1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Đề kiểm tra de kiem tra hoc ki sinh hoc 10 cb

5 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao 2.. khuêch tán qua kênh proteinthuận chiều gradien nồng độ 2.. vận chuyển chủ động qua kênh protein ngợc chiều gradien

Trang 1

Đề kiểm tra học kì I môn sinh học 10 năm học 2011-2012

Mã đề 01

Đáp án

Câu 1 : các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao là :

a nguyên tử , phân tử , bào quan , tế bào , mô , cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể, quần thể , quân xã, hệ sinh thái- sinh quyển

b tế bào , mô, cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

c tế bào , cơ thể ,quần thể- loài, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

d tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyển

Câu 2 Vi khuẩn là sinh vật thuộc :

Cho các đặc điểm :

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi 3→5 :

Câu 3 : đặc điểm chung của giới nguyên sinh, nấm , thực vật , động vật là:

Câu 4 : đặc điểm nào là của giới thực vật :

Câu 5: đặc điểm naò là của giới động vật:

Cho các nguyên tố :

1.Cacbon 2.Hidro3.Oxi 4.nito 5 Photpho

Sử dụng dự kiện trên trả lời các câu hỏi từ 6 đến 9:

Câu 6 : nguyên tố nào tham gia cáu tạo nớc :

Câu 7 : nguyên tố nào thâm gia cấu tạo cacbohdrat:

Câu 8: nguyên tố nào tham gia cấu tạo axitnucleic:

Câu 9: nguyên tố nào tham gia cấu tạo Protein

Câu 10: liên kết giữa các axitamin trong chuỗi polypeptit là

a/ liên kết hidro b/ liên kết este c/ liên kết peptit d/ liên kết cộng hóa trị

Câu11: cơ thể cần phải lấy protein từ các nguồn thức ăn khác nhau để :

Câu 12: cho các hợp chất có chứa cacbon sau:

Các chất có dơn phân là glucozo là :

Câu 13 : glucozo két hợp với fructozo tạo thành :

Câu 14 : một phân tử protein có 298 axitamin thì số lợng liên kết peptit trong phân tử là :

Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 1020A 0 , có A=2G ,

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi từ 15 đến 18:

Câu 15 : số nucleeotit của AND Là:

câu 16 số Nu của mạch 1 là

câu 17 : số chu kì xoắn của AND Là :

câu 18 : số Nu từng loại của AND:

câu 19 : cho các đặc điểm :

1. vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

2. vận chuyển thuận chiều gradien nồng độ

3. cần tiêu tốn năng lợng

5. theo nguyên lí khuêch tán

6. theo nguyên lí ngợc dốc nồng độ

7. không tiêu tốn năng lợng

đặc điểm nào là của phơng thức vận chuyển chủ động

Trang 2

a/ 1,2,3,4 b/ 1,3,4,6 c/ 2,3,4,6 d/ 4,5,6,7

câu 20 : đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân sơ :

a/ kích thớc nhỏ

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ hấp thụ , chuyển hóa các chất dinh dỡng nhanh , sinh sản nhanh

d/ cha có màng nhân

câu 21 :bào quan nào không có màng bao bọc:

câu 22 : tốc độ hô hấp tế bào phụ thuộc vào :

a/ hoạt động của tế bào

b/ loại tế bào

c/ loài sinh vật

d/ nhu cầu năng lợng của cơ thể sinh vật

câu 23 : nguyên liệu của giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là:

câu 24 : ở nhiệt độ cao vợt quá nhiệt độ tối u của enzim thì hoạt tính của enzim giảm , thậm chí mất hoạt tính :

câu 25: quá trình hít thở của con ngời có liên quan với quá trình hô hấp tế bào là

Câu 26 : đờng phân xảy ra ở

câu 27 các ion có thể qua màng tế bào bằng cách :

1. khuêch tán qua kênh protein(thuận chiều gradien nồng độ )

2. vận chuyển (chủ động ) qua kênh protein ngợc chiều gradien nồng độ

3. khuêch tán qua lớp photpholipit

4. biến dạng màng tế bào

tố hợp các phơng thức đúng là :

câu 28 :sự khuêch tán các phân tử nớc qua màng gọi là :

câu 29 : khi enzim xúc tác cho các phản ứng , cơ chất sẽ liên kết với :

a/ enzim b/ chất chịu tác động của enzim

câu 30 : protein có thể bị biến tính bởi :

Đề kiểm tra học kì I môn sinh học 10 năm học 2011-2012

Đáp án

Câu 1 : các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao là :

a nguyên tử , phân tử , bào quan , tế bào , mô , cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể, quần thể , quân xã, hệ sinh thái- sinh quyển

b tế bào , mô, cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

c tế bào , cơ thể ,quần thể- loài, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

d tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyển

Câu 2: liên kết giữa các axitamin trong chuỗi polypeptit là

a/ liên kết hidro b/ liên kết este c/ liên kết peptit d/ liên kết cộng hóa trị

Câu3: cơ thể cần phải lấy protein từ các nguồn thức ăn khác nhau để :

Câu 4 Vi khuẩn là sinh vật thuộc :

câu 5 : cho các đặc điểm :

1. vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

2. vận chuyển thuận chiều gradien nồng độ

3. cần tiêu tốn năng lợng

5. theo nguyên lí khuêch tán

6. theo nguyên lí ngợc dốc nồng độ

7. không tiêu tốn năng lợng

Trang 3

đặc điểm nào là của phơng thức vận chuyển chủ động

câu 6: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân sơ :

a/ kích thớc nhỏ b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

Câu 7 : một phân tử protein có 298 axitamin thì số lợng liên kết peptit trong phân tử là

*Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 1020A 0 , có A=2G ,

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi từ 8 đến 11:

Câu 8 : số nucleeotit của AND Là:

câu 9 số Nu của mạch 1 là

câu 10 : số chu kì xoắn của AND Là :

câu 11 : số Nu từng loại của AND:

câu 12 : khi enzim xúc tác cho các phản ứng , cơ chất sẽ liên kết với :

a/ enzim c/ chất chịu tác động của enzim

câu 13 : protein có thể bị biến tính bởi :

Câu 14: cho các hợp chất có chứa cacbon sau:

Các chất có dơn phân là glucozo là :

Câu 15 : glucozo két hợp với fructozo tạo thành :

câu 16 :bào quan nào không có màng bao bọc:

câu 17 : tốc độ hô hấp tế bào phụ thuộc vào :

a/ bào quan

b/ loại tế bào

c/ nhu cầu năng lợng của cơ thể sinh vật

d/ loài sinh vật

câu 18 : nguyên liệu của giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là:

Cho các đặc điểm :

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi 19→21 :

Câu 19 : đặc điểm chung của giới nguyên sinh, nấm , thực vật , động vật là:

Câu 20 : đặc điểm nào là của giới thực vật :

Câu 21: đặc điểm naò là của giới động vật:

câu 22 các ion có thể qua màng tế bào bằng cách :

1. khuêch tán qua kênh protein(thuận chiều gradien nồng độ )

2. vận chuyển (chủ động ) qua kênh protein ngợc chiều gradien nồng độ

3. khuêch tán qua lớp photpholipit

4. biến dạng màng tế bào

tố hợp các phơng thức đúng là :

câu 23 :sự khuêch tán các phân tử nớc qua màng gọi là :

câu 24 : ở nhiệt độ cao vợt quá nhiệt độ tối u của enzim thì hoạt tính của enzim giảm , thậm chí mất hoạt tính :

câu 25 : quá trình hít thở của con ngời có liên quan với quá trình hô hấp tế bào là

Câu 26 : đờng phân xảy ra ở

Cho các nguyên tố :

Trang 4

Sử dụng dự kiện trên trả lời các câu hỏi từ 27 đến 30:

Câu 27 : nguyên tố nào tham gia cáu tạo nớc :

Câu 28 : nguyên tố nào thâm gia cấu tạo cacbohdrat:

Câu 29: nguyên tố nào tham gia cấu tạo axitnucleic:

Câu 30 : nguyên tố nào tham gia cấu tạo Protein

Đề kiểm tra học kì I môn sinh học 10 năm học 2011-2012

Mã đề 03

Đáp án

Câu 1 : các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao là :

a tế bào , mô, cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

b tế bào , cơ thể ,quần thể- loài, quần xã, hệ sinh thái- sinh quyển

c nguyên tử , phân tử , bào quan , tế bào , mô , cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể, quần thể , quân xã, hệ sinh thái- sinh quyển

d tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan , cơ thể , quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyển

Câu 2: liên kết giữa các axitamin trong chuỗi polypeptit là

a/ liên kết peptit b/ liên kết hidro c/ liên kết este d/ liên kết cộng hóa trị

Câu3: cơ thể cần phải lấy protein từ các nguồn thức ăn khác nhau để :

a/ cung cấp đầy đủ các loại axitamin c/ dữ trữ nguồn protein cho cơ thể

Câu 4 Vi khuẩn là sinh vật thuộc :

câu 5 : cho các đặc điểm :

8. vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

9. vận chuyển thuận chiều gradien nồng độ

10. cần tiêu tốn năng lợng

11. cần các máy bơm đặc hiệu

12. theo nguyên lí khuêch tán

13. theo nguyên lí ngợc dốc nồng độ

14. không tiêu tốn năng lợng

đặc điểm nào là của phơng thức vận chuyển chủ động

câu 6: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân sơ :

a/ kích thớc nhỏ b/ hấp thụ , chuyển hóa các chất dinh dỡng nhanh , sinh sản nhanh

Câu 7 : một phân tử protein có 298 axitamin thì số lợng liên kết peptit trong phân tử là

*Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 1020A 0 , có A=2G ,

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi từ 8 đến 11:

Câu 8 : số nucleeotit của AND Là:

câu 9 số Nu của mạch 1 là

câu 10 : số chu kì xoắn của AND Là :

câu 11 : số Nu từng loại của AND:

câu 12 : khi enzim xúc tác cho các phản ứng , cơ chất sẽ liên kết với :

a/ enzim b/ chất chịu tác động của enzim

câu 13 : protein có thể bị biến tính bởi :

Câu 14: cho các hợp chất có chứa cacbon sau:

Các chất có dơn phân là glucozo là :

Câu 15 : glucozo két hợp với fructozo tạo thành :

câu 16 :bào quan nào không có màng bao bọc:

Trang 5

a/ ti thể b/ lục lạp c/ không bào d/ riboxom

câu 17 : tốc độ hô hấp tế bào phụ thuộc vào :

a/ hoạt động của tế bào

b/ loại tế bào

c/ loài sinh vật

d/ nhu cầu năng lợng của cơ thể sinh vật

câu 18 : nguyên liệu của giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là:

Cho các đặc điểm :

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi 19→21 :

Câu 19 : đặc điểm chung của giới nguyên sinh, nấm , thực vật , động vật là:

Câu 20 : đặc điểm nào là của giới thực vật :

Câu 21: đặc điểm naò là của giới động vật:

câu 22 các ion có thể qua màng tế bào bằng cách :

5. khuêch tán qua kênh protein(thuận chiều gradien nồng độ )

6. vận chuyển (chủ động ) qua kênh protein ngợc chiều gradien nồng độ

7. khuêch tán qua lớp photpholipit

8. biến dạng màng tế bào

tố hợp các phơng thức đúng là :

câu 23 :sự khuêch tán các phân tử nớc qua màng gọi là :

câu 24 : ở nhiệt độ cao vợt quá nhiệt độ tối u của enzim thì hoạt tính của enzim giảm , thậm chí mất hoạt tính :

câu 25 : quá trình hít thở của con ngời có liên quan với quá trình hô hấp tế bào là

c/ thải oxi, cung cấp CO 2 d/ cung cấp O 2, , thải CO 2

Câu 26 : đờng phân xảy ra ở

Cho các nguyên tố :

1.Cacbon 2.Hidro3.Oxi 4.nito 5 Photpho

Sử dụng dự kiện trên trả lời các câu hỏi từ 27 đến 30:

Câu 27 : nguyên tố nào tham gia cáu tạo nớc :

Câu 28 : nguyên tố nào thâm gia cấu tạo cacbohdrat:

Câu 29: nguyên tố nào tham gia cấu tạo axitnucleic:

Câu 30 : nguyên tố nào tham gia cấu tạo Protein

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w