1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VĂN 7 KIỂM TRA HK i 2011 2012

5 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày ý nghĩa bài thơ "Phò giá về kinh" của Trần Quang Khải Câu 3 1 điểm.. 0,5đ - Mối quan hệ thân tình của bản thân với người đó.. 1đ c.Kết bài:1 điểm Nghĩ đến hiện tại và tương l

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH MÔN: NGỮ VĂN 7

Thời gian 90 phút(không kể giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Tên

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

- Thơ dân gian Việt

Nam

- Thơ trung đại Việt

Nam

-Chép một bài ca dao về tình cảm gia đình; tình yêu quê hương, đất nước, con người.

…

-Trình bày ý nghĩa bài thơ

Sông núi nước Nam;

Phò giá về kinh.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:1 10%

Số câu: 1

Số điểm:1 10%

Số câu 2

2 điểm

=20%

2 Tiếng Việt

- Các lớp từ

-Từ loại

- Nêu khái niệm

từ trái nghĩa; từ đồng nghĩa.

- T ìm các từ Hán Việt đồng nghĩa;

điền từ trái nghĩa thích hợp.

- Phân loại

từ Hán Việt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 0,5 5%

Số câu: 1

Số điểm :1,5 15%

Số câu:1

Số điểm: 1 10%

Số câu 3

3 điểm

=30%

3 Tập làm văn

Viết bài văn biểu

cảm

Viết bài văn biểu cảm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

5 điểm

=50%

Số câu 1

5 điểm

=50% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 1,5

15 %

Số câu 2

Số điểm 2,5

25 %

Số câu:1

Số điểm: 1 10%

Số câu 1

Số điểm: 5

50 %

Số câu 6

Số điểm 10

100 %

Lâm Trạch ngày, 30 tháng 11 năm 2011 Chuyên môn duyệt Tổ chuyên môn Người ra đề

Mai Thị Thủy

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH MÔN: NGỮ VĂN 7

Thời gian 90 phút(không kể giao đề)

Mã đ ề 01

Câu 1 (1 điểm) Chép thuộc lòng một bài ca dao về tình cảm gia đình.

Câu 2(1 điểm) Trình bày ý nghĩa bài thơ "Sông núi nước Nam" của Lí Thường Kiệt

Câu 3 (1 điểm) Xếp các từ ghép Hán Việt hữu ích, thi nhân, bảo mật, tân binh vào nhóm

thích hợp:

a/ Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau

b/ Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

Câu 4 (2 điểm) a/Thế nào là từ đồng nghĩa ?

b/ Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau: chó biển, năm học, gan

dạ, nhà thơ, mổ xẻ, của cải

Câu 5 (5 điểm) Cảm nghĩ về người thân của em (Ông, bà, cha, mẹ, )

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH MÔN: NGỮ VĂN 7

Thời gian 90 phút(không kể giao đề)

Mã đ ề 02

Câu 1 (1 điểm) Chép thuộc lòng một bài ca dao về tình yêu quê hương, đất nước, con

người

Câu 2(1 điểm) Trình bày ý nghĩa bài thơ "Phò giá về kinh" của Trần Quang Khải

Câu 3 (1 điểm) Xếp các từ ghép Hán Việt đại thắng, phát thanh, hậu đãi, phòng hỏa vào

nhóm thích hợp:

a/ Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau

b/ Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

Câu 4 (2 điểm) a/Thế nào là từ trái nghĩa ? (0,5đ)

b/ Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:

- Chân cứng đá - Có đi có

- Gần nhà xa - Vô thưởng vô

- Mắt nhắm mắt - Bên bên khinh.

Câu 5 (5 điểm) Cảm nghĩ về người thân của em (Ông, bà, cha, mẹ, )

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Môn: Ngữ Văn 7 - Kiểm tra học kì I

Năm học: 2011 – 2012

Mã đề 01

Câu 1: (1 điểm) Học sinh chép đúng một bài ca dao về tình cảm gia đình (1,0đ)

Câu 2: (1 điểm) Ý nghĩa bài thơ "Sông núi nước Nam" của Lí Thường Kiệt.

- Bài thơ thể hiện niềm tin vào sức mạnh chính nghĩa của dân tộc ta (0,5đ)

- Bài thơ có thể xem như là một bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta (0,5đ)

Câu 3: (1 điểm) Xếp các từ ghép Hán Việt hữu ích, thi nhân, bảo mật, tân binh vào nhóm

thích hợp:

a/ Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: hữu ích, bảo mật (mỗi từ đúng

0,25đ)

b/ Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau: thi nhân tân binh (mỗi từ đúng

0,25đ)

Câu 4: (2 điểm)

a/ - Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (0,25đ)

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau (0,25đ)

b/ Các từ hán Việt Đồng nghĩa: hải cẩu, niên khóa, dũng cảm, thi nhân, phẫu thuật, gia tài

( mỗi từ đúng 0,25đ)

Câu 5 (5 điểm)

* Yêu cầu chung:

- Học sinh biết viết đúng đặc trưng thể loại văn biểu cảm đã học

- Bài văn trình bày mạch lạc, rõ ràng Diễn đạt trôi chảy, trong sáng; không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp thông thường; chữ viết cẩn thận, sạch đẹp

*Yêu cầu về kiến thức: Học sinh có nhiều cách viết khác nhau nhưng cần đảm bảo

những nội dung cơ bản sau:

a.Mở bài:(1 điểm) - Xác định người thân thiết nhất là ai? (0,5đ)

- Mối quan hệ thân tình của bản thân với người đó (0,5đ)

b.Thân bài:(3 điểm)

-Đặc điểm: tuổi tác, dáng vẻ, ngề nghiệp … (0,5đ)

-Tính tình: vui vẻ, (0,5đ)

-Hồi tưởng những kỉ niệm, ấn tượng bản thân đã có với người đó trong quá khứ (1đ)

- Nêu lên sự gắn bó của mình với người đó trong niềm vui, nỗi buồn, trong sinh hoạt, trong học tập, trong vui chơi (1đ)

c.Kết bài:(1 điểm) Nghĩ đến hiện tại và tương lai của người đó với bản thân mà bày tỏ

tình cảm, sự quan tâm, lòng mong muốn,

*Lưu ý:- Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục bài văn tự sự là 2 điểm.

- Điểm trừ tối đa đối với bài làm mắc nhiều lỗi chính tả là 1 điểm

- Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt là 1 điểm

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Môn: Ngữ Văn 7 - Kiểm tra học kì I

Năm học: 2011 – 2012

Mã đề 02

Câu 1: (1 điểm) Học sinh chép đúng một bài ca dao về yêu quê hương, đất nước, con

người

Câu 2: (1 điểm) Ý nghĩa bài thơ "Phò giá về kinh" của Trần Quang Khải

- Phò giá về kinh đ ã thể hiện hào khí chiến thắng (0,5đ)

- Đồng thời thể hiện khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc ta ở thời đại nhà Trần (0,5đ)

Câu 3: (1 điểm) Xếp các từ ghép Hán Việt đại thắng, phát thanh, hậu đãi, phòng hỏa

vào nhóm thích hợp:

a/ Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: phát thanh, phòng hỏa (mỗi từ

đúng 0,25đ)

b/ Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau: đại thắng, hậu đãi (mỗi từ đúng

0,25đ)

Câu 4: (2 điểm)

a/ - Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau (0,25đ)

- Một từ trái nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau (0,25đ)

b/ Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:

- Chân cứng đá mềm - Có đi có lại

- Gần nhà xa ngõ - Vô thưởng vô phạt

- Mắt nhắm mắt mở - Bên trọng bên khinh

- ( Học sinh điền đúng mỗi từ: 0,25đ )

Câu 5 (5 điểm)

* Yêu cầu chung:

- Học sinh biết viết đúng đặc trưng thể loại văn biểu cảm đã học

- Bài văn trình bày mạch lạc, rõ ràng Diễn đạt trôi chảy, trong sáng; không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp thông thường; chữ viết cẩn thận, sạch đẹp

*Yêu cầu về kiến thức: Học sinh có nhiều cách viết khác nhau nhưng cần đảm bảo

những nội dung cơ bản sau:

a.Mở bài:(1 điểm) - Xác định người thân thiết nhất là ai? (0,5đ)

- Mối quan hệ thân tình của bản thân với người đó (0,5đ)

b.Thân bài:(3 điểm)

-Đặc điểm: tuổi tác, dáng vẻ, ngề nghiệp … (0,5đ)

-Tính tình: vui vẻ, (0,5đ)

-Hồi tưởng những kỉ niệm, ấn tượng bản thân đã có với người đó trong quá khứ (1đ)

- Nêu lên sự gắn bó của mình với người đó trong niềm vui, nỗi buồn, trong sinh hoạt, trong học tập, trong vui chơi (1đ)

c.Kết bài:(1 điểm) Nghĩ đến hiện tại và tương lai của người đó với bản thân mà bày tỏ

tình cảm, sự quan tâm, lòng mong muốn,

*Lưu ý:- Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục bài văn tự sự là 2 điểm.

- Điểm trừ tối đa đối với bài làm mắc nhiều lỗi chính tả là 1 điểm

- Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt là 1 điểm

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w