Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ.. khối lượng của một nguyờn tử C12 C?. khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyờn tử cacbon
Trang 1Trường THPT Lờ Hồng Phong
Tổ Vật lớ –Cụng nghệ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II năm học 2014-2015
MễN Vật Lớ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 103
Họ, tờn thớ sinh: …………
Sốbỏo danh ………… lớp
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn
tư-ơng ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cõu 1:Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhõn nguyờn tử phúng xạ Cú bao nhiờu hạt nhõn này chưa bị phõn ró sau thời gian bằng 4 chu kỳ bỏn ró ?
A 1 0
1
15
7
8N
Cõu 2: Khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Năng lượng phụtụn càng nhỏ khi cường độ chựm ỏnh sỏng càng nhỏ
B Phụtụn cú thể chuyển động hay đứng yờn tựy thuộc vào nguồn sỏng chuyển động hay đứng yờn
C Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ
D Ánh sỏng được tạo bởi cỏc hạt gọi là phụtụn
Cõu 3: Mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L = 10-4H Điện trở thuần của cuộn dõy
và cỏc dõy nối khụng đỏng kể Biết biểu thức của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy là: u = 80cos(2.106t - π/2)V, biểu thức của dũng điện trong mạch là:
A i = 4sin(2.106t )A B i = 0,4cos(2.106t - π)A
C i = 0,4cos(2.106t)A D i = 40sin(2.106t -π/2)A
Cõu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe Iâng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm
Khoảng cách từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp đợc rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bớc sóng lần lợt là λ1=0,48 àmvà λ2= 0,64 àm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân
trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?
A 2,56 mm B 1,92 mm C 2,36 mm D 5,12 mm
Cõu5: Đơn vị khối lượng nguyờn tử là:
A khối lượng của một nuclụn B khối lượng của một nguyờn tử C12
C khối lượng của một nguyờn tử hyđrụ
D khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyờn tử cacbon C12
Cõu 6: Một súng điện từ đang truyền từ một đài phỏt súng ở Hà nội đến mỏy thu Tại điểm A cú súng truyền về hướng
Bắc , ở một thời điểm nào đú , khi cường độ điện trường là 4V/m và đang cú hướng Đụng thỡ cảm ứng từ là B Biết cường độ điện trường cực đại là 10V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15T Cảm ứng từ B
A hướng xuống và cú độ lớn 0,075 T B Hướng lờn và cú độ lớn 0,075T
C hướng xuống và cú độ lớn 0,06 T D Hướng lờn và cú độ lớn 0,06T
Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ? Trong phản ứng hạt nhõn thỡ:
A số nuclụn được bảo toàn B số prụtụn được bảo toàn
C số nơtrụn được bảo toàn D khối lượng được bảo toàn
Trang 1 - Mó đề thi 103
Trang 2Cõu 8: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe Y-õng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4 đến
bậc 10 ở cựng một bờn võn sỏng trung tõm là 2,4 mm Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm 2,2 mm là
A võn sỏng bậc 5 B võn tối thứ 6 C võn sỏng bậc 6 D võn tối thứ 5
Cõu 9: Nhận xột nào sau đõy là đỳng về cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử:
A Tỉ lệ về số prụtụn và số nơtrụn trong hạt nhõn của mọi nguyờn tố đều như nhau;
B Lực liờn kết cỏc nuclụn trong hạt nhõn cú bỏn kớnh tỏc dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
C Đồng vị là những nguyờn tử mà hạt nhõn chứa cựng số nuclụn A, nhưng số prụtụn và số nơtrụn khỏc nhau;
D Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững
Cõu 10: Người ta dựng một loại laze cú cụng suất P = 12 W để làm dao mổ Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm nước ở
phần mụ chỗ đú bốc hơi và mụ bị cắt Nhiệt dung riờng của nước là 4186 J/kg.độ Nhiệt húa hơi của nước là L = 2260 kJ/kg, nhiệt độ cơ thể là 37oC, khối lượng riờng của nước 1000 kg/m3 Thể tớch nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là
A 4,557 mm3 B 4,755 mm3 C 7,455 mm3 D 5,745 mm3
Cõu 11:Một phản ứng hạt nhõn là tỏa năng lượng nếu:
A tổng năng lượng liờn kết của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt nhõn sau phản ứng
B tổng số nuclụn của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt nhõn sau phản ứng
C tổng khối lượng (nghỉ) của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt sau phản ứng
D tổng khối lượng (nghỉ) của cỏc hạt nhõn trước phản ứng nhỏ hơn của cỏc hạt sau phản ứng
Cõu 12: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2
mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Trên màn ta quan sát đợc khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ mười là 3 mm Tìm bớc sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng?
A 0,44àm B 0,76àm C 0,5àm D 0,6 m
à
Cõu 13 : Tia hồng ngoại và tia X cú chung tớnh chất nào sau đõy?
A Kớch thớch nhiều chất phỏt quang B Cú khả năng ion húa chất khớ
C Khụng bị lệch đường đi trong từ trường D Gõy được hiệu ứng quang điện ở nhiều chất
Cõu 14 : Điện từ trường xuất hiện trong vựng khụng gian nào dưới đõy ?
A Xung quanh một quả cầu tớch điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tớch điện trỏi dấu
C Xung quanh một ống dõy điện D Xung quanh một tia lửa điện
Cõu 15: Vệ tinh Vinasat -2 của Việt Nam được phúng vào lỳc 5h30' (giờ Hà Nội) ngày 16/5/2012 tại bói phúng
Kourou ở Guyana bằng tờn lửa Ariane5 ECA Vựng phủ súng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đụng Nam Á, một
số quốc gia lõn cận Với khả năng truyền dẫn: tương đương 13.000 kờnh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kờnh truyền hỡnh
Vậy việc kết nối thụng tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2 được thụng qua bằng loại súng điện từ nào:
Cõu 16: Trong thớ nghiệm giao thoa Y-õng, nguồn S phỏt bức xạ cú bước súng 0,6àm, khoảng cỏch giữa hai khe 1,2mm, màn quan sỏt E cỏch mặt phẳng hai khe 0,9m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trờn màn E theo đường vuụng gúc với hai khe, thỡ cứ sau một khoảng bằng bao nhiờu kim điện kế lại lệch nhiều nhất ?
Cõu 17: Chọn phỏt biểu sai về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại do cỏc vật bị nung núng phỏt ra B Tia hồng ngoại làm phỏt quang một số chất
C Bước súng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75à m D Tỏc dụng nhiệt là tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại Cõu 18: Dựng prụtụn bắn vào hạt nhõn 9
4Be đứng yờn thỡ tạo thành hạt nhõn 6
3Li và hạt nhõn X Biết động năng của
cỏc hạt p, X, 6
3Li lần lượt là 5,45MeV; 4,0MeV; 3,575MeV Coi khối lượng cỏc hạt tớnh theo u gần bằng số khối của
nú Gúc hợp bởi hướng chuyển động của cỏc hạt p và X gần đỳng bằng:
A 45o B 120o C 60o D 90o
Cõu 19: Kim loại cú cụng thoỏt ờlectrụn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,4
àm và λ2 = 0,2 àm thỡ hiện tượng quang điện:
A xảy ra với cả 2 bức xạ C xảy ra với bức xạ λ1 , khụng xảy ra với bức xạ λ2
B khụng xảy ra với cả 2 bức xạ D xảy ra với bức xạ λ2 , khụng xảy ra với bức xạ λ1
Cõu20: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tớch tổng cộng của cỏc pin là 0, 4m2 Dũng ỏnh sỏng chiếu vào bộ pin cú cường độ 1000 W/m2 Khi cường độ dũng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,85A thỡ điện ỏp đo được hai cực của bộ pin là 20 V Hiệu suất của bộ pin là
Cõu 21: Chựm sỏng trắng sau khi qua ống chuõ̉n trực của mỏy quang phổ lăng kớnh là
A cỏc chựm sỏng đơn sắc song song B chựm sỏng trắng hội tụ
C chựm sỏng trắng phõn kỡ D chựm sỏng trắng song song
Trang 2 - Mó đề thi 103
Trang 3Câu 22: Hiện tượng quang điện được Hec xơ phát hiện bằng cách nào?
A Cho một dòng tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Chiếu một nguồn sáng giàu tia rơnghen vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm
D Dùng chất pôlôni 210 phát ra hạt α bắn phá các phân tử nitơ.
Câu 23: Chọn câu trả là đúng:
A
Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng.
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
Câu 24 : Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589µm Lấy h=6,625.10-34Js, c=3.108(m/s) Năng lượng của10 phôtôn ứng với bức xạ này là
A 0,42 eV B 21,1 eV C 4,22 eV D 2,11 eV
Câu 25: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau đây?
A Mô hình nguyên tử có hạt nhân B Hình dạng quỹ đạo của các electron.
C.Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron D Trạng thái có năng lượng ổn định
Câu 26: Chọn câu đúng Ánh sáng lân quang là :
A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích
D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
Câu 27: Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23Na
11 gồm
A 11 prôtôn B 11 prôtôn và 12 nơtrôn C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11 nơtrôn
Câu 28: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A.Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra
B Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Câu 29:Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75MeV nuclon/ Biết m p =1, 0073u; mn = 1,0087 u; 1 uc2 = 931,5 MeV Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu ?
A 16,425u B 17,195u C 15,995u D 16,995u
Câu 30: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là n, n, n Chọn sắp xếp đúng?
A n < n < n B n < n < n C n < n < n D n < n < n
- HẾT -
Trang 3 - Mã đề thi 103