Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim B.. Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?. Thuốc thử
Trang 1Sở GD&ĐT Đắk Lắk
Trường THPT Lê Hồng Phong
Tổ Hóa
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2015-2016
MÔN hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: lớp ……… STT………
I Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Câu 1: Cho 17,5 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al , Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 11,2 lit khí
H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl O 2 Br + H O 2 2
Các chất X, Y lần lượt là :
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 B 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O
C HCl + CuO → CuCl2 + H2O D 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + H2O
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim B Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử D Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp
Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1e B Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7e
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
Câu 6: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung
dịch trên là:
Câu 7: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 8: Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí núi lửa ,
nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó:
A H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi B H2S dễ bị phân hủy trong không khí
C H2S nặng hơn không khí D H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim
loại?
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau
40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là:
A 2,5.10-5 mol/(l.s) B 5,0.10-5 mol/(l.s) C 2,0.10-4 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s)
Câu 11: Ở 250 C, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên:
A áp suất B diện tích bề mặt tiếp xúc C Nhiệt độ D nồng độ
Câu 12: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh không có tính oxi hóa không có tính khử B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
C Lưu huỳnh chỉ có tính khử D Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 13: Cho phương trình hoá học: N2 (k) + O2(k) 2NO (k)
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Yếu tố ảnh hưởng đến sự dịch chuyển cân bằng hoá học trên là
A Nồng độ và áp suất B Áp suất và chất xúc tác C Nhiệt độ và nồng độ D Nhiệt độ và áp suất
Câu 14: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
A Nhiệt độ B Thể tích khí C Áp suất D Tốc độ phản ứng
Câu 15: Cho 31,4 gam hỗn hợp hai muối NaHSO3 và Na2CO3 vào 400 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 9,8%, đồng
thời đun nóng dung dịch thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 28,666 và một dung dịch X Nồng độ phần trăm các chất tan trong dung dịch X lần lượt là
A 6,86% và 4,73% B 11,3% và 3,36% C 9,28% và 1,36% D 15,3% và 4,36%
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Trang 2Câu 16: Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy chất
A Au, NaOH, K2CO3 B Al, Fe(OH)3, Na2CO3 C C, CuO, K2CO3 D Cu, Cu(OH)2, CaCO3
Câu 17: Cho 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dd NaOH 2 M thu được sản phẩm muối và số mol của muối tương ứng
là :
C Na2SO3 0,05 mol và NaHSO3 0,05 mol D Na2SO3 0,1 mol
Câu 18: Hoà tan 3,38 gam oleum X vào nước người ta phải dùng 800 ml dung dịch KOH 0,1M để trung hoà dung dịch
X Công thức phân tử oleum X là:
A H2SO4.nSO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3
Câu 19: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:
A HF<HBr<HI<HCl B HF<HI<HBr<HCl C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Thể
tích khí SO2 (ở đktc) thu được khi hòa tan hết m gam hỗn hợp trên trong dung dịch H2SO4 đặc dư là:
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện phản ứng nếu có)
………
………
………
Câu 2: (1,0 điểm) Cho cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) ¬ → N2O4 (k) ∆H > 0 Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu ta thay đổi các yếu tố sau ( có giải thích) a) Giảm nhiệt độ b) Tăng áp suất ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: (1,5 điểm) Hòa tan 2,01 gam hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,008 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra và tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? b) Tính số mol H2SO4 đã phản ứng? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
(Cho biết khối lượng mol: Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Na = 23;S = 32,H = 1;C = 12;O = 16;Mg = 24)
Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn
Trang 2/2 - Mã đề thi 209