Đoạn thẳng thứ nhất dài 27 cm, đọan thẳng thứ hai dài bằng đoạn thẳng thứ nhất.. Độ dài khúc gỗ thứ ba?. Bài 7: Bài toán 2 điểm Đoạn thẳng thứ nhất dài 27 cm, đọan thẳng thứ hai dài bằ
Trang 2Bài 6, Cho hình tứ giác ABCD ( nh hình vẽ) (1,5 điểm)
A 3cm B
2cm 4cm
D 8cm C
a, Tính chu vi của hình tứ giác ABCD b, Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để đuợc 1hình tam giác và 2 hình tứ giác ………
………
………
………
………
Bài 7: Tấm vải xanh dài 60m, tấm vải hoa ngắn hơn tấm vải xanh 16m Hỏi tấm vải hoa dài bao nhiêu mét? ( 1,5 điểm) …………
………
………
………
………
8 Cho hỡnh tam giỏc ABC, cú cỏc cạnh BC = 15dm, AB = 100m, AC = 11dm Hóy tớnh chu vi tam giỏc ABC ra dm, cm, mm? ………
………
………
………
ĐỀ BÀI
Trang 3Bài 1: Tính (1 điểm)
a) Đọc số: - 508 đọc là……… b) Viết số: - Bốn trăm hai mươi tám viết là : ………Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
94 35
20
46 54
6
1
Trang 4Đoạn thẳng thứ nhất dài 27 cm, đọan thẳng thứ hai dài bằng đoạn thẳng thứ nhất Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?
Bài giải
………
………
………
……….
Đ ề k.tra: 1 Tính: 122 + 345 = …… 237 + 562 = ……… 789 +110 = …… 743 + 114 = ………
245 – 113 = …… 767 – 107 =……… 134 – 21 =……… 987 – 356 = ………
345 – 123 + 111 = ……… 234 + 111 – 245 = ……… 2 x 3 x 5 = ………
2 Số? 1km = ……….m 2m = ……… mm 5dm = ……… cm 50cm = ………… dm 800cm = ………… dm 45dm = …….m…….dm 4 Khúc gỗ thứ nhất dài 345m, khúc thứ hai ngắn hơn khúc thứ nhất 123m, khúc gỗ thứ ba dài hơn khúc thứ hai 10m a.Tính độ dài khúc gỗ thứ hai ? b Độ dài khúc gỗ thứ ba? c Hỏi phải cưa đi bao nhiêu m thì khúc gỗ thứ hai sẽ bằng khúc gỗ thứ nhất? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm )
Số hình tam giác có trong hình vẽ là :
a) 123 + 246 b) 248 - 133 c) 7 x 4 d) 24 : 3
………… ……… ……… ………… ………… ……… ……… ………… ………… ……… ……… ………….Bài 4: Tìm x ( 2 điểm)
94 35
20
46 54
6
Trang 7Bài 6: Số ? (1 điểm)
Trong hình bên :
a) Có hình tam giác
b) Có hình tứ giác
Bài 7: Bài toán ( 2 điểm ) Đoạn thẳng thứ nhất dài 27 cm, đọan thẳng thứ hai dài bằng đoạn thẳng thứ nhất Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? Bài giải ………
………
………
Lớp 2 ………… MÔN : TOÁN - LỚP 2 Tên : ………
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: a Tìm x: 4 x x = 32 A x = 36 B x = 28 C x = 7 D x = 8 b Tìm y: y : 3 = 20 A y = 17 B y = 60 C y = 23 D y = 10 c Biết độ dài các cạnh của hình tam giác ABC: AB = 30 cm, BC = 15 cm, AC = 4 dm Chu vi hình tam giác ABC là: A 85 cm B 80 cm C 49 cm D 85 dm d Độ dài đường gấp khúc gồm 5 đoạn thẳng có số đo lần lượt 6 cm, 9 cm, 7 cm; 1 dm là: A 22 cm B 32 dm C 32 cm D 23 cm Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 580 ; ; 660 ; 700, 976 ; 994 ; 992 ; ;
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
57 + 39 92 – 48 306 + 293 875 – 64
1 3
Trang 8………
………
Bài 4: (1 điểm) Tính: 5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………
=……… =………
3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………
=……… =………
Bài 5: (1 điểm) Điền dấu > , < , = vào ô trống thích hợp: 68 cm 6 dm 7 cm 3 m 4 cm 30cm + 4 cm Bài 6: (2 điểm) Giải bài toán sau: Quyển sách thứ nhất dày 356 trang, quyển sách thứ hai mỏng hơn quyển sách thứ nhất 12 trang Hỏi quyển sách thứ hai dày bao nhiêu trang? ………
………
………
………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: a Trong số 684 chữ số 6 có giá trị là: A 60 B 600 C 6 b Cho 2 m 5 dm = cm Số thích hợp để điềm vào chỗ trống là: A 25 B 205 C 5 Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào số: a Lớn nhất: 657 , 576, 756, 765 b Bé nhất : 898 , 889, 998, 1000 Bài 3: (1 điểm) Đọc, viết các số sau: 171: Một nghìn:
435: Chín trăm, hai đơn vị:
Bài 4: (3 điểm)
a Đặt tính rồi tính:
Trang 9………
………
b Tớnh: 800 đồng + 200 đồng – 400 đồng = 36 l : 4 x 1l =
=……… =……….
Bài 5: (1 điểm) a Tỡm x: 3 x X = 24 18 : x = 3
Bài 6: (3 điểm) Học sinh lớp 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng cú 3 học sinh Hỏi lớp 2A cú bao nhiờu học sinh? Bài giải ………
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Tớnh tổng của số bộ nhất cú ba chữ số số và lớn nhất cú hai chữ số ………
………
………
MễN TOÁN Bài 1: (0,5 điểm) Các số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 375 ; 357 ; 537; 573
B 357 ; 375 ; 573 ; 537
C 357 ; 375 ; 537 ; 573
Bài 2 (0,5 điểm) Điền số vào chỗ
m = 100 cm 30 dm = m
5 dm = cm 1 km = .m
Bài 3 (0,5 điểm) 35 m : 5 =
A 7 cm B 7 m C 5 m D 5 cm
Bài 4 (0,5 điểm) y x 4 = 24 thì y bằng:
Trang 10B
300 cm
C
100 cm
500 cm
A 24 B 20 C 6 D 28
Bài 5 (1 điểm) May 5 bộ quần áo giống nhau hết 15 m vải Vậy may 1 bộ quần áo đó hết:
A 10 m B 3 m C 5 m D 1 m
Bài 6 (1 điểm) phần II (6 điểm): Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 751 + 247 354 + 345 575 - 225 999 - 427 Bài 2: (1 điểm) Tìm y: y - 128 = 359
Bài 3: (2 điểm) Một trờng học có 465 học sinh, trong đó có 245 học sinh khá và trung bình, còn lại là học sinh giỏi Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh giỏi? ………
………
………
………
………
Bài 4: (1 điểm) Hình vẽ bên có hình chữ nhật
Chu vi hình tam giác bên là: A 400 cm B 600 cm
C 800 cm D 900 cm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Trang 11Chín trăm mười hai: ………
Sáu trăm linh bảy: ………
Trang 12A B
D
2cm
3cm
4cm
Bảy trăm linh sáu: ………
B¶y tr¨m n¨m m¬i mèt:
Mét tr¨m linh n¨m:
Bµi 3: TÝnh nhÈm 2 x 6 = 3 x 6 = 4 x 4 = 18 : 2 = 24 : 4 = 15 : 5 = 5 x 7 = 2 x 8 = 3 x 9 = 10 : 5 = 20 : 4 = 27 : 3 = Bµi 4 : §Æt tÝnh råi tÝnh 84 + 19 62 - 25 536 + 243 879 - 35 ………
………
………
Bµi 5: a,Hµ cã 12 viªn bi, MÜ cã nhiÒu h¬n Hµ 8 viªn bi Hái MÜ cã bao nhiªu viªn bi? b, Đan vịt có 787 con Đàn vịt nhiều hơn đàn gà 122 con Đàn gà có bao nhiêu con? ………
………
………
………
………
………
………
Bµi 6: TÝnh chu vi h×nh tam gi¸c ABC biÕt : AB = 25cm ; BC = 14cm ; CD = 16cm ………
………
………
………
Bµi 7: Cho h×nh tø gi¸c ABCD ( nh h×nh vÏ) (1,5 ®iÓm)
12
Trang 13
a, Tính chu vi của hình tứ giác ABCD b, Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để đợc 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
………
………
………
………
………
Bài 8: a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (0.5 điểm) 739 , …… , 741 , …… , …… , …… , …… , 746
b, Số liền sau số 999 là số nào? c, Số ở giữa số 998 và số 1000 là số nào? d, Tỡm số liền trước, số liền sau : ; 612 ; .; 500 ;
.; 119 ; .; 211 ;
Bài 9: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
613 …… 821 30cm + 70cm 1m
? 407 …… 399 200mm + 25mm ….100mm
>
<
Trang 14Bài 10: Tính:
5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………
3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………
4 x 6 + 17 = 0 x 3 + 8 =
Bài 11: Tính tổng của số bé nhất cĩ ba chữ số số và lớn nhất cĩ hai chữ số
* Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây: 1. Cho phép tính 15 – x = 7 x được gọi là : A Hiệu B Số bị trừ
C Số trừ 2. Một ngày có …… giờ A 12 B 18
C.24 3. Điền số thích hợp vào chổ chấm : 15 + …… =15
A 1 B 0
C 15
Trang 15HÌNH A HÌNH B HÌNH C
4. Số 82 đọc là :
A Tám, hai B Tám mươi hai C Tám hai đơn vị
Trang 162 Bài tốn : (3 đi m)ể
Có 30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn nh n được baoậ nhiêu quyển vở ?
Gi iả
………
………
………
………
Tên: ……… THI HỌC KỲ 2 MƠN TỐN 2 Thời gian: 40 phút
1 Tính: 122 + 345 = …… 237 + 562 = ……… 789 +110 = …… 743 + 114 = ………
245 – 113 = …… 767 – 107 =……… 134 – 21 =……… 987 – 356 = ………
345 – 123 + 111 = ……… 234 + 111 – 245 = ……… 2 x 3 x 5 = ………
2 Số?
1km = ……….m 2m = ……… mm 5dm = ……… cm
Trang 1750cm = ………… dm 800cm = ………… dm 45dm = …….m…….dm
3 Cho hình tam giác ABC, có các cạnh BC = 15dm, AB = 100m, AC = 11dm Hãy tính chu vi tam giác ABC ra dm, cm, mm?
………
………
………
………
4 Khúc gỗ thứ nhất dài 345m, khúc thứ hai ngắn hơn khúc thứ nhất 123m, khúc gỗ thứ ba dài hơn khúc thứ hai 10m a.Tính độ dài khúc gỗ thứ hai ? b Độ dài khúc gỗ thứ ba? c Hỏi phải cưa đi bao nhiêu m thì khúc gỗ thứ hai sẽ bằng khúc gỗ thứ nhất? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
Lớp……
MÔN THI : TOÁN -LỚP 2 Thời gian : 40 phút Bµi 1: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm: (0.5®iÓm) 739,……,741……,…….,…….,…….,746
Bµi 2 : §iÒn dÊu vµo chç trèng ( 1 ®iÓm)
> 402… 410 509………499
< 672… 600 + 72 100+ 20+ 7 …… 172
Trang 18a, Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
b, Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để đợc 1hình tam giác và 2 hình tứ giác
Trang 19………
………
Bµi 7: TÊm v¶i xanh dµi 60m, tÊm v¶i hoa ng¾n h¬n tÊm v¶i xanh 16m Hái tÊm v¶i hoa dµi bao nhiªu mÐt? ( 1,5 ®iĨm) Bµi gi¶i
………
………
………
………
ĐỀ THI NĂM HỌC Tên : Môn Thi : Toán Lớp : 2 Thời gian : Bài 1: Tính ( 1 điểm ) a/ 3 x 4 = 18 : 3 =
b/ 5 x 3 = 27 : 9 =
Trang 20Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 3 điểm )
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm )
Số hình tam giác có trong hình vẽ là :
E. 3
F. 4
G. 5
H. 6
Trang 21§Ò kiÓm tra cuèi kú 2 - N¨m häc : 2010 -2011
M«n To¸n líp 2 ( Thêi gian lµm bµi 60 phót )
§Ò kiÓm tra cuèi kú 2 - N¨m häc : 2010 -2011
M«n To¸n líp 2 ( Thêi gian lµm bµi 40 phót )
B¶y tr¨m n¨m m¬i mèt: .Mét tr¨m linh n¨m: Bµi 2: ( 3 ®iÓm) §Æt tÝnh råi tÝnh
a) 42 + 26 b)100 - 36 c) 976 - 231 d) 312 + 124 Bµi 3:(2®) T×m X
X +375 = 999 X - 364 = 435
Trang 22
Bµi 4( 1 ®iÓm) §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm 10 mm = cm phót = 1 giê 1000 m = km giê = 1 ngµy Bµi 5: (2 ® ) Hoa cã 40 con tem Hoa cho Hång 1/5 sè con tem Hái : a Hoa cho Hång bao nhiªu con tem ? b Hoa cßn l¹i bao nhiªu con tem ?
Bµi 6: (1®) An cã 45 hßn bi BiÕt r»ng An cã nhiÒu h¬n Nam 12 hßn bi TÝnh sè bi cña Nam ?