ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4
MÔN ĐẠI SỐ 10
I TRẮC NGHIỆM
Mã đề: 101
A
B
C
D
Mã đề: 102
A
B
C
D
Mã đề: 103
A
B
C
D
Mã đề: 104
A
B
C
D
II TỰ LUẬN
1a: (1,0 đ)
2
x + x− ≤ ⇔ − ≤ ≤x
Tập nghiệm S = −[ 4;1] 0.5x2
1b: (1,0 đ)
Lập bảng xét dấu vế trái
x −∞ -3 1 2 +∞
2 3 2
x − +x + + 0 - 0 + 3
x+ - 0 + + +
VT - + 0 - 0 + Suy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: T = −( 3;1] [2;∪ + ∞)
0.25x3 0.25
Trang 21c: (1,0 đ)
* ĐK: x≠ −2
* Ta có:
x 1 3 0
2x 1
0
x 2
x 1
1
x 2 x
2
éì ³ïïê ïêí
-êïïê <
- < Û - - - < Û êìï +îê
ïêí
-êï <
ïêï + îë
éì ³ïïêí
ê
Û ì <ïêï ¹ - Û êê <- Ú- < < Û êê
íêï <- Ú >-êïïêîë
Vậy tập nghiệm của bpt đã cho là: T ( ; 2) 1;
2
ç
= - ¥ - È -ççè +¥ ÷÷ø
0.25x2
0.25x2
2: (1,0 đ)
Nếu m = 0 thì (1) ⇔ − 2x 4 0 + < ⇔ > x 2 (loại)
Nếu m 0 ≠ thì bpt đã cho vô nghiệm khi:
2
1 2
m
>
Vây BPT vô nghiệm khi m≥ − +1 2
0.25
0.25x3