nCO2 < nH2O Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây Câu 3: Cho CH3CHO phản ứng với H2 xúc tác Ni, nung nóng thì thu được Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: HÓA HỌC 11(Thời gian làm bài: 45phút)
(32 câu trắc nghiệm) Năm học: 2015-2016
Mã đề thi 485
Họ và tên thí sinh: ……….Lớp:
Hãy dùng bút chì tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
Điểm: Câu A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; S = 32; Ag = 108; K = 39; Cu = 64; Na = 23
Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn
Câu 1: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì
A nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O B nCO2 < nH2O
Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
Câu 3: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó
số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 5: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n-2 ; n 2 B CnH2n+2 ; n 1 C CnH2n ; n 2 D CnH2n-2 ; n 3
Câu 6: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Phèn chua D Giấm ăn.
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
A HCHO, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4.
Câu 8: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
Câu 9: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
Câu 10: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng cháy C Phản ứng thế D Phản ứng trùng hợp
Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với dung dịch KMnO4.
C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 13: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Ancol etylic C Ancol isopropylic D Ancol metylic
Câu 14: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối Công thức của X là
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
Trang 2Câu 15: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
Câu 16: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của X
so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là
Câu 17: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,12 và 0,03 B 0,05 và 0,1 C 0,03 và 0,12 D 0,1 và 0,05.
Câu 19: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?
A dd NaOH B dd KMnO4 dư C dd AgNO3 /NH3 dư D dd brom dư.
Câu 20: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
A (I), (IV) B (III), (IV) C (II), (III), (IV) D (II), (IV).
Câu 21: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
A Không thay đổi B Tăng dần C Giảm dần D Vừa tăng vừa giảm.
Câu 22: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối lượng este thu được là
Câu 23: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
Câu 24: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử X là
Câu 26: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
A 4-metyl pentan-2-ol B 3-metyl butan-2-ol C 2-metyl butan-3-ol D 3-metyl pentan-2-ol.
Câu 27: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe ( hiệu suất phản ứng 80%) là:
Câu 28: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
Câu 29: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc) Công thức phân tử của X là:
Câu 30: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 14,35 gam B 28,0 gam C 57,55gam D 43,2 gam.
Câu 31: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là
A C6H12O6 và CH3CHO B CH3CH2OH và CH3CHO.
C C6H12O6 và CH3CH2OH D CH3CHO và CH3CH2OH.
- HẾT
Trang 2/3 - Mã đề thi 485