ĐỀ SỐ 2 Phần 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. ĐỀ SỐ 4 - Học sinh đọc thầm bài tập đọc dưới đây - Dựa vào nội dung bài tập đọc, học sinh suy nghĩ, chọn và khoanh và
Trang 1Trường: ………
Lớp: 2……
Họ và tên: ………
ĐỀ SỐ 1
Phần I : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1 Các thừa số là 4 và 3 thì tích sẽ là:
A 7 B 21 C 12 D 1
2 Kết quả của phép chia 28 : 4 là :
A 6 B 9 C 8 D 7
3 3m x 8 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 11m B 24 C 16m D 24m
4 Kết quả của phép tính 4 x 7 + 22 = ?
A 40 B 50 C 60 D 33
5 Hình nào đã tô màu 1
4 số ô vuông ?
A Hình B B Hình C C Hình A D Hình D
6 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a 4 x 5 = 5 x 4 b 2 x 9 < 4 x 4
c 3 x 8 > 4 x 8 d 5 x 7 < 9 x 4
Phần II: Làm các bài tập sau:
1 Tìm x:
a X x 4 = 12 b X : 5 = 4
……….… ….………
……….… ….………
2 Tính :
a 5 x 5 + 6 =………… b 16 : 4 x 3 =…………
……….…… … ………
Trang 23 Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh ?
ĐỀ SỐ 2 Phần 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1 Kết quả của phép chia 36 : 4 là: A 9 B 6 C 5 D.8 2 Kết quả của phép nhân 5 x 8 + 12 là: A 40 B 52 C 44 D.42 3 Kết quả của phép tính 2 x 10 + 8 là: A 28 B 29 C 10 D 20 4 Kết quả của phép chia 27kg :3 là : A 4kg B 9kg C 8 kg D 19cm 6 Đã tô màu vào một phần mấy của hình : A
2 1 B 3 1 C
4 1 D 5 1
Phần 2: Tự luận Bài 1: Tìm x a/ x x 5 = 20 b/ 3 x x = 24 ……… ………
……… ………
Bài 2: Tính a/ 4 x 8 +18 = ……… b/ 2 x 9 -10 = ………
= ……… = ………
Bài 3: Có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
Trang 3………
….……….………
ĐỀ SỐ 3
PHẦN I : CHÍNH TẢ (Nghe đọc) – Thời gian : 20 phút
Bài viết : Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời
Như con sông lớn Chỉ có một bờ Bãi giằng với sóng Chơi trò kéo co
Phì phò như bễ Biển mệt thở rung Còng giơ giọng vó Định khiêng sóng lừng
PH
ẦN II : TẬP LÀM VĂN – Thời gian : 30 phút
Đề bài : Hãy viết một đoạn văn ngắn nói về một con vật mà em yêu thích
ĐỀ SỐ 4
- Học sinh đọc thầm bài tập đọc dưới đây
- Dựa vào nội dung bài tập đọc, học sinh suy nghĩ, chọn và khoanh vào chữ cái trước
ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi
Bài đọc : Thư Trung thu
Mỗi năm, đến Tết Trung thu, Bác càng nhớ các cháu
Các cháu gửi thư Bác nhiều lắm Bác rất vui Nhưng vì Bác bận quá, không trả lời riêng cho từng cháu được Nhân dịp Tết Trung thu, Bác gửi các cháu thư này :
Ai Yêu các cháu nhi đồng
Bằng Bác Hồ Chí Minh ?
Tính các cháu ngoan ngoãn,
Mặt các cháu xinh xinh
Mong các cháu cố gắng
Thi đua học và hành
Tuổi nhỏ làm việc nhỏ Tùy theo sức của mình,
Để tham gia kháng chiến,
Để giữ gìn hòa bình
Các cháu hãy xứng đáng Cháu Bác Hồ Chí Minh
Hôn các cháu
Hồ Chí Minh
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi.
Trang 41/ Mỗi Tết Trung thu Bác Hồ nhớ tới ai ?
A Nhớ tới các chiến sĩ
B Nhớ tới các cháu nhi đồng
C Nhớ tới các thầy cô giáo
2/ Những câu thơ nào cho biết Bác Hồ rất yêu thiếu nhi ?
A Vì Bác bận quá, không trả lời riêng cho từng cháu được
B Nhân dịp Tết Trung thu, Bác gửi các cháu thư này
C Ai yêu các cháu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh
3/ Bác khuyên các em làm những điều gì ?
A Thi đua học và hành Tuổi nhỏ làm việc nhỏ
B ngoan ngoãn
C Kính trọng ông bà
4/ Những từ ngữ nào trong câu “Mỗi năm, đến Tết Trung thu, Bác càng nhớ các
cháu.” Trả lời cho câu hỏi Khi nào ?
A Mỗi năm,
B Đến Tết Trung thu,
C Cả hai câu trên đều đúng
ĐỀ SỐ 5
Bài 1 : Tính nhẩm (2đ)
5 x 2 = …… 3 x 5 = …… 4 x 3 = …… 4 x 2 = ……
10 : 2 = …… 15 : 3 = … 12 : 4 = …… 8 : 4 = ……
10 : 5 = …… 15 : 5 = … 12 : 3 = …… 8 : 2 = ……
Bài 2 : Tính giá trị các biểu thức sau (2đ) :
5 x 4 + 8 4 x 10 – 14
Bài 3 : Tìm X (2đ)
a) X x 3 = 15 b) X : 5 = 3
……… ………
……… ………
Trang 5Bài 4 : Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh lần lượt là : AB = 8cm,
BC = 12cm, AC = 7 cm
………
………
………
………
Bài 5 : Có 28 học sinh được chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh ? ………
………
………
………
………
Bài 6 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có kích thước như hình vẽ (1đ) 3cm 3cm 3cm 3cm ………
………
………
Bài 7 : Số (1điểm) a) 5 : = 5 b 3 x = 9
c) x 5 = 0 d) : 5 = 0
ĐỀ SỐ 6
Bài 1: Đếm thêm rồi điền số thích hợp vào ô trống:
A
B
D
Trang 64 8 12
Bài 2: Tính nhẩm:
5 X 8 = 3 X 6 = 2 X 9 = 90 : 3 =
40 : 5 = 18 : 3 = 18 : 2 = 60 : 2 =
5 X 6 = 2 X 3 = 4 X 7 = 80 : 4 =
16 : 4 = 6 : 2 = 21 : 3 = 5 X 10 =
Bài 3: Tính: (theo mẫu: 3 cm x 7 = 21 cm)
4 kg x 8 = 5 x 9 - 15 =
………
25 giờ : 5 = 45 : 5 x 0 = ………
Bài 4 : Có 36 quả cam chia đều cho các bạn,mỗi bạn được nhận 4 quả Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận?
Bài 5: Tìm x: a X : 2 = 5 b X x 3 = 27
Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? a.12 giờ 15 phút b 6 giờ c 3 giờ d 2 giờ Độ dài đường gấp khúc là : a 25 cm 7cm b 24 cm c 26 cm 3cm
16cm
Trang 7Bài 7 : Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh : 17cm, 8 cm và 5 cm là :
a 20 cm b 30 cm c 29 cm d 31 cm
Bài 8 : Hình nào đã khoanh 14 số ngôi sao ?
a Hình A b Hình B c Cả hình A và B
ĐỀ SỐ 7
PHẦN I: ( 3 điểm)
1 Đánh dấu X vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: (0.5đ )
X x 2 = 10
Giá trị của X là :
a X= 5 b X = 10 c X = 12
2 Đánh dấu X vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: (0.5đ )
X : 2 = 6
là :
a X= 3 b X = 8 c X = 12
3 Đã tơ màu một phần ba hình nào ? (0.5đ)
a b c
a Hình a b Hình b c Hình c
4 Đánh dấu x vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: ( 0,5đ )
5 x 8 – 15 = ……
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a 35 b 25 c 15
Trang 85 Đánh dấu X vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: ( 1 đ )
Trong các hình bên có bao nhiêu hình tam giác :
a 7
b 8
c 9
PHẦN II: ( 7 điểm)
1 Tính : (1 đ )
4 x 6 = … 2 0 : 4 = …
21 : 3 = … 4 x 7 = …
2 Tìm X : (1,5 điểm )
a X - 4 9 = 51 b X x 3 = 27 c X : 9 = 4
………
………
………3 Thực hiện tính : (1,5 đ )
27 : 3 + 9 1 = 100 - 48 + 28 = 5 x 7 - 20 =
………
………
………
4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (theo hình vẽ) : (1,5đ)
A 4cm B
5cm
C 5cm D
Giải
………
………
………
Trang 95 Một lớp học có 32 học sinh, được xếp thành các hàng đều nhau Mỗi hàng có 4 học
sinh Hỏi lớp học đó xếp được bao nhiêu hàng? (1,5đ)
Giải
………
………
………
………
………
6 (1,5 điểm) Lớp 2A có 28 học sinh được chia đều vào 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn ? ………
………
………
………
………
………
7 (1 điểm) Cho hình vẽ bên. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Hình vẽ bên có : a) đoạn thẳng
b) … hình tam giác 8 Hình nào biểu thị ½ A B Hình: …
A
M