1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi KTHKIIH10 16 h10 phieudapan

2 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm a Tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều của phản ứng thu nhiệt.. b Giảm áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịc

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN HÓA 10 THI HỌC KÌ II NH 2015-2016

I TRẮC NGHIỆM

Mã đề: 132

A

B

C

D

Mã đề: 209

A

B

C

D

Mã đề: 357

A

B

C

D

Mã đề: 485

A

B

C

D

II TỰ LUẬN

* Mã đề: 132, 357

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện phản ứng nếu có)

Viết đúng mỗi phương trình phản ứng được 0,5 diểm

a) SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl

b) H2 + S H2S

c) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho cân bằng hóa học sau: 2NO 2 (k) ¬  → N 2 O 4 (k) ∆H > 0

Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu ta thay đổi các yếu tố sau ( có giải thích)

a) Tăng nhiệt độ

b) Giảm áp suất

Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) Tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều của phản ứng thu nhiệt.

b) Giảm áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch, là chiều làm tăng số mol khí.

Câu 3: (1,5 điểm)

Hòa tan 1,34 gam hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,672 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra và tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? b) Tính số mol H2SO4 đã phản ứng?

Trang 2

a)

2Al + 6H2SO4 đặc, nóng  Al2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O (1)

0,02mol 0,06mol 0,03mol

MgO + H2SO4 đặc, nóng  MgSO4 + H2O (2)

0,02mol 0,02mol

0,75 điểm

nSO2 = 0,03 (mol)

Từ (1): nAl = 0,02 mol mAl = 0,54 g; mMg = 1,34 – 0,54 = 0,8g

b) Từ (1) và (2): nH2SO4 (p.ư) = 0,06+0,02 = 0,08 mol

0,25 điểm

* Mã đề: 209, 485

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện phản ứng nếu có)

Viết đúng mỗi phương trình phản ứng được 0,5 diểm

a) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

b) Zn + S ZnS

c) 2HCl + Fe→ FeCl2 + H2

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho cân bằng hóa học sau: 2NO 2 (k) ¬  → N 2 O 4 (k) ∆H > 0

Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu ta thay đổi các yếu tố sau ( có giải thích)

a) Giảm nhiệt độ

b) Tăng áp suất

Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) Giảm nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch, là chiều của phản ứng tỏa nhiệt.

b) Tăng áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều làm giảm số mol khí.

Câu 3: (1,5 điểm)

Hòa tan 2,01 gam hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,008 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra và tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? b) Tính số mol H2SO4 đã phản ứng?

a)

2Al + 6H2SO4 đặc, nóng  Al2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O (1)

0,03mol 0,09mol 0,045mol

MgO + H2SO4 đặc, nóng  MgSO4 + H2O (2)

0,03mol 0,03mol

0,75 điểm

nSO2 = 0,045 (mol)

Từ (1): nAl = 0,03 mol mAl = 0,81 g; mMg = 2,01 – 0,81 = 1,2g

b) Từ (1) và (2): nH2SO4 (p.ư) = 0,09+0,03 = 0,12 mol

0,25 điểm

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w