1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi H12HKII 17(40) h12 357

3 220 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z.. Hiệu suất khử CuO thành Cu là%: Câu 5: Cặp kim loại nào sau

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ HÓA HỌC

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH 2016-2017)

MÔN Hóa 12 CB

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: lớp……

Cho M: Na = 23; K = 39; Ba = 137; Cr = 52; Fe = 56; Al = 27; O = 16; Cl = 35,5; Cu = 64; H = 1

Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

Câu 1: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

Câu 2: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là

A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y

và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 4: Cho luồng H 2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

A Mn và Cr B Fe và Al C Fe và Cr D Al và Cr

Câu 6: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A FeO B Fe(OH)3 C Fe(NO3)3 D Fe2O3

Câu 7: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

A 3,36 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 8: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2

Câu 9: Để nhận biết ion NH

4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:

A OH- B SO2 

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al(OH)3 và Al2O3 B Al2O3 và Al(OH)3

C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 11: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Li 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O. B (NH 4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O.

C Na 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O. D K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O.

Câu 12: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 13: Cho một lượng hỗn hợp Na, K và Ba vào nước dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí

Trang 2

Câu 14: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A Cr2O3 B Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D Al2O3

Câu 15: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A Al + 4HNO 3   Al(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O

B 2Al + 2NaOH + 2H 2 O   2NaAlO 2 + 3H 2

C 4Al + 3O 2

o

t

  2Al 2 O 3

D 2Al + Fe 2 O 3

o

t

  2Fe + Al 2 O 3

Câu 16: Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích câu tục ngữ ‘ nước chảy đá mòn’?

A CaSO4.2H2O t0 CaSO4.H2O + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 t0 CaO + CO2

Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên

C chỉ có kết tủa keo trắng D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 18: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân. B nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.

C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân. D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

Câu 19: Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là

Câu 20: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3. B Fe3O4, SnO, CaO C FeO, MgO, CuO D PbO, K2O, SnO

Câu 21: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt C Khối lượng riêng D Ánh kim

Câu 22: Nguyên tắc điều chế kim loại là

A Oxi hóa kim loại B Oxi hóa ion kim loại

C Khử ion kim loại D Khử kim loại

Câu 23: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là

Câu 25: Trộn bột Cr2O3 với m gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được

78 gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị m là

A 13,5 gam B 54,0 gam C 27,0 gam D 40,5 gam

Câu 26: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau :

(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p3

(c) 1s22s22p63s23p6 (d) 1s22s22p63s23p63d64s2

Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?

Câu 27: Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Ba(OH)2

Câu 28: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg

Câu 29: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4

Trang 3

Câu 30: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

A Al 2 O 3 , Al, Mg. B Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 , CuO.

C Al, ZnO, FeO. D Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , NaHCO 3

Câu 31: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 B Fe2+ (Z = 26) [Ar] 3d54s1

C Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1

Câu 32: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO 3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là

A Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 B Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 , AgNO 3 và Ag

C Fe(NO 3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 D Fe(NO 3 ) 2 và Cu(NO 3 ) 2

Câu 33: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 3,36 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

Câu 34: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần?

A Na2CO3 B NaOH C Ca(OH)2 D HCl

Câu 35: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A protein B heroin C nicotin D cocain

Câu 36: Trong 3 oxít FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 chất nào tác dụng với axít HNO 3 cho ra chất khí.

A Chỉ có Fe 2 O 3 B Chỉ có Fe 3 O 4 C Chỉ có FeO D FeO và Fe 3 O 4

Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam

C không màu sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng

Câu 38: Cho m gam Cr tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 3,36 lít khí ở đktc Giá trị của

m là

Câu 39: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

- HẾT

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w