1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

toa do khong gian 12

2 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của hình chóp D.ABC 3.. Tìm tọa độ điểm E để ABCE là hình bình hành.. Lập phương trình mặt phẳng P đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ 7

Trang 1

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt

1 Trích từ http://www.toanthpt.net

BÀI TẬP TỰ LUYỆN - Căn Bản Hình Tọa Độ Trong Không Gian

Bài tập 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0), D(3;1;-2)

1 Chứng minh rằng :

a Bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

b Tứ diện ABCD có các cạnh đối vuông góc nhau

c Hình chóp D.ABC là hình chóp đều

2 Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của hình chóp D.ABC

3 Tìm tọa độ điểm E để ABCE là hình bình hành Tính góc giữa hai vectơ AE và ABJJJG JJJG

4 Gọi F(cos3t; sin5t; cos3t) Tìm t để AB OF

5 Lập phương trình mặt cầu :

a Đi qua bốn điểm A, B, C, D

b Đi qua ba điểm A, B, C và có tâm nằm trên mp(Oxy)

c Có tâm là A và tiếp xúc với mp(Oyz)

d Có bán kính là BD, tiếp xúc với mp(Oyz) và có tâm nằm trên tia Ox

6 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ

7 Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm O lên mp(P)

8 Lập phương trình mặt phẳng đi qua A và cắt các trục tọa độ tại A’, B’,C’ sao cho A là trực tâm của tam giác A’B’C’

9 Tìm tập hợp các điểm I cách đều hai mp(ABC) và (DHE)

10 Tìm điểm J trên Oy sao cho J cách đều hai mp(ABC) và (DHE)

11 Cho hai đường thẳng d : 1 2x + 2y + z - 4 = 0 và d : = 2 x y - 1 = z + 2

đường thẳng d đi qua D , vuông góc cả d , d 1 2

x = 1 + mt x = m - 2t'

y = m + 2t ; y = mt' t,t' R

z = 1 - m - 3t z = 1 - m + t'

a Tìm m để ' cắt nhau

m , m

Δ Δ

b Tìm m để khoảng cách từ A tới Δm bằng 1 và khỏang cách từ B tới Δ bằng 2 m

x = 1 + t

x + y - z + 5 = 0

; y = -2 + t ;t R 2x - y + 1 = 0

z = 3 - t

a Chứng minh rằng ,Δ1 Δ2 chéo nhau

b Lập phương trình đoạn vuông góc chung của Δ , 1 Δ 2

Trang 2

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt

2 Trích từ http://www.toanthpt.net

c Tìm trên đường thẳng những điểm K sao cho Δ1

• Khoảng cách từ A đến K là gần nhất

• KA + KB + KCJJJG JJJG JJJG có giá trị nhỏ nhất

d Tìm trên đường thẳng Δ2 những điểm G sao cho diện tích tam giác ABG bằng 1

4 diện tích tam giác CDG

Bài 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(0;1;1), B(-1;0;2), C(-1;1;0), D(2;1;-2)

1 Chứng minh rằng : Bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

2 Tính độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ A và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó

3 Tính CBDn và góc giữa hai đường thẳng AB và CD

4 Tính thể tích tứ diện ABCD Suy ra đường cao của tứ diện kẻ từ đỉnh D

5 Tìm tọa độ điểm E thuộc Ox sao cho E cách đều hai điểm A và B

6 Tìm tọa độ điểm F trong mp(Oxy) sao cho F cách đều hai điểm C và D

7 Lập phương trình mp :

a Đi qua A,B và song song với trục Oz

b Đi qua C ,D và vuông góc với mp (ABF)

c Đi qua E và cắt các trục tọa độ tại A’ B’, C’ sao cho E là trọng tâm tam giác A’B’C’

8 Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mp(ABE) và (CDF)

9 Tìm điểm J trên trục Oz sao cho J cách đều A và mp (BEF)

10 Lập phương trình mặt phẳng song song mp(BEF) và tiếp xúc với mặt cầu

2 2 2 (S) : x + y + z - 2x - 4y - 6z - 2 = 0

11 Cho Cho hai đường thẳng d : 1 2x + 2y + z - 4 = 0 và d : = 2 x y - 1 = z + 2

đường thẳng d đi qua F , vuông góc cả d , d 1 2

x = 1 + t x = 1 - 2t'

y = 1 + 2t ; y = t' t,t' R

z = -2 - 3t z = t'

a Chứng minh rằng ,Δ1 Δ2 chéo nhau

b Lập phương trình đoạn vuông góc chung của Δ , 1 Δ 2

c Tìm trên đường thẳng những điểm K sao cho Δ1

d Khoảng cách từ A đến K là gần nhất

e KA + KB + KCJJJG JJJG JJJG có giá trị nhỏ nhất

f Tìm trên đường thẳng Δ2 những điểm G sao cho diện tích tam giác ABG bằng 1

4 diện tích tam giác CDG

Ngày đăng: 28/08/2017, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w