Làm giấm Câu 2: Sinh vật nào sau đây là vật trung gian làm lan truyền bệnh truyền nhiễm phổ biến nhất.. Trẻ sơ sinh Câu 7: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào lim ph
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ SINH - CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Sinh học – 10
Thời gian làm bài: 45 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Lớp: -STT……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
*Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
Điểm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
B
C
D Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
A
B
C
D Câu 1: Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây.
A Làm tương B Muối dưa C Làm nước mắm D Làm giấm
Câu 2: Sinh vật nào sau đây là vật trung gian làm lan truyền bệnh truyền nhiễm phổ biến nhất.
A Côn trùng B Vi rút
C Động vật nguyên sinh D Vi khuẩn
Câu 3: Có bao nhiêu loại thể thực khuẩn đã được xác định.
A Khoảng 2500 B khoảng 1.000
C Khoảng 3.000 D Khoảng 1500 – 2000
Câu 4: Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?
A Truyền máu đã bị nhiễm HIV
B Tất cả các hoạt động trên
C Bắt tay qua giao tiếp
D Sử dụng chung bơm kim tiêm với người nhiễm HIV
Câu 5: Vi rút HIV có lõi là thành phần nào?
A ADN B Prôtêin C AND và ARN D ARN
Câu 6: Đối tượng dễ lây nhiễm HIV là
A Học sinh, Sinh viên B Người có sức đề kháng yếu
C Người nghiện ma túy và gái mại dâm D Trẻ sơ sinh
Câu 7: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào lim phô T độc?
A Miễn dịch tế bào B Miễn dịch thể dịch C Miễn dịch bẩm sinh D Miễn dịch tự nhiên
Câu 8: Vi rút nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người
A H5N1 B HIV C Thể thực khuẩn D E coli
Câu 9: Người phát hiện ra vi rút là người nước nào?
A Hà Lan B Nga C Pháp D Đức
Câu 10: Quá trình phát triển của bênh AIDS gồm mấy giai đoạn?
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 11: Trong giảm phân cấu trúc của Nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây?
A Trao đổi chéo B Tiếp hợp C Co xoắn D Nhân đôi
Câu 12: Quá trình ôxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng cùng là ôxi phân tử, được gọi là:
A Hô hấp hiếu khí B Hô hấp C Lên men D Hô hấp kị khí
Câu 13: Ai là người đầu tiên phát hiện ra vi rút
A Men Đen B Charles C Mooc gan D Ivanovski
Câu 14: Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh gọi là:
A Đề kháng B Kháng thể C Miễn dich D Kháng nguyên
Câu 15: Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do vi rút gây ra.
A Dịch hạch B Viêm não nhật ban C Thương hàn D Uốn ván
Câu 16: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây qua đường hô hấp?
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Trang 2A Bệnh cúm B Bệnh lao C Bệnh SARS D Bệnh AIDS
Câu 17: Trong 1 tế bào sinh dục của một loài đang ở kỳ giữa I, người ta đếm có tất cả 16 Crômatit, tên của loài nói trên
là:
A Cà chua B Đậu Hà Lan C Củ cải D Ruồi giấm
Câu 18: Lần đầu tiên vi rút được phát hiện trên:
A Đậu Hà Lan B Cây cà chua C Câu Thuốc lá D Cây dâu tây
Câu 19: Hình thức sống của vi rút là
A Kí sinh bắt buộc B Sống cộng sinh
C Kí sinh không bắt buộc D Sống hoại sinh
Câu 20: Người ta phân chia miễn dịch đặc hiệu gồm mấy loại?
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 21: Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm
A Ưa kiềm B Ưa kiềm và axit C Ưa axit D Ưa trung tính
Câu 22: Thông thường thời gian xuất hiện triệu chứng điển hình của bệnh AIDS, tính từ lúc bắt đầu nhiễm HIV là:
A 10 năm B 6 năm C 5 năm D 3 năm
Câu 23: Quá trình nhân lên của vi rút trong tế bào chủ gồm mấy giai đoạn:
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 24: Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây?
A Pha suy vong B Pha cân bằng C Pha lũy thừa D Pha tiềm phát
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 Dựa vào các con đường lây nhiễm, muốn phòng tránh bệnh do vi rút thì phải thực hiện những biện pháp gì? (2đ) Câu 2 Quá trình nguyên phân từ hợp tử người tạo ra được 4 tế bào mới.
a) Xác định số đợt phân bào của hợp tử
b) Khi ở kì giữa, 4 tế bào trên có bao nhiêu nhiễm sắc thể kép, crômatic và tâm động?
Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2/2 - Mã đề thi 357