Mã đề 1:Câu 12đ: Nêu các bộ phận của hạt và chức năng của mỗi bộ phận?. Câu 2 3đ: Thực vật hạt kín có những đặc điểm nào chung?. Đặc điểm đăc trưng nhất để phân biệt cây hạt kín và cây h
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ
SINH 6
Mã đề 1
thấp
Vân dụng cao Chương 7:
quả và hạt
-Các bộ phận của hạt và chức năng
1 câu
(2đ = 20%) (2đ = 100%)
Chương 8:
Các nhóm
Thực vật
- Đặc điểm chung của thực vật hạt kín
- Dựa vào đặc điểm quan trọng nào để phân biệt hạt trần
và hạt kín
1 câu
Chương 9:
Vai rò của
thực vật
- Thực vật có vai trò gì đối với động vật
- ví dụ về vai trò của thực vật
1 câu
Chương 10:
Vi khuẩn
,nấm, địa y
- Vai trò của
vi khuẩn trong đời sống
- ví dụ minh họa
1 câu
Tổng số câu:
4 câu
Tổng số
điểm:
10d=100%
4đ = 40% 2đ = 20% 4đ =40%
Trang 2Mã đề 1:
Câu 1(2đ): Nêu các bộ phận của hạt và chức năng của mỗi bộ phận?
Câu 2 (3đ): Thực vật hạt kín có những đặc điểm nào chung? Đặc điểm đăc trưng nhất để phân biệt cây hạt kín và cây hạt trần?
Câu 3 (3đ): Thực vật có vai trò gì đối với động vật? Hãy thay thế các từ thực vật, động vật bằng tên những con vật hoặc cây cụ thể vào sơ đồ sau:
Thực vật là thức ăn của đông vật ăn cỏ là thức ăn của động vật ăn thịt Câu 4 (2đ): Nêu vai trò của vi khuẩn? Cho ví dụ?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Mã đề 1
1 • Hạt gồm có:
- Vỏ: nằm ngoài cùng có chức năng bảo vệ hạt
- Phôi: chứa rễ mầm, thân, chồi, lá mầm
Chức năng:nẩy mầm phát triển thành cây
- Chất dự trữ: chứa ở 2 lá mầm hoặc phôi nhũ để nuôi
mầm
0.5 0.5 0.5 0.5
2 • Đặc điểm chung của thực vật hạt kín:
- Hạt kín là nhóm thực vật có hoa, quả, hạt mầm nằm
trong quả
- Hoa và quả có nhiều dạng khác nhau
- Cơ quan dinh dưỡng phát triển đa dạng
- Trong thân có mạch dẫn
- Môi trường sống đa dạng
• Đặc điểm đặc trưng để phân biệt cây hạt kín và cây
hạt trần là có hoa
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
3 • Vai trò của thực vật:
- Thực vật cung cấp oxi và thức ăn cho động vật
- Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
- Lấy ví dụ cụ thể về cây :
+ TV là thức ăn của động vật ăn cỏ
+ cho ví dụ cụ thể
+ là thức ăn của động vật ăn thịt
+ Cho ví dụ cụ thể
0.5 0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
4 • Mặt lợi:
- Phân hủy xác thực vật – động vật thành chất hữu cơ
- Phân hủy các chất vùi sâu trong đất tạo than đá, dầu
lửa
- Tạo nốt sần rễ đậu làm đất tốt
- Lên men chế biến thực phẩm
• Mặt hại:
- Gây bệnh cho người
- Gây bệnh cho thực vật
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 4- Gây bệnh cho người
• Làm hỏng thức ăn
0.25 0.25
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ
SINH 6
Mã đề 2
thấp
Vân dụng cao Chương 7:
quả và hạt
-những điều kiện nảy mầm của hạt
- áp dụng vào sản xuất NN
- Giải thích các điều kiện
1 câu
Chương 8:
Các nhóm
Thực vật
- Dựa vào đặc điểm nào
để phân biệt cây 1 lá mầm
và 2 lá mầm
- Nêu được ví dụ
1 câu
Chương 9:
Vai trò của
thực vật
- Giá trị của thực vật đối với con người
- ví dụ qua sơ
đồ thực vật với ĐV, với con người
1 câu
Chương 10:
Vi khuẩn
,nấm, địa y
- Vai trò của nấm và địa y trong đời
- ví dụ minh họa
Trang 51 câu
Tổng số câu:
4 câu
Tổng số
điểm:
10d =100%
3đ = 30% 3đ = 30% 4đ =40%
Mã đề 2:
Câu 1 (2đ): Nêu và giải thích những điều kiện cho hạt nảy mầm của hạt áp dụng vào sản xuất?
Câu 2 (3đ): Căn cứ vào những đặc điểm nào để phân biệt cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm Nêu vài ví dụ về cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm?
Câu 3 (3đ): Thực vật có những giá trị sử dụng nào? Cho ví dụ? Hãy thay thế các từ thực vật, động vật bằng tên những con vật hoặc cây cụ thể vào sơ đồ sau:
Thực vật là thức ăn của đông vật ăn cỏ là thức ăn của động vật ăn thịt Câu 4 (2đ): Nêu vai trò của nấm? Cho ví dụ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Mã đề 2
1 • Những điều kiện cho hạt nẩy mầm:
- Sau khi gieo hạt, gặp mưa to thì phải thoát nước,để chống ngập nước làm hạt bị thối
- Phải làm đất tơi xốp để đảm bảo không khí hạt nảy mầm
- Khi gieo hạt nếu trời rét phải ủ ấm cho hạt để đủ nhiệt độ
- Phải gieo hạt đúng thời vụ để tận dung các yếu tố tự nhiên
- Phải bảo quản hạt giống tốt để nảy mầm tốt
0.5 0.5 0.5 0.25 0.25
Trang 62 • Đặc điểm để phân loại cây 1 lá mầm và 2 lá mầm:
Đặc điểm Cây 1 lá mầm Cây 2 lá mầm
Rễ
Thân
Gân lá
Phôi
- Rễ chùm
- Thân cỏ
- Gân song song hoặc hình cung
- Chứa 1 lá mầm
- Rễ cọc
- Thân gỗ
- Gân hình mạng lưới
- Chứa 2 lá mầm
• Nêu ví dụ cho mỗi loại
0.5 0.5 0.5 0.5
0.5
3 • Những giá trị của thực vật:
- Cây lương thực
- Cây thực phẩm
- Cây ăn quả
- Cây công nghiệp
- Cây làm cảnh
- Cây lấy gỗ
- Cây làm thuốc
- Cây làm gia vị
(Lấy ví dụ cụ thể về cây mỗi ý đúng đạt 0,25đ)
* Hoàn thành sơ đồ ghi tên cây, con vật
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 1.0
4 • Mặt lợi:
- Phân hủy xác thực vật – động vật thành chất hữu cơ
- Phân hủy các chất vùi sâu trong đất tạo than đá, dầu
lửa
- Tạo nốt sần rễ đậu làm đất tốt
- Lên men chế biến thực phẩm
• Mặt hại:
- Gây bệnh cho người
- Gây bệnh cho thực vật
- Gây bệnh cho người
- Làm hỏng thức ăn
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25