Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ.. Coi khối lượng cỏc hạt tớnh theo u gần bằng số khối của nú.. Gúc hợp bởi hướng chuyển động của cỏc hạt
Trang 1Trường THPT Lờ Hồng Phong
Tổ Vật lớ –Cụng nghệ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II năm học 2014-2015
MễN Vật Lớ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 135
Họ, tờn thớ sinh:
Số.bỏo danh Lớp………
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn
tư-ơng ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cõu 1: Chọn cõu đỳng Ánh sỏng lõn quang là :
A được phỏt ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khớ
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
C cú thể tồn tại rất lõu sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
D cú bước súng nhỏ hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 2: Khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Năng lượng phụtụn càng nhỏ khi cường độ chựm ỏnh sỏng càng nhỏ
B Phụtụn cú thể chuyển động hay đứng yờn tựy thuộc vào nguồn sỏng chuyển động hay đứng yờn
C Năng lượng của phụtụn càng lớn khi tần số của ỏnh sỏng ứng với phụtụn đú càng nhỏ
D Ánh sỏng được tạo bởi cỏc hạt gọi là phụtụn
Cõu 3: Dựng prụtụn bắn vào hạt nhõn 9
4Be đứng yờn thỡ tạo thành hạt nhõn 6
3Li và hạt nhõn X Biết động năng của
cỏc hạt p, X, 6
3Li lần lượt là 5,45MeV; 4,0MeV; 3,575MeV Coi khối lượng cỏc hạt tớnh theo u gần bằng số khối của
nú Gúc hợp bởi hướng chuyển động của cỏc hạt p và X gần đỳng bằng:
Cõu 4: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe Y-õng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4
đến bậc 10 ở cựng một bờn võn sỏng trung tõm là 2,4 mm Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm 2,2 mm là
A võn sỏng bậc 5 B võn sỏng bậc 6 C võn tối thứ 5 D. võn tối thứ 6
Cõu 5:Một phản ứng hạt nhõn là tỏa năng lượng nếu:
A tổng năng lượng liờn kết của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt nhõn sau phản ứng
B tổng số nuclụn của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt nhõn sau phản ứng
C tổng khối lượng (nghỉ) của cỏc hạt nhõn trước phản ứng lớn hơn của cỏc hạt sau phản ứng
D tổng khối lượng (nghỉ) của cỏc hạt nhõn trước phản ứng nhỏ hơn của cỏc hạt sau phản ứng
Cõu6: Chiết suất của thủy tinh đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc đỏ, vàng, tớm lần lượt là n, n, n Chọn sắp xếp đỳng?
A n < n < n B n < n < n C n < n < n D n < n < n Cõu 7:Một hạt nhõn cú 8 prụtụn và 9 nơtrụn Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn này bằng 7,75MeV nuclon/ Biết m p =1, 0073u; mn = 1,0087 u; 1 uc2 = 931,5 MeV Khối lượng của hạt nhõn đú bằng bao nhiờu ?
Cõu 8: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2
mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Trên màn ta quan sát đợc khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ mười là 3 mm Tìm bớc sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng?
A 0,44àm B 0,5àm C 0,6àm D 0,76àm
Trang 2Câu 9 : Tia hồng ngoại và tia X có chung tính chất nào sau đây?
A Kích thích nhiều chất phát quang B Có khả năng ion hóa chất khí
C Không bị lệch đường đi trong từ trường D Gây được hiệu ứng quang điện ở nhiều chất
Câu 10: Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23Na
11 gồm
A 11 prôtôn B 11 prôtôn và 12 nơtrôn
C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11 nơtrôn
Câu 11: Vệ tinh Vinasat -2 của Việt Nam được phóng vào lúc 5h30' (giờ Hà Nội) ngày 16/5/2012 tại bãi phóng
Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA Vùng phủ sóng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á, một số quốc gia lân cận Với khả năng truyền dẫn: tương đương 13.000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình
Vậy việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào:
A Sóng cực ngắn B Sóng dài C Sóng ngắn D Sóng trung
Câu 12: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µ m
C
Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất D Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại
Câu 13:Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã ?
A 1 0
8N B 0
7
8N C 0
15
1
16N
Câu14: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A khối lượng của một nuclôn B khối lượng của một nguyên tử C12
C khối lượng của một nguyên tử hyđrô
D khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon C12
Câu 15: Người ta dùng một loại laze có công suất P = 12 W để làm dao mổ Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm nước
ở phần mô chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt Nhiệt dung riêng của nước là 4186 J/kg.độ Nhiệt hóa hơi của nước là L =
2260 kJ/kg, nhiệt độ cơ thể là 37oC, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3 Thể tích nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là
A 4,557 mm3 B 7,455 mm3 C 4,755 mm3 D 5,745 mm3
Câu 16: Chọn câu trả là đúng:
A
Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng.
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
Câu 17: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà nội đến máy thu Tại điểm A có sóng truyền về
hướng Bắc , ở một thời điểm nào đó , khi cường độ điện trường là 4V/m và đang có hướng Đông thì cảm ứng từ là
B Biết cường độ điện trường cực đại là 10V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15T Cảm ứng từ B
A hướng xuống và có độ lớn 0,075 T B Hướng lên và có độ lớn 0,075T
C Hướng lên và có độ lớn 0,06T D hướng xuống và có độ lớn 0,06 T
Câu 18: Chùm sáng trắng sau khi qua ống chuẩn trực của máy quang phổ lăng kính là
A các chùm sáng đơn sắc song song B chùm sáng trắng hội tụ
C chùm sáng trắng phân kì D chùm sáng trắng song song
Câu 19: Kim loại có công thoát êlectrôn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng
λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,2 µm thì hiện tượng quang điện:
A xảy ra với bức xạ λ1 , không xảy ra với bức xạ λ2 B xảy ra với cả 2 bức xạ
C không xảy ra với cả 2 bức xạ D xảy ra với bức xạ λ2 , không xảy ra với bức xạ λ1
Câu20: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin là 0, 4m2 Dòng ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1000 W/m2 Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,85A thì điện áp đo được hai cực của bộ pin là 20 V Hiệu suất của bộ pin là
Câu 21: Hiện tượng quang điện được Hec xơ phát hiện bằng cách nào?
A Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm
B Cho một dòng tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu một nguồn sáng giàu tia rơnghen vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Dùng chất pôlôni 210 phát ra hạt α bắn phá các phân tử nitơ.
Trang 3Cõu 22: Mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L = 10-4H Điện trở thuần của cuộn dõy và cỏc dõy nối khụng đỏng kể Biết biểu thức của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy là: u = 80cos(2.106t - π/2)V, biểu thức của dũng điện trong mạch là:
A i = 4sin(2.106t )A B i = 0,4cos(2.106t - π)A
C i = 0,4cos(2.106t)A D i = 40sin(2.106t -π/2)A
Cõu 23: Trong thớ nghiệm giao thoa Y-õng, nguồn S phỏt bức xạ cú bước súng 0,6àm, khoảng cỏch giữa hai khe mm
2
,
1 , màn quan sỏt E cỏch mặt phẳng hai khe 0,9m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trờn màn E theo đường vuụng gúc với hai khe, thỡ cứ sau một khoảng bằng bao nhiờu kim điện kế lại lệch nhiều nhất ?
Cõu 24: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ? Trong phản ứng hạt nhõn thỡ:
A số nơtrụn được bảo toàn B số prụtụn được bảo toàn
C số nuclụn được bảo toàn D khối lượng được bảo toàn
Cõu 25 : Trong chõn khụng, bức xạ đơn sắc màu vàng cú bước súng 0,589àm Lấy h=6,625.10-34Js, c=3.108(m/s) Năng lượng của10 phụtụn ứng với bức xạ này là
A 21,1 Ev B 0,42 eV C 4,22 eV D 2,11 eV
Cõu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe Iâng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm
Khoảng cách từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp đợc rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc
có bớc sóng lần lợt là λ1=0,48 àmvà λ2= 0,64 àm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa
vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?
A 1,92 mm B 2,56 mm C 2,36 mm D 5,12 mm
Cõu 27: Mẫu nguyờn tử Bo khỏc mẫu nguyờn tử Rudơpho ở điểm nào sau đõy?
A Mụ hỡnh nguyờn tử cú hạt nhõn B Hỡnh dạng quỹ đạo của cỏc electron.
C.Biểu thức của lực hỳt giữa hạt nhõn và electron D Trạng thỏi cú năng lượng ổn định
Cõu 28: Nhận xột nào sau đõy là đỳng về cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử:
A
Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững
B Tỉ lệ về số prụtụn và số nơtrụn trong hạt nhõn của mọi nguyờn tố đều như nhau;
C Lực liờn kết cỏc nuclụn trong hạt nhõn cú bỏn kớnh tỏc dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
D Đồng vị là những nguyờn tử mà hạt nhõn chứa cựng số nuclụn A, nhưng số prụtụn và số nơtrụn khỏc nhau; Cõu 29 : Điện từ trường xuất hiện trong vựng khụng gian nào dưới đõy ?
A Xung quanh một quả cầu tớch điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tớch điện trỏi dấu
C Xung quanh một ống dõy điện D Xung quanh một tia lửa điện
Cõu 30: Điều nào sau đõy là sai khi núi về quang phổ liờn tục ?
A Quang phổ liờn tục do cỏc vật rắn, lỏng hoặc khớ cú khối lượng riờng lớn khi bị nung núng phỏt ra
B Quang phổ liờn tục là những vạch màu riờng biệt hiện trờn một nền tối
C Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng
D Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng
- HẾT