5 Đơn giá đất tính tiền sử dụngđất tại thời điểm định giá Trđ/m 5 Đơn giá đất tính tiền sử dụng đất tại thời điểm định... 2 Giá trị giao dịch trên thị 5 Đơn giá đất tính tiền sử dụng đ
Trang 1Môn học: Phân tích đầu tư kinh doanh
Trang 25 Đơn giá đất tính tiền sử dụng
đất tại thời điểm định giá Trđ/m
5 Đơn giá đất tính tiền sử
dụng đất tại thời điểm định
Trang 32 Giá trị giao dịch trên thị
5 Đơn giá đất tính tiền sử
dụng đất tại thời điểm định
2 Tỷ lệ tài trợ cho người mua
4 Thời hạn người mua được trả
chậm
6 Tiền trả chậm hàng năm của
8 Hiện giá của tổng số tiền
chậm
9 Số tiền chênh lệch lãi suất do
người bán hỗ trợ người mua
Trang 41 Diện tích bđs M2 50
2 Đơn giá mua Trđ/m2 10
3 Trị giá bds mua Trđ 500
4 Tỷ lệ tài trợ của ngân hàng % 85
5 Số tiền ngân hàng tài trợ trđ 425
6 Thời hạn tài trợ năm 10
7 Lãi suất tài trợ %/năm 4
8 Số tiền pải trả hàng năm của
người mua (trả đều hằng
11 Số tiền chênh lệch lãi suất
do ngân hàng tài trợ lãi suất
Trang 5cần thẩmđịnh giá 1 sánh 2
Chưa cóGCNQSDĐ
Đã cóGCNQSDĐ
Trang 6Bài tập 5 : Hãy điều chỉnh các yếu tố so sánh nhằm tính giá giao dịch
bình thường theo giá thị trường của 3 BĐS so sánh như bảng dưới đây:
BĐS cần thẩm định
Chưa cógiấyCNQSH,ch
i phí cấpGCNQSDĐ
là 80trđ
Chưa cógiấyCNQSH,ch
i phí cấpGCNQSDĐ
là 50trđ
Đã cógiấyCNQSH
4.1 Mức
điều
chỉnh Trđ + 80 + 50 +300
Trang 7Điều
kiện bán thườngBình thườngBình thườngBình
Giảmgiá dongườimua làngườithân
Trang 9Bài tập 6: Hãy điền các dữ liệu vào ô trống trong các bảng sau để định giá BĐS cần định giá
Bảng 6.1
ST
T Hạng mục Đơn vị tính
BĐS cần thẩm định
BĐS so sánh 1
Số liệu thu nhập
Điều chỉnh +/- (trđ)
H + 100
5 Giao thông Đường 1chiều 2 chiều -50
6 Lợi thế kinh doanh đông đúcDân cư đông đúcDân cư 0
7 Tuổi đời hiệu quả Năm 5 4 + 20
8
Chi phí sữa chữa ngay
9 Thời điểm đã giao dịchso với hiện tại Tháng Hiện tại 4 tháng -128
10 Giá giao dịch Trđ 3200 92
Trang 10BĐS so sánh 1
Số liệu thu nhập
Điều chỉnh +/- (trđ)
5 Giao thông Đường 1chiều Đường 1chiều 0
6 Lợi thế kinh doanh đông đúcDân cư đông đúcDân cư 0
7 Tuổi đời hiệu quả Năm 5 7 +60
8 Chi phí sữa chữa ngay khi mua Không 100 -40
Trang 119 Thời điểm đã giao dịchso với hiện tại Tháng Hiện tại 6 tháng -240
BĐS so sánh 1
Số liệu thu nhập
Điều chỉnh +/- (trđ)
0
Trang 12H H
5 Giao thông Đường 1chiều Đường 2chiều -50
6 Lợi thế kinh doanh đông đúcDân cư đông đúcDân cư 0
7 Tuổi đời hiệu quả Năm 5 6 -20
8 Chi phí sữa chữa ngay khi mua Không 150 -150
9
Thời điểm đã giao dịch
so với hiện tại Tháng Hiện tại 1 tháng -40
Trang 13Bảng 6.4:
ST
T Nội dung ĐVT
BĐS định giá
BĐS so sánh 1
BĐS so sánh 2
BĐS so sánh 3
Trang 14BAI 7
TT Hạng mục Đơn vị
tính
BĐS cần thẩm định
BĐS so sánh 1
BĐS so snah 2
BĐS so sanh 2
Đường
có lộ giới 30m
Đường
có lộ giới 20m
Đường
có lộ giới 40m
4 Tầm nhìn Công viên sông Khu
dân cư
Khu dân cư
5 Trình trạng pháp lí Đã có giấy
CNQSH
Chưa có giấy CNQSH
Chưa cógiấy CNQSH
Đã cóa giấy CNQSH
6 Số tiền giữ lại chờ
9.1.1 Tỷ lệ chuẩn % 100% 105% 100% 113%9.1.2 Tỷ lệ điều chỉnh % -4,76 0
Trang 159.1.3 Mức điều chỉnh Trđ/m2 -0,9784 0 -2,439.2 Cơ sở hạ tầng khu vực Giá BĐS tại khu vực ổn định cao hơn giá
BĐS tại khu vực có ngập nước là 7%9.2.1 Tỷ lệ chuẩn % 100% 150% 93% 93%9.2.2 Tỷ lệ điều chỉnh % 0 7,53 7,539.2.3 Mức điều chỉnh Trđ/m2 0 1,41 1,599.3 Tầm nhìn GIá BĐS nhìn ra công viên và song cao
hơn giá BĐS có tầm nhìn ra khu dân cư là5%
9.3.1 Tỷ lệ chuẩn % 100% 100% 90% 95%9.3.2 Tỷ lệ điều chỉnh % 0 5,26 5,269.3.3 Mức điều chỉnh Trđ/m2 0 0,26 0,269.4 Tình trạng pháp lí
Trang 16TT Hạng mục Đơn vị
tính
BĐS cần thẩm định
BĐS so sánh 1
BĐS so sánh2
BĐS so sánh 3
1 Giá giao dịch trđ 2.750 3.060 2.920
2 Giá tri công trình ( nếu
xây mới) trên BĐS
Trang 1714 Giá đất giao dịch ước
tính Trđ 1317,88
15 Giá BĐS ước tính trđ 2635,38
Trang 186 Giá trị công trình mới trđ 1920
7 Năm xây dựng năm 2000
8 Năm duy tu sửa chữa năm 2010
9 Tuổi đời hiệu quả năm 10
10 Tuổi đời kinh tế năm 50
11 Tỷ lệ hao mòn của công
13 Giá trị còn lại của công trình trđ 1920-38,4=1881,6
14 Giá giao dịch của BĐS trđ 3500
15 Giá trị đất trđ 3461,6
16 Đơn giá đất trđ/m2 3461,6/200=17,308
Trang 19BÀI TẬP 10 Bảng 10.1:
5 Tuổi đời hiệu quả năm 19 20
6 Giá giao dịch của BĐS trđ 3200 2750
7 Giá trị công trình còn lại
tại thời điểm định giá trđ 3200-2800=400 2750-2400=350
8 Giá trị hao mòn lũy kế
Trang 205 Tuổi đời hiệu quả năm 21
6 Tỷ lệ hao mòn hàng năm %/nă
9 Giá trị công trình còn lại
tại thời điểm định giá
ĐON GIÁ XÂY DỰNG MỚI (TRĐ/M2)
GIÁ TRỊ (TRĐ)
CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI (%)
TỶ LỆ GIÁ TRỊ CÒN LẠI DỰA THEO CÁCYẾU TỐ CHÍNH (%)
1 Móng cọc 10% 90% 15,52%
2 Tường vách 18% 80% 24,83%
3 Nền , sàn 16% 75% 20,69%
Trang 21BĐS
SO SÁNH 1
BĐS
SO SÁNH 2
BĐS
SO SÁNH 3
Trang 24a Ước tính giá trị thị trường của bất động sản = = = 2500 trđ/năm.
b Giá trị hợp đồng thuê : 300 x = 1081,43 trđ/năm
c _ thu nhập sau 5 năm:
Doanh thu: 500 x 105%= 525 trđ/ năm
Chi phí : 100 x 110% = 110 trđ/ năm
Thu nhập trước thuế: 525 – 110 = 415 trđ/ năm
Thu nhập sau thuế: 415 – 100 = 315 trđ/năm
Trang 25Lợi nhuận sau thuế: 5400 x 75% = 4050 trđ.
Lợi nhuận còn lại sau khi chia cho cổ đông : 4050 – ( 200 x 12)= 1650 trđ
Giá trị rạp = = = 8250 trđ
Bài 16:
Tổng doanh thu: ( 5 x 5 + 10 x 4 + 5 x 2,5) x 12 = 930 trđ/năm
Tổng chi phí : ( 1 + 0,5 + 2 + 0,2 + 15) x 12 = 224,4 trđ/ năm
Lợi nhuận trước thuế : 930 – 224,4 = 705,6 trđ/ năm
Tiền thuế : 705,6 x 15% = 105,84 trđ/năm
Lợi nhuận sau thuế : 705,6 – 105,84 = 599,76 trđ/năm
Trang 26Stt Các chỉ tiêu Đơn vị tính Số liệu
8 Tổng diện tích sàn sử dụng m2 185608.1 Tổng diện tích các căn hộ 60