1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 9

6 223 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết các chất phản ứng với nhau?. Viết phương trình HH -Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ... Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó

Trang 1

ĐÊ KIÊM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: HÓA HỌC – Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức độ cao

Chủ đề 1:

Các loại hợp

chất vô cơ

- Nhận biết các chất phản ứng với nhau?

Viết phương trình HH

-Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ

- Phân biệt HCVC ( axit, bazo, muối )

Số điểm :

Tỉ lệ :

2,0đ 20%

4,0đ 40%

6,0đ 60%

Chủ đề 2:

Kim loại :

Dãy hoạt

động hóa học

Viết PTPƯ xảy ra

- Tìm khối lượng , nồng

độ, các chất tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng

Số điểm:

Tỉ lệ

1,0đ 10%

3,0đ 30%

4,0đ 40%

Tổng số câu

Tổng sốđiểm

30%

4,0đ 40%

3,0 đ 30%

4 câu

10 đ 100%

Trang 2

Câu 1: ( 2đ )

Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, KOH, Na2SO4

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó

Câu 2: ( 2đ )

Cho các cặp chất sau đây: cặp chất nào có phản ứng? không có phản ứng?

Viết PTHH ( nếu có )

a CuO và dung dịch NaOH

b Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

c Na và dung dịch CuSO4

d Khí SO3 và nước

Câu 3: ( 2đ )

Viết PTPU thực hiện chuổi biến hóa sau ( kèm theo điều kiện nếu có )

Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe2(SO4)3

Câu 4: ( 4đ )

Cho hỗn hợp 2 kim loại kẽm và đồng tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric loãng ( H2SO4 ) Sau pư thu được 3,2g chất rắn không tan và 22,4l khí hidro (đktc )

a Viết PTPU xảy ra

b Tính khối lượng của hỗn hợp kim loại

c Tính nồng độ phần trăm của dd axit tham gia pư

( Biết MZn = 65, MCu = 64 )

Trang 3

ĐỀ II:

Câu 1: ( 2đ )

Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: HCl, NaOH,

Na2SO4, NaCl

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó

Câu 2: ( 2đ )

Cho các cặp chất sau đây: cặp chất nào có phản ứng? không có phản ứng?

Viết PTHH ( nếu có )

a FeO và dung dịch NaOH

b Dung dịch BaNO3 và dung dịch Na2SO4

e Na và dung dịch CuSO4

f Mẫu kim loại Na và nước

Câu 3: ( 2đ )

Viết PTPU thực hiện chuổi biến hóa sau ( kèm theo điều kiện nếu có )

Al → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al

Câu 4: ( 4đ )

Hòa tan hoàn toàn 4,54g hỗn hợp gồm Zn, ZnO bằng 100ml dung dịch HCl

1,5M Sau pư thu được 448ml khí ( đktc )

a Viết PTPU.

b Tính khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp.

c Tính CM của các chất có trong dd khi pư kết thúc ( coi V không đổi )

( Biết MZn = 65, MO = 16, MCl = 35,5 )

Trang 4

ĐỀ I:

1( 2đ )

Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự từ 1đến 4

Dùng quỳ tím nhúng vào các mẫu thử

- Quỳ tím chuyển màu xanh là lọ KOH

- Quỳ tím không đổi màu là lọ Na2SO4

- Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl và H2SO4

Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ axit Lọ nào xuất hiện kết tủa trắng

là lọ H2SO4

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 +2HCl

Lọ còn lại là HCl

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

2( 2đ )

Những cặp chất không có phản ứng: a Những cặp chất có phản ứng : b, c, d

Viết pt:

b Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaNO3

c 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

d SO3 + H2O → H2SO4

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

3 ( 2đ)

1 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

2 FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH)3

3 2 Fe(OH)3 →to Fe2O3 + 3H2O

4 Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

4( 4đ)

a PTPU:

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ( 1 )

b Đồng không pư nên 3,2g chất rắn là khối lượng của Cu

Ta có: nH2 = 2, 2422, 4 = 0,1mol

Theo pt (1) ta có nZn = nH2 = 0,1mol

Khối lượng của kẽm là: mZn = 0,1 65 = 6,5(g)

Vậy khối lượng của hỗn hợp là: 3,2 + 6,5 = 9,7(g)

c Theo pt (1) ta có: nH2SO4 = nZn = 0,1mol

mH2SO4 = 0,1 98 = 9,8(g)

C% H2SO4 = 9,8

100 100% = 9,8%

1,0đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 5

ĐỀ II:

1( 2đ )

Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự từ 1đến 4

Dùng quỳ tím nhúng vào các mẫu thử

- Quỳ tím chuyển màu xanh là lọ NaOH

- Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl

- Qùy tím không đổi màu là lọ Na2SO4, NaCl

Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ muối trên Lọ nào xuất hiện kết tủa

trắng là lọ Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 +2NaCl

Lọ còn lại là NaCl

0,5đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

2( 2đ )

Những cặp chất không có phản ứng: a Những cặp chất có phản ứng : b, c, d

Viết pt:

b BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl

c 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

d 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

3 ( 2đ)

1 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

2 AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3

3 2 Al(OH)3 →to Al2O3 + 3H2O

4 2Al2O3 dpnc→ 4Al + 3O2

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

4( 4đ)

Đổi 448ml = 0,448l 100ml = 0,1l

a PTPU:

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ( 1 )

ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O ( 2 )

b

Ta có: nH2 = 0, 44822, 4 = 0,02 mol

nHCl = CM V = 1,5 0,1 = 0,15 mol

Theo pt (1) ta có nZn = nH2 = 0,02mol

Khối lượng của kẽm là: mZn = 0,02 65 = 1,3(g)

Vậy khối lượng của ZnO trong hỗn hợp là:

4,54 – 1,3 = 3,24(g)

c Theo pt (1) và ( 2 ) ta có: nHCl pư = 0,04 + 0,08 = 0,12 mol

Vậy dd sau pư có ZnCl2 và HCl dư

Ta có: nZnCl2 ở pt 1 và 2 = 0,02 + 0,04 = 0,06 mol

CM ZnCl2 = 0, 060,1 = 0,6M

nHCl dư = 0,15 – 0,12 = 003 mol

CM HCl dư = 0, 030,1 = 0,3M

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w