Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ.. Chiếu một nguồn sỏng giàu tia rơnghen vào một tấm kim loại cú nguyờn tử lượng lớnA. tổng năng lượng li
Trang 1Trường THPT Lờ Hồng Phong
Tổ Vật lớ –Cụng nghệ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II năm học 2014-2015
MễN Vật Lớ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 102
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh: Lớp
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng
với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cõu 1 : Điện từ trường xuất hiện trong vựng khụng gian nào dưới đõy ?
A Xung quanh một quả cầu tớch điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tớch điện trỏi dấu
C Xung quanh một ống dõy điện D Xung quanh một tia lửa điện
Cõu 2: Vệ tinh Vinasat -2 của Việt Nam được phúng vào lỳc 5h30' (giờ Hà Nội) ngày 16/5/2012 tại bói phúng
Kourou ở Guyana bằng tờn lửa Ariane5 ECA Vựng phủ súng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đụng Nam Á, một số quốc gia lõn cận Với khả năng truyền dẫn: tương đương 13.000 kờnh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kờnh truyền hỡnh
Vậy việc kết nối thụng tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2 được thụng qua bằng loại súng điện từ nào:
Cõu 3: Mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L = 10-4H Điện trở thuần của cuộn dõy và cỏc dõy nối khụng đỏng kể Biết biểu thức của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy là: u = 80cos(2.106t - π/2)V, biểu thức của dũng điện trong mạch là:
A i = 4sin(2.106t )A B i = 0,4cos(2.106t - π)A
C i = 0,4cos(2.106t)A D i = 40sin(2.106t -π/2)A
Cõu 4: Một súng điện từ đang truyền từ một đài phỏt súng ở Hà nội đến mỏy thu Tại điểm A cú súng truyền về
hướng Bắc , ở một thời điểm nào đú , khi cường độ điện trường là 4V/m và đang cú hướng Đụng thỡ cảm ứng từ là
B Biết cường độ điện trường cực đại là 10V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15T Cảm ứng từ B
A hướng xuống và cú độ lớn 0,075 T B Hướng xuống và cú độ lớn 0,06T
C hướng lờn và cú độ lớn 0,06 T D Hướng lờn và cú độ lớn 0,075T
Cõu 5: Chựm sỏng trắng sau khi qua ống chuõ̉n trực của mỏy quang phổ lăng kớnh là
A cỏc chựm sỏng đơn sắc song song B chựm sỏng trắng hội tụ
C chựm sỏng trắng phõn kỡ D chựm sỏng trắng song song
Cõu 6: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe Y-õng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4
đến bậc 10 ở cựng một bờn võn sỏng trung tõm là 2,4 mm Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm 2,2 mm là
A võn sỏng bậc 5 B võn sỏng bậc 6 C võn tối thứ 5 D võn tối thứ 6.
Cõu7: Chiết suất của thủy tinh đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc đỏ, vàng, tớm lần lượt là n, n, n Chọn sắp xếp đỳng?
A n < n < n B n < n < n C n < n < n D n < n < n
Cõu 8:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe Iâng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm Khoảng cách từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp đợc rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc
có bớc sóng lần lợt là λ1=0,48 àmvà λ2= 0,64 àm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa
vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?
A 2,56 mm B 1,92 mm C 2,36 mm D
5,12 mm
Trang 2Cõu 9: Điều nào sau đõy là sai khi núi về quang phổ liờn tục ?
A.Quang phổ liờn tục do cỏc vật rắn, lỏng hoặc khớ cú khối lượng riờng lớn khi bị nung núng phỏt ra
B Quang phổ liờn tục là những vạch màu riờng biệt hiện trờn một nền tối
C Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng
D.Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng
Cõu 10: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2
mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Trên màn ta quan sát đợc khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ mười là 3 mm Tìm bớc sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng?
A 0,44àm B 0,76àm C 0,5àm D. 0,6àm
Cõu 11 : Tia hồng ngoại và tia X cú chung tớnh chất nào sau đõy?
A Kớch thớch nhiều chất phỏt quang B Cú khả năng ion húa chất khớ
C Khụng bị lệch đường đi trong từ trường D Gõy được hiệu ứng quang điện ở nhiều chất
Cõu 12: Trong thớ nghiệm giao thoa Y-õng, nguồn S phỏt bức xạ cú bước súng 0,6àm, khoảng cỏch giữa hai khe mm
2
,
1 , màn quan sỏt E cỏch mặt phẳng hai khe 0,9m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trờn màn E theo đường vuụng gúc với hai khe, thỡ cứ sau một khoảng bằng bao nhiờu kim điện kế lại lệch nhiều nhất ?
Cõu 13: Chọn phỏt biểu sai về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại do cỏc vật bị nung núng phỏt ra B Bước súng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75à m
C
Tia hồng ngoại làm phỏt quang một số chất D Tỏc dụng nhiệt là tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại
Cõu 14: Người ta dựng một loại laze cú cụng suất P = 12 W để làm dao mổ Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm nước
ở phần mụ chỗ đú bốc hơi và mụ bị cắt Nhiệt dung riờng của nước là 4186 J/kg.độ Nhiệt húa hơi của nước là L =
2260 kJ/kg, nhiệt độ cơ thể là 37oC, khối lượng riờng của nước 1000 kg/m3 Thể tớch nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là
A 4,755 mm3 B 7,455 mm3 C 4,557 mm3 D 5,745 mm3
Cõu 15: Chọn cõu đỳng Ánh sỏng lõn quang là :
A được phỏt ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khớ
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
C cú thể tồn tại rất lõu sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
D cú bước súng nhỏ hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 16: Kim loại cú cụng thoỏt ờlectrụn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,4 àm và λ2 = 0,2 àm thỡ hiện tượng quang điện:
A xảy ra với cả 2 bức xạ C xảy ra với bức xạ λ1 , khụng xảy ra với bức xạ λ2
B khụng xảy ra với cả 2 bức xạ D xảy ra với bức xạ λ2 , khụng xảy ra với bức xạ λ1
Cõu17: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tớch tổng cộng của cỏc pin là 0, 4m2 Dũng ỏnh sỏng chiếu vào bộ pin cú cường độ 1000 W/m2 Khi cường độ dũng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,85A thỡ điện ỏp đo được hai cực của bộ pin là 20 V Hiệu suất của bộ pin là
Cõu 18: Khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Năng lượng phụtụn càng nhỏ khi cường độ chựm ỏnh sỏng càng nhỏ
B Phụtụn cú thể chuyển động hay đứng yờn tựy thuộc vào nguồn sỏng chuyển động hay đứng yờn
C Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ
D Ánh sỏng được tạo bởi cỏc hạt gọi là phụtụn
Cõu 19: Hiện tượng quang điện được Hec xơ phỏt hiện bằng cỏch nào?
A Cho một dũng tia catốt đập vào một tấm kim loại cú nguyờn tử lượng lớn
B Chiếu một nguồn sỏng giàu tia rơnghen vào một tấm kim loại cú nguyờn tử lượng lớn
C Chiếu một nguồn sỏng giàu tia tử ngoại vào tấm kẽm tớch điện õm
D Dựng chất pụlụni 210 phỏt ra hạt α bắn phỏ cỏc phõn tử nitơ.
Cõu 20: Chọn cõu trả là đỳng:
A
Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bỏn dẫn lỳc được chiếu sỏng
B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phỏt xạ ờlectron lỳc được chiếu sỏng.
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang ờlectron ra khỏi bề mặt chất bỏn dẫn
Cõu 21 : Trong chõn khụng, bức xạ đơn sắc màu vàng cú bước súng 0,589àm Lấy h=6,625.10-34Js, c=3.108(m/s) Năng lượng của10 phụtụn ứng với bức xạ này là
Trang 3A 0,42 eV B 4,22 eV C 2,11 eV D 21,1 eV
Câu 22: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau đây?
A Mô hình nguyên tử có hạt nhân B Hình dạng quỹ đạo của các electron.
C Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron D Trạng thái có năng lượng ổn định
Câu 23:Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu:
A tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
B tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
C tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt sau phản ứng
D tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt sau phản ứng
Câu 24: Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23Na
11 gồm
A 11 prôtôn B 11 prôtôn và 12 nơtrôn C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11 nơtrôn
Câu 25: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
B
Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
C Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
D Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau; Câu 26: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 9
4Be đứng yên thì tạo thành hạt nhân 6
3Li và hạt nhân X Biết động năng
của các hạt p, X, 6
3Li lần lượt là 5,45MeV; 4,0MeV; 3,575MeV Coi khối lượng các hạt tính theo u gần bằng số
khối của nó Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng:
Câu27: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A khối lượng của một nuclôn B khối lượng của một nguyên tử C12
C khối lượng của một nguyên tử hyđrô
D khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon C12
Câu 28:Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã ?
A 1 0
1
15
7
8N
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong phản ứng hạt nhân thì:
A số nơtrôn được bảo toàn B số prôtôn được bảo toàn
C số nuclôn được bảo toàn D khối lượng được bảo toàn
Câu 30: Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75MeV nuclon/ Biết m p =1, 0073u; mn = 1,0087 u; 1 uc2 = 931,5 MeV Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu ?
- HẾT