Cõu 10: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phửơng ngang với biên độ A , Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là:.A. Chu kỡ T1 cú giỏ trị bằng Cõu 15: Li độ và gia tốc củ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN VẬT LÍ 12 CB-NC
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 198
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
Cõu 1: Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng
đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ
A giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm.
Cõu 2: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với biờn độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lũ xo gión là
A
12
π
15
π
24
π
30
π (s)
Cõu 3: Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ cú khối lượng m và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng k, dao
động điều hũa theo phương thẳng đứng tại nơi cú gia tốc rơi tự do là g Khi viờn bi ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dón một đoạn ∆l Chu kỳ dao động điều hũa của con lắc này là
2 π m . B 2 g
∆
g
2 π
∆ l .
Cõu 4: Một vật khối lựơng m treo vào lũ xo cú độ cứng k=25N/m thực hiện được 5 dao động trong 4 giõy (Lấy
π2=10) Khối lượng của vật là
Cõu 5: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng (m = 250g; k = 100 N/m) Kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng
đến vị trớ lũ xo dón 7,5cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian là lỳc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trỡnh dao động của vật là:
A x = 5cos(20t -
2
π
2
π ) (cm)
Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mụi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trớ biờn, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nú.
B Với dao động nhỏ thỡ dao động của con lắc là dao động điều hũa.
C Khi vật nặng đi qua vị trớ cõn bằng, thỡ trọng lực tỏc dụng lờn nú cõn bằng với lực căng của dõy.
D Chuyển động của con lắc từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là nhanh dần.
Cõu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m và vật có khối lửợng m=250g dao động điều hoà với biên độ A=6cm Chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đửờng vật đi đửợc trong :
10
π
s đầu tiên là:
Cõu 8: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 1 + 4cos(5πt −π/3) (x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s).Trong một giõy đầu tiờn kể từ lỳc t = 0.Chất điểm qua vị trớ cú li độ x = + 1 cm
Cõu 9: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ụ tụ đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao
động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a
là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đõy đỳng?
A T2 = T3 < T1. B T2 > T1 > T3. C T2 < T1 < T3. D T2 = T1 = T3.
Cõu 10: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phửơng ngang với biên độ A , Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là:
Trang 2A
2
A
4
A
2
A
4
A
x= ±
Cõu 11: Con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ A , Khi vật nặng chuyển động qua vị trớ cõn bằng
thỡ giữ cố định điểm chớnh giữa của lũ xo Vật sẽ tiếp tục dao động với biờn độ bằng
A
2
A
2
A
Cõu 12: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng.
Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là
A 3
7
4
1
30s
Cõu 13: Chọn câu đúng: động năng của vật dao động điều hoà:
2
T
Cõu 14: Khi gắn vật m1 vào một lũ xo, nú sẽ dao động với chu kỡ T1 Khi gắn vật m2 vào lũ xo đú, vật sẽ dao
động với chu kỡ T2=0,4s Nếu gắn đồng thời cả hai vật m1 và m2 vào lũ xo đú thỡ nú sẽ dao động với chu kỡ T=0,5s Chu kỡ T1 cú giỏ trị bằng
Cõu 15: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luụn biến thiờn điều hoà cựng tần số và
Cõu 16: Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox với chu kỳ T Vị trớ cõn bằng của chất điểm trựng với gốc
tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nú đi từ vị trớ cú li độ x = A đến vị trớ cú li độ x= A/2 là
Cõu 17: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k
lờn 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ
Cõu 18: Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc
thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Cõu 19: Cơ năng của một vật dao động điều hũa
A bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng.
B tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi.
C biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Cõu 20: Một chất điểm treo vào đầu của lò xo làm nó giãn ra một đoạn `∆l Khi vât dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phửơng thẳng đứng với biên độ A=∆l, tại nơi có gia tốc trọng trửờng g thì vận tốc cực đại của chất
điểm có độ lớn là:
v
l
=
l v
g
∆
l
π
=
Cõu 21: Hai dao đụ ̣ng điờ̀u hoà cùng phương có phương trình x1 = 3cos(πt + π/3) (cm) và x2 = 4cos(πt − π/3) (cm).Hai dao đụ ̣ng này
Cõu 22: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn
với một viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa cú cơ năng
A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo B tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi.
C tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ daođộng D tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động.
Trang 3Cõu 23: Một con lắc đơn gồm một dây treo l=0,5m Khối lửợng của vật là m=40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trửờng g=9,47 m/s2.Tích cho vật một điện tích q= -8.10-5c rồi treo con lắc trong điện trửờng có phửơng thẳng đứng
có chiều hửớng lên và có cửờng độ E=40 V/cm Chu kỳ con lắc trong điện trửờng là:
Cõu 24: Một vật dao động điều hũa vơi biờn độ A, tần số gúc ω Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là
A x = Acos(ωt+π/4) B x = Acosωt C x = Acos(ωt −π/2) D x = Acos(ωt + π/2)
Cõu 25: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa.Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là:
Cõu 26: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yờn, con lắc dao động điều hòa với
chu kỡ T Khi thang máy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thỡ con lắc dao động điều hòa với chu kỡ T’ bằng
Cõu 27: Một vật dao động điều hũa theo phương Ox với phương trỡnh x = 6cos(4t −π/2) (cm) Gia tốc của vật cú giỏ trị lớn nhất là
Cõu 28: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian T
4, quóng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là
2 .
Cõu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k, gọi độ giãn lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hoà theo phửơng thẳng đứng với biên độ A (A>∆l) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là:
Cõu 30: Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài A và viờn bi nhỏ cú
khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là
PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 cõu quang học) Mó đề thi 195
Cõu 1: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai về mắt?
A Mắt chỉ cú thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhỡn rừ.
B Sự điều tiết là thay đổi độ cong cỏc mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rừ trờn vừng mạc.
C Khi mắt điều tiết thỡ tiờu cự thuỷ tinh thể của mắt thay đổi.
D Khi mắt điều tiết thỡ khoảng cỏch từ vừng mạc đến thuỷ tinh thể thay đổi.
Cõu 2: Ảnh ảo của một vật sỏng đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh, cỏch vật 40cm và cú kớch thước
bằng 3 lần vật Tiờu cự của thấu kớnh là
Cõu 3: Vật kớnh của một kớnh thiờn văn cú tiờu cự 50 cm, thị kớnh cú tiờu cự 2 cm Một người cú điểm cực cận
cỏch mắt 10 cm, mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh, quan sỏt một thiờn thể và mắt điều tiết tối đa Độ bội giỏc của kớnh và khoảng cỏch l giữa vật kớnh và thị kớnh là:
Cõu 4: Trong điều kiện cú tia lú, tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh cú gúc lệch nhỏ nhất thỡ:
A i’ = i = igh và DMin = 2igh - A B i’ = i = igh và DMin = 2igh + A
C i’ = i = A/2 và DMin = A. D i’ = i = α và DMin = 2α - A
Cõu 5: Chọn cõu trả lời sai Ánh sỏng đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang hơn
thỡ:
1
n
= <
Trang 4B Khi i > igh thì không còn tia khúc xạ.
C Khi tăng góc tới thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên.
D Khi góc tới i = igh thì tia khúc xạ đi là là sát mặt phân cách.
Câu 6: Một vật sáng đặt cố định trước một màn chắn, trong khoảng giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ Thay
đổi vị trí của thấu kính, người ta thấy có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh của vật rõ nét trên màn, với độ cao của ảnh lần lượt là 8cm và 2cm Độ cao của vật là
Câu 7: Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến gặp mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì xảy ra phản xạ toàn phần Kết luận nào sau đây là đúng ?
A n1 > n2 và 2
1
sini n n
1
sini n n
<
C n1 < n2 và 1
2
sini n n
2
sini n n
<
Câu 8: Một thấu kính hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính R, chiết suất n đặt trong không khí Độ tụ của thấu
kính được xác định bằng công thức nào sau đây:
( 1)
2
n
R
2 (n 1)
R
( n − 1) R
Câu 9: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm Để có thể nhìn thấy vật gần cách mắt 25cm, người đó
cần đeo sát mắt kính có độ tụ
Câu 10: Một người có mắt không bị tật, khi mắt người này nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A độ tụ của thuỷ tinh thể có giá trị lớn nhất.
B mắt không cần điều tiết vì vật ở gần mắt nhất.
C khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là bé nhất.
D mắt ít bị mỏi vì vật ở gần mắt nhất.
PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH NÂNG CAO (10 câu cơ học vật r ắn) Mã đề thi 109
Câu 1: Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
C tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương D vận tốc góc luôn có giá trị âm.
Câu 2: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?
Câu 3: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc
không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
C chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
D không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
Câu 4: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều,khối lượng m,chiều dài l có thể quay xung quanh một trục nằm
ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh.Bỏ qua ma sát với trục quay và sức cản của môi trường
Momen quán tính của thanh đối với trục quay là I = m.l2/3 và gia tốc rơi tự do là g.Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng,thanh có tốc độ góc ω bằng
l
3
g l
l
g l
2 3
Câu 5: Một thanh đồng chất trọng lượng P, chiều dài l (Mô men quán tính khi thanh quay quanh trục qua một dao
đỡ I = ml2 /3 ) đặt thanh trên hai dao đỡ ở hai đầu, một trong hai dao đỡ được lấy đi đột ngột Áp lực lên dao đỡ còn lại tại thời điểm đó là
Câu 6: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có
độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
Trang 5Câu 7: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay,
vận tốc góc bằng 20 rad/s Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
Câu 8: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì
A tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.
B tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.
C vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.
D gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu 9: Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất
điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là
Câu 10: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát ở trục quay
và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
- HẾT