH B C2H5NH2 , (CH3)2NH , C6H5NH2
C (CH3)2NH , C6H5NH2 , C2H5NH2 D (CH3)2NH , C2H5NH2 , C6H5NH2
Z Cu( OH)2/ OH−→ dung dịch xanh lam →to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ
lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 3,76 g kết tủa bạc halogenua Chất A là:
CuSO4 vào thì:
A khí H2 bay ra ít hơn B Khí H2 không bay ra nữa
AgNO3/NH3 (t0) và Cu(OH)2 ở t0 thường Số phản ứng hóa học xảy ra:
nilon - 6,6 là :
nhiêu dd xảy ra phản ứng?