1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì sinh 12011 2012

15 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết sơ đồ lai để chứng minh đáp án Cõu 31đ Trỡnh bày tớnh đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loàiA. Cõu 42,5đ Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quỏ trỡnh nguyờn phõn, k

Trang 1

Đề kiểm tra học kỡ 1năm 2011-2012

Phũng GD-ĐT Bố Trạch

Trường THCS Lưu Trọng Lư

Ma trận đề kiểm tra kỡ 1(Sinh 9)

cao

Cộng

1.Cac thi

nghiệm của

Men Đen

7 tiết

Lai phõn tớch

1 1,0 đ

Giải một bài tập

1 cõu

2 đ

2 cõu 3,0 đ 2.Nhiễm

sắc thể

8 tiết

Tinh đặc trưng của bộ NST;chức năng của NST

1 cõu 1,0 đ

Nguyờn phõn,giảm phõn

1/2 1,5 đ

So sỏnh NP-GP

1/2 cõu 1,0 đ

2 cõu 3.5 đ 3.A D N và

Gen

6 tiết

học của

A D N,

A R N

1 cõu 1,5 đ

1 cõu 1.5 đ 4.Biến dị

7 tiết

Đột biến gen

1 cõu 2đ

1 cõu 2đ Cộng

1 cõu

1 đ

1.5 cõu

3 đ

2,5 cõu

4 đ

1 cõu 2,0 đ

6 cõu

10 đ

Đề 01

Cõu 1(1đ) Lai phõn tớch là gỡ ?

Cõu 2(2đ) Ở ngời gen A quy định tóc đen trội hoàn toàn so với gen a quy định tóc vàng

Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình nào trong các trờng hợp sau

để con sinh ra có ngời tóc đen, có ngời tóc vàng ?

A Mẹ tóc đen ( AA ) X Bố tóc vàng ( aa )

B Mẹ tóc đen ( Aa ) X Bố tóc đen ( Aa )

C Mẹ tóc vàng ( aa ) X Bố tóc đen ( AA )

Chọn đỏp ỏn đỳng

Viết sơ đồ lai để chứng minh đáp án

Cõu 3(1đ) Trỡnh bày tớnh đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài ?

Cõu 4(2,5đ) Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quỏ trỡnh nguyờn phõn, kết quả của quỏ trỡnh nguyờn phõn cú gỡ khỏc với kết quả quỏ trỡnh giảm phõn ?

Trang 2

Cõu 5(1,5đ) Cấu tạo húa học của phõn tử ADN ?

Cõu 6(2đ) Đột biến gen là gỡ? Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến gen ?

Đề 02

Cõu 1 (1 đ) Xac định kết quả của những phep lai sau?

P Hoa đỏ X Hoa trắng

A A a a

P hoa đỏ X Hoa trắng

A a a a

Cõu 2(2đ) Ở ngời gen A quy định tóc đen trội hoàn toàn so với gen a quy định tóc vàng

Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình nào trong các trờng hợp sau

để con sinh ra có ngời tóc đen, có ngời tóc vàng ?

A Mẹ tóc đen ( AA ) X Bố tóc vàng ( aa )

B Mẹ tóc đen ( Aa ) X Bố tóc đen ( Aa )

C Mẹ tóc vàng ( aa ) X Bố tóc đen ( AA )

Chọn đỏp ỏn đỳng

Viết sơ đồ lai để chứng minh đáp án

Cau 3(1đ) Chức năng của nhiễm sắc thể ?

Cõu 4(2,5đ) Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quỏ trỡnh giảm phõn I, kết quả của quỏ trỡnh giảm phõn cú gỡ khỏc với kết quả quỏ trỡnh nguyờn phõn ?

Cõu 5(1,5đ) trỡnh bày cấu tạo húa học của phõn tử ARN ?

Cau 6(2đ) Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là gỡ? Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể

Đỏp ỏn và biểu điểm chấm

Đề 01

Cõu 1(1đ)Trỡnh bày khỏi niệm lai phõn tớch

1,0đ

đ

Chứng minh đỏp ỏn:

P: Aa (túc đen) X Aa(túc đen) 0,5 đ

GP A , a ; A , a 0,5 đ

F 1 1 AA : 2 Aa : 1 aa

KH 3 tóc đen : 1 tóc vàng 0,5 đ Thỏa món bài ra

Cõu 3(1đ) –Số lượng 0,5đ -Hỡnh dạng 0.25đ -Cấu trỳc 0,25đ

Cõu 4(2,5đ) Kỡ đầu cỏc NST kộp dớnh vào cỏc sợi tơ của thoi phõn bào ở 0,5đ

tõm động…

-Kỡ giữa cỏc NST kộp đúng xoắn cực đại… 0,5đ -Kỡ sau từng NST kộp chẻ dọc ở tõm độngthành hai NST đơn

phõn li về hai cực của tế bào… 0,5đ -kỡ cuối cỏc NST đơn gión xoắn dài ra ở dạng sợi mảnh dần

Trang 3

thành nhiễm sắc chất 0,5đ +Kết quả Từ 1 TB mẹ cho ra 2 TB con có bộ NST giống như

bộ NST của TB mẹ (2n NST) 0,5đ Câu 5(1,5đ) Cấu tạo hóa học A D N

Được cấu tạo từ các nguyên tố:C,H,O,N,P 0,5 đ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,có 4 loại đơn phân:A,X,T,G 0,5 đ Các phân tử phân biệt nhau về số lượng ,thành phần,cách sắp xếp 0,5 đ Câu 6(2đ)

-Khái niệm đột biến gen 1,0đ -Nguyên nhân phát sinh do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể tới A D N 1,0đ

Đề 02

Câu 1(1đ): P: A A (hoa đỏ) X a a(Hoa trắng)

G: A a

F1 A a(Hoa đỏ) 0,5 đ P: A a(Hoa đỏ) X a a(Hoa trắng)

G: A; a a

F1 A a(Hoa đỏ) : a a(Hoa trắng ) 0,5 đ

Chứng minh đáp án:

P: Aa (toc den) X Aa(toc den) 0,5 đ

GP A , a ; A , a 0,5 đ

F 1 1 AA : 2 Aa : 1 aa

KH 3 tãc ®en : 1 tãc vµng 0,5 đ

Thỏa mãn bài ra

Cau 3(1đ) NST là cấu trúc mang gen có bản chất là A D N,chính nhờ tự sao của

A D Nđưa đến sự tự nhân đôi của NST, nhờ đó các genquy định tính trạng được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể 1,0 đ

Câu 4(2,5đ) Kì đầu các NST xoắn, co ngắn lại.Các NST kép tiếp hợp…

sau đó lại tách rời 0,5đ

-Kì giữa các NST kép đóng xoắn cực đạị, xếp 2 hàng ở mặt

phẳng xích đạo của thoi phân bào 0,5đ

-Kì sau các cặp NST kép tương đồng phân li về hai cực

của tế bào… 0,5đ

-Kì cuối các NST kép nằn gọn trong nhân mới đơn giãn xoắn dài ra ở dạng sợi mảnh dần

thành nhiễm sắc chất 0,5đ

+Kết quả Từ 1 TB mẹ cho ra 4 TB con có bộ NST đơn bội(n NST) ,

có số lượng NST ở TB con giảm đi một nửa so với TB mẹ 0,5đ

Câu 5(1,5đ) Cấu tạo hóa học A R N

Được cấu tạo từ các nguyên tố:C,H,O,N,P 0,5 đ

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,có 4 loại đơn phân:A,X,U,G 0,5 đ

Các phân tử phân biệt nhau về số lượng ,thành phần,cách sắp xếp 0,5 đ

Câu 6(2đ)

-Khái niệm đột biến cấu trúc NST 1,0đ

-Nguyên nhân phát sinh do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể tới NST 1,0đ

Trang 4

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 8 (Năm học 2011-2012)

Ma trận:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp thấp Cấp

cao

1.Khái quát cơ

thể người

(5 tiết)

Chứng minh phản xạ là

cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể

1 câu

1 câu

1 câu 1Đ

2 Vận động

(6 tiết)

Nêu điểm khác nhau của bộ xương người so với bộ xương thú; Cơ chế lớn lên và dài ra của xương

1 câu

1 câu

1 câu 2Đ

3 Tuần hoàn

(8 tiết)

- Nêu được các bước sơ cứu cầm máu

Chu kì hoạt động của tim

Vai trò của các loại mạch

2 câu

2 câu

1 câu 2Đ

1 câu 1,0

4 Hô hấp

(4 tiết)

Các bước sơ cứu

1 câu

1 câu 1.0

5 Tiêu hóa

(7 tiết)

Kể tên các

cơ quan trong hệ tiêu hóa

Kể một số bệnh về đường tiêu hóa thường gặp và cách

2 câu

1 câu 1Đ

1 câu 2Đ

1 câu

3 câu

6 câu

10Đ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Sinh học 8 TG: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 5

ĐỀ 01

Câu 1( 1đ):Thế nào là phản xạ ? cho ví dụ minh họa.

Câu 2(2đ): Nêu sự khác nhau giữa bộ xương người so với bộ xương thú ( Tỉ lệ sọ/mặt,

cột sống, lồng ngực, Xương chậu, xương đùi, xương bàn chân) ?

Câu 3 (2 đ) Trình bày các bước tiến hành tập sơ cứu cầm máu khi chảy máu mao mạch

và tĩnh mạch ?

Câu 4(1 đ) Vì sao tim người co bóp suốt đời không bị mỏi ?

Câu 5(1 đ): Trình bày phương pháp hà hơi thổi ngạt ?

Câu 6( 3 đ)

a Kể tên các cơ quan trong hệ tiêu hóa ?

b Kể một số bệnh về đường tiêu hóa thường gặp và cách phòng tránh ?

Đề 02

Câu 1(1đ) :Một cung phản xạ gồm có những yếu tố nào ?

Câu 2(2đ) Trình bày cơ chế lớn lên và dài ra của xương ?

Câu 3(2đ) Trình bày các bước tiến hành tập sơ cứu cầm máu khi chảy máu mao mạch

và tĩnh mạch ?

Câu 4(1đ) Vai trò của các loại mạch trong vòng tuần hoàn máu ?

Câu 5(1đ) Trình bày phương pháp ấn lồng ngực ?

Câu 6( 3 đ)

a Kể tên các cơ quan trong hệ tiêu hóa ?

b Kể một số bệnh về đường tiêu hóa thường gặp và cách phòng tránh ?

Đáp án: Đề 01

Trang 6

Câu 1:Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường dưới sự điều

khiển của hệ thần kinh 0,75đ

Ví dụ 0,25đ

Câu 2: (2Đ)

Sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xương thú:

Các điểm khác nhau Bộ xương người Bộ xương thú

- Tỉ lệ sọ/mặt

- Cột sống

- Lồng ngực

- Xương chậu

- Xương đùi

- Xương bàn chân

Lớn Cong 4 chỗ

Nở sang 2 bên

Nở rộng Phát triển, khỏe Xương ngón ngắn, bàn chân

hình vòm

Nhỏ Cong hình cong

Nở theo chiều lưng – bụng

Hẹp Bình thường Xương ngón dài, bàn chân

phẳng

Câu 3: (2Đ)

- Dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết thương trong vài phút 0,5đ

- Sát trùng vết thương bằng cồn i ốt 0,5đ

- Vết thương nhỏ dùng băng, gạc, băng dán để băng bó 0,25đ

- Vết thương lớn cho ít bông vào giữa miếng gạc rồi mới băng 0,25đ

- Lưu ý sau khi băng nếu vết thương vẫn chảy máu cần đưa bệnh nhân tới bệnh

- viện cấp cứu 0,5đ

Câu 4( 1Đ) Tim hoạt động theo chu kì gồm 3 pha: 1,0

đ

- Pha nhĩ co 0,1 giây, nghỉ 0,7 giây

- Pha thất co 0,3 giây, nghỉ 0,5 giây

- Pha dãn chung 0,4 giây

Trang 7

 Phục hồi sức làm việc của tim

Câu 5( 1Đ): -Đặt nạn nhân nằm ngửa ,đầu ngả ra phía sau

0,25đ

-Bịt mũi nạn nhân bằng hai ngón tay 0,25đ

-Tự hít một hơi đầy lồng ngực rồi thổi vào miêng nạn nhân 0,25đ

thổi liên tục với 12-20 lần /phút cho tới khi quá trình tự hô hấp của nạn nhân được ổn địn bình thường 0.25đ

Câu 6: (3Đ)

a Các cơ quan trong hệ tiêu hóa: 0,5đ

- Ống tiêu hóa: Miệng, họng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

- Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến ruột, tuyến tụy, tuyên gan 0,5 đ

b

* Các bệnh về đường tiêu hóa thường gặp:

- Viêm loét dạ dày 0,5đ

- Viêm loét tá tràng 0,25đ

- Viêm ruột thừa 0.25đ

* Cách phòng tránh: 1,0 đ

- Ăn đủ chất, ăn chậm, nhai kĩ

- Ăn đúng giờ

- Ăn uống hợp vệ sinh

- Sau khi ăn, nghỉ ngơi và làm việc hợp lí

Đáp án: Đề 02

Trang 8

Câu 1:(1Đ) một cung phản xạ gồm 5 yếu tố 1,0đ

-Cơ quan thụ cảm

-Nơ ron hướng tâm

-Nơ ron trung gian

-Nơ ron li tâm

-Cơ quan phản ứng

Câu 2(2Đ)

-Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong hóa xương 1,0đ

-Xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng 1,0đ Câu 3(2Đ)

- -Dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết thương trong vải phút 0,5đ

- Sát trùng vết thương bằng cồn i ốt 0,5đ

- Vết thương nhỏ dùng băng,gạc,băng dán để băng bó 0,25đ

- vết thương lớn cho ít bông vào giữa miếng gạc rồi mới băng 0,25đ

- Lưu ý sau khi băng nếu vết thương vẫn chảy máu cần đua bệnh nhân tới bệnh

- viện cấp cứu 0,5đ

Câu 4(1Đ)

-ĐM đưa máu từ tim tới các cơ quan 0,25đ

-Tm đưa máu từ cơ quan về tim 0,25đ

-MM nối liền ĐM với TM ,trao đổi chất với tế bào 0,5đ Câu 5(1Đ)

Trang 9

-Đặt nạn nhân nằm ngửa ,dưới lưng kê cao bằng một gối mềm 0,25đ

-Cầm nơi hai cẳng tay dùng sức nặng cơ thể ép vào ngực nạn nhân để không khí

trong phổi ép ra ngoài, dang tay nạn nhân đưa về phía đầu nạn nhân 0,5đ -Thực hiện liên tục với 12-20 lần /phút cho tới khi quá trình tự hô hấp của nạn nhân được ổn địn bình thường 0,25đ

Câu 6:(3Đ)

a Các cơ quan trong hệ tiêu hóa: 0,5đ

- Ống tiêu hóa: Miệng, họng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

- Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến ruột, tuyến tụy, tuyên gan 0,5 đ

b.* Các bệnh về đường tiêu hóa thường gặp:

- Viêm loét dạ dày 0,5đ

- Viêm loét tá tràng 0,25đ

- Viêm ruột thừa 0,25

* Cách phòng tránh:

- Ăn đủ chất, ăn chậm, nhai kĩ 0,25đ

- Ăn đúng giờ 0,25đ

- Ăn uống hợp vệ sinh 0,25đ

- Sau khi ăn, nghỉ ngơi và làm việc hợp lí 0,25đ

Đề kiểm tra học kỳ I sinh 7 Năm học 2011-2012

Trang 10

Ma trận:

mức cao

Cộng

Chương 1 Đặc điểm

chung của ĐVNS

Số câu: 1

Số điểm :2

Số câu: 1

Số điểm: 2

chung và vai trò của ruột khoang

Số câu : 1

Số điểm: 1 10%

Số câu : 1

Số điểm: 1

giun đũa

Số câu: 1

Số điểm: 1

Số câu: 1

Số điểm: 1

Số câu :1

Số điểm: 2

châu chấu

Nhện, Số câu : 2

Số điểm: 4

Số câu : 1

Số điểm: 2

Số câu :1

Số điểm: 2

Số điểm: 2

Số câu :2

Số điểm: 3

Số câu :2

Số điểm: 3

Số câu :1

Số điểm: 2

Số câu:6

Số điểm:10

II Đề ra.

Đề 01.

Câu 1 (2đ)

Nêu đặc điểm chung của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự do lẫn loài sống ký sinh?

Câu 2.(1đ).

Ruột khoang sống bám có đặc điểm nào giống ruột khoang sống tự do?

Câu 3.(1đ)

Đặc điểm cấu tạo ngoài nào của giun đất giúp nó thích nghi với đời sống trong đất?

Câu 4 (2đ)

Trai tự vệ bằng cách nào? Đặc điểm nào giúp tự vệ bằng cách đó?

Câu 5.(2đ)

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm (vị trí, chức năng các phần phụ của tôm)

Câu 6.(2đ)

Trình bày tập tính chăng lưới và bắt mồi của nhện?

Đề 02.

Câu 1 (2đ)

Trình bày tập tính chăng lưới và bắt mồi của nhện?

Câu 2.(1đ)

Trang 11

Đặc điểm cấu tạo ngoài nào của giun đũa giúp nó thích nghi với đời sống ký sinh?

Câu 3.(1đ).

Ruột khoang sống bám có đặc điểm nào giống ruột khoang sống tự do?

Câu 4 (2đ)

Trai sông tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc điểm cấu tạo của vỏ trai?

Câu 5.(2đ)

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu

Câu 6.(2đ)

Nêu đặc điểm chung của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự do lẫn loài sống ký sinh?

II.Đáp án và biểu điểm

Đề 01.

Câu 1 (2đ)

Đặc điểm chung của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự do lẫn loài sống ký sinh: Kích thước hiển vi (0,75đ) Chỉ một tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống (0,75đ) Phần lớn là dị dưỡng (0,5đ)

Câu 2.(1đ).

Ruột khoang sống bám có đặc điểm giống ruột khoang sống tự do:

(Mỗi ý đúng 0,25đ)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

Ruột dạng túi

Thành cơ thể có 2 lớp

Đều có tế bào gai để tấn công, tự vệ

Câu 3.(1đ)

Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất giúp nó thích nghi với đời sống trong đất:

Cơ thể phân đốt,Có vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt (0,5đ)

Có thể xoang chính thức, Thành cơ phát triển (0,5đ) -> Di chuyển dễ dàng trong đất

Câu 4 (2đ) (mỗi ý đúng 0,5đ)

Trai tự vệ bằng cách thu mình vào trong 2 mảnh vỏ

Đặc điểm giúp tự vệ bằng cách đó:

Vỏ gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng

có dây chằng đàn hồi và 2 cơ khép vỏ ở mặt trong của vỏ-> khép mở

vỏ trai có 3 lớp vững chắc

Câu 5.(2đ)

Đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm:

Mắt, râu ở phần đầu- ngực-> Định hướng, phát hiện mồi (0,5đ) Các đôi chân hàm ở phần đầu- ngực -> giữ và xử lý mồi (0,25đ) Các đôi chân bò ở phần đầu ngực-> Bắt mồi và bò (0,25đ) Các đôi chân bụng ở phần bụng -> bơi giữ thăng bằng và ôm trứng (0,5đ) Tấm lái ở phần bụng-> Lái và giúp tôm bơi giật lùi (0,5đ)

Câu 6.(2đ)

Trình bày tập tính chăng lưới: (mỗi ý đúng 0,25đ) Chăng tơ khung

Chăng tơ phóng xạ

Chăng các tơ vòng

Chờ mồi

Tập tính bắt mồi của nhện:

Trang 12

Ngoạm chặt mồi, chích nồng độc vào mồi

Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi

Trói chặt mồi, treo vào lưới một thời gian

Hút dịch lỏng trong cơ thể mồi

Đề 02.

Câu 1 (2đ)

Giống câu 6 đề 01

Câu 2.(1đ)

Đặc điểm cấu tạo ngoài nào của giun đũa giúp nó thích nghi với đời sống ký sinh:

Cơ thể dài bằng chiếc đũa, (0,25đ)

Có lớp cuticun bọc ngoài cơ thể (0,25đ) -> luôn căng tròn Không bị tiêu hóa bởi dịch tiêu hóa trong ruột người (0,5đ)

Câu 3.(1đ).

Giống câu 2 đề 01

Câu 4 (2đ)

Giống câu 4 đề 01

Câu 5.(2đ)

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu : (mỗi ý đúng 0,5đ)

Cơ thể 3 phần( đầu, ngực, bụng)

Đầu có một đôi râu

Ngực có 3 đôi chân, 2 đôi cánh

Phần bụng có hệ thống lỗ thở

Câu 6.(2đ)

Giống câu 1 đề 01

Kiểm tra học kỳ I - sinh 6

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w