Không có sự hình thành thoi phân bào Câu 4: Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?... Hóa dị dưỡng
Trang 1Trang 1/9 - Mã đề thi 357
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT GIỮA KÌ II
MÔN SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(24 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1: Kết quả của giảm phân là, từ 1 tế bào tạo ra:
A 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Trang 2Trang 2/9 - Mã đề thi 357
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
Câu 2: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :
A Chỉ có chết mà không có sinh ra B Số được sinh ra bằng với số chết đi
C Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi D Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
Câu 3: Phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn là :
A Chủ yếu bằng hình thức giảm phân B Có sự hình thành thoi phân bào
C Phổ biến theo lối nguyên phân D Không có sự hình thành thoi phân bào
Câu 4: Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?
Trang 3Trang 3/9 - Mã đề thi 357
Câu 5: Vi khuẩn màu tía, màu lục chứa lưu huỳnh thuộc loại:
A Quang tự dưỡng B Hóa tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hóa dị dưỡng
Câu 6: Trong mô đang phân bào, có một tế bào có lượng AND bằng một nửa các tế bào khác Tế bào đó đang ở
Câu 7: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện giảm phân Ở kì giữa I, số NST trong mỗi tế bào là:
Câu 8: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là:
Câu 9: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép bắt cặp tương đồng và trao đổi chéo diễn ra ở kì:
A Kì đầu giảm phân I B Kì giữa giảm phân II C Kì trung gian D Kì đầu giảm phân II
Trang 4Trang 4/9 - Mã đề thi 357
Câu 10: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:
A Kỳ giữa II và kì sau II B Kỳ giữa I và kì sau II
C Kỳ giữa I và kì sau I D Kỳ giữa I và kì giữa II
Câu 11: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động:
A Trao đổi chéo nhiễm sắc thể B Phân li nhiễm sắc thể
Câu 12: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
A Hoá tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá dị dưỡng D Quang tự dưỡng
Câu 13: Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thể sinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽ được sơ đồ minh họa sau đây:
Trang 5Trang 5/9 - Mã đề thi 357
Cho biết quá trình phân bào không xảy ra đột biến Hình này mô tả
A kì giữa của giảm phân II B kì giữa của giảm phân I
C kì giữa của nguyên phân D kì đầu của giảm phân I
Câu 14: Gà có 2n=78 Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
Trang 6Trang 6/9 - Mã đề thi 357
Câu 15: Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật , người ta chia vi sinh vật làm các nhóm
là :
A Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm
B Nhóm ưa kiềm và nhóm axit
C Nhóm ưa kiềm nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
D Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
Câu 16: Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân:
A Kỳ sau,kỳ giữa,Kỳ đầu, kỳ cuối B Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
C Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa D Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
Trang 7Trang 7/9 - Mã đề thi 357
Câu 17: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
A Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
B Vi sinh vật trưởng mạnh
C Vi sinh vật trưởng yếu
D Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Câu 18: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là:
Câu 19: Quan sát một tế bào đang phân chia nhân người ta thấy các nhiễm sắc tử đang di chuyển về hai cực
của tế bào, vậy tế bào đó đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
Trang 8Trang 8/9 - Mã đề thi 357
Câu 20: Kết quả của giảm phân I là, từ 1 tế bào tạo ra:
A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Câu 21: Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hòa phân bào sẽ dẫn đến
A Cơ thể cao hơn, khỏe mạnh B Cơ thể béo phì
C Tạo khối u, gây bệnh ung thư D Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối
Câu 22: Khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương sẽ có hiện tượng:
C Phản co nguyên sinh D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 23: Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E Coli đều phân bào 4 lần là:
Trang 9Trang 9/9 - Mã đề thi 357
Câu 24: Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là:
II Tự luận ( 4 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm) Vì sao, trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?
Câu 2: ( 1 điểm) Xà phòng có phải là chất diệt khuẩn không?
HẾT