- HS thấy đợc vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức, áp dụng quy tắc đổi dấu - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong trong việc rút gọn phân
Trang 1Tuần 13
Ngày dạy: …………
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức, cách làm đối với dạng toán rút gọn phân thức
- HS thấy đợc vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức, áp dụng quy tắc đổi dấu
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong trong việc rút gọn phân thức
B Chuẩn bị:
- GV: máy chiếu, giấy trong có nội dung 3 bài tập trang 40
- HS: giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8') Rút gọn phân thức sau:
HS 1:
3 2 5
12x y 18xy HS 2: 15x(x2 5)
III Bài mới:
- GV đa lên máy chiếu nội
dung bài tập 2
- Hs thảo luận theo nhóm và
làm bài ra giấy trong
- GV thu giấy trong của một
vài nhóm và đa lên máy
chiếu
- Cả lớp nhận xét bài làm
của các nhóm
- GV treo bảng phụ bài tập
13
- HS nghiên cứu và làm bài
vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV chốt lại: Trong quá
trình rút gọn phân thức,
nhiều bài toán ta cần áp
dụng quy tắc đổi dấu để làm
xuất hiện nhân tử chung
- GV đa ra bài tập
BT 12 (tr40- SGK) (8')
Rút gọn phân thức:
a)
2
2
b)
BT 13 (tr40- SGK) (10')
a)
2 2
b)
BT 10 (tr17 - SBT) (7')
Chứng minh đẳng thức sau
2
Ta có:
Trang 2? Nêu cách chứng minh
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
của GV
- GV có thể gợi ý
? Rút gọn phân thức vế trái
của đẳng thức
- Hs cả lớp làm bài vào vở, 1
học sinh lên bảng làm
2
Vậy
2
iV H ớng dẫn về nhà: (2')
- Ôn tập lại các tính chất của phân thức
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 11 (tr17 - SGK)
- Ôn lại cách qui đồng mẫu số của 2 phân số
Tuần 13
Ngày dạy: …………
Đ4: Qui đồng mấu thức của nhiều phân thức
A Mục tiêu:
- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử
- Nắm đợc qui trình qui đồng mẫu thức
- Biết cách tìm hân tử phụ và cách làm bài để đa về mẫu thức
chung
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: + máy chiếu, giấy trong ghi bảng trang 41 - SGK + Phiếu học tập phần ví dụ 2:
Qui đồng mẫu thức hai phân thức: 2 1
4x 8x 4 và 25
a) Phân tích các mẫu thành nhân tử
2
4x 8x 4= ; 2
6x 6x =
b) Tìm mẫu thức chung của hai phân thức
MTC =
c) Chia MTC cho từng mẫu thức riêng của hai phân thức:
MTC : =
MTC : =
ta gọi kết quả của phép chia đó là nhân tử phụ
d) Nhân cả tử và mẫu của hai phân thức với nhân tử phụ vừa tìm đ-ợc
4x 8x 4 4(x 1)
Trang 36x 6x 6x(x 1)
- Học sinh: Bút dạ, thớc thẳng, ôn tập lại cách qui đồng mẫu số nhiều phân số
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
Rút gọn các phân thức sau
HS 1:
2
3
HS 2:
3 4
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu SGK để trả lời câu hỏi:
qui đông mẫu thức nhiều
phân thức là gì
- HS nghiên cứu SGK và trả
lời câu hỏi của GV
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả
lời
- GV: có nhiều MTC nhng
phải chọn MTC nào đơn giản
nhất
- GV đa bảng trang 41 và
phân tích cho học sinh cách
tìm MTC
- HS chú ý theo dõi
? Để tìm MTC ta làm nh thế
nào
- HS suy nghĩ để trả lời câu
hỏi của GV
- GV chốt lại và đa lên máy
chiếu
- HS chú ý và ghi bài
? Tìm MTC của các phân
thức
553
x y và
3 4
7
12x y
- HS đứng tại chỗ trả lời
(MTC:12x y 5 4)
(3')
1 Tìm mẫu chung (15')
?1
- NTC là 2 3
12x y z
* Để tìm MTC ta có thể làm nh sau:
- Phân tích MT của các phân thức thành nhân tử
- MTC là một tích gồm:
+ Nhân tử bằng số ở các mẫu + Với mỗi luỹ thừa của một biểu thức có mặt trong mẫu thức ta chọn luỹ thừa có số
mũ cao nhất
2 Qui đồng mẫu thức (10')
VD: Qui đồng mẫu thức hai phân thức:
2 1
4x 8x 4 và 25
12x(x 1)
4(x 1) 4(x 1) 3x 12x(x 1)
Trang 4- GV đa ppht lên máy chiếu
và phát cho các nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
và hoaqnf thành phiếu học
tập
- GV y/c học sinh lên điền
vào giấy trong
- cả lớp theo dõi bài làm của
bạn và nhận xét
? Vậy để qui đồng MT nhiều
phân thức ta làm nh thế nào
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi của GV
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ra giấy
trong
? Nhận xét với bài ?2 từ đó
rút ra cách làm bài
- Đổi dấu của phân thức:
* Các bớc qui đồng ( SGK)
?2 2
2x 10 2(x 5)
MTC = 2x(x-5) 2
x 5x x(x 5) x(x 5).2 2x(x 5)
2x 10 2(x 5) 2(x 5).x 2x(x 5)
?3
IV Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15a, b (Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy trong)
a) 5
2x 6 ; 23
x 9 ta có: 5 5
x 9 (x 3)(x 3)
MTC = 2(x 3)(x 3)
2
x 9 (x 3)(x 3) 2(x 3)(x 3)
3x 12x 3x(x 4) 3(x 4)
3(x 4)
(x 4) (x 4) 3 3(x 4) ;
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
Trang 5- Học theo SGK
- Làm bài tập 14; 16 (tr43- SGK); 13; 14; 16 (tr18 - SBT)
Tuần 14
Ngày dạy: …………
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng tìm MTC và qui đồng các phân thức
- Biết áp dụng qui tắc đổi dâu trong quá trình tìm MTC
- Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Qui đồng mẫu thức các phân thức sau
HS1: 3x
2x 4 và x2 3
HS 2: 2 x 5
3x 6
III Bài mới:
Hoạt động của thày,
- GV giới thiệu bài tập
18 là bài kiểm tra đầu
giờ
- Yêu cầu học sinh làm
bài tập 19a, b
- 2 học sinh lên bảng
làm
- GV hớng dẫn học sinh
làm câu c:
? Phân tích các mẫu
thành nhân tử
BT 19 (tr43 - SGK) (15')
a) 1
2x x
MTC = x(x 2)
b) 2
x 1 và
4 2
x
x 1
MTC = x 2 1
2
2
c)
x 3x y 3xy y (x y ) (3x y 3xy )
Trang 6- Yêu cầu học sinh làm
tiếp
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng
làm
- GV yêu cầu học sinh
làm bài tập 20
- Cả lớp thảo luận theo
nhóm
? MTC và MT của từng
phân thức có mối quan
hệ với nhau nh thế nào
? Phân tích MTC thành
nhân tử có chứa các
mẫu thức của phân thức
đã cho
- GV yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Cả lớp thảo luận theo
nhóm
- Đại diện nhóm lên
bảng trình bày
- Cả lớp chú ý theo dõi
và nhận xét bài làm của
các bạn
3
2
x
(x y)(x 4xy y )
(x y)(x 4xy y ) y(x y)(x 4xy y )
BT 20 (tr43 - SGK)
Ta có:
2 3
x x x
x
x x x x x
x x x x x
BT 15 (tr19- sbt)
a)
2 2
B x x x
x x x
x x x
b) MTC = 3 2
2x 3x 29x 30
IV Củng cố: (3')
- HS nhắc lại các bớc qui đồng mẫu thức các phân thức
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại các bớc làm bài toán
- Làm các bài tập 14, 16 (tr18 - SBT)
- Ôn lại phép cộng 2 phân số (Toán 7)
Tuần 14
Ngày dạy: …………
Trang 7Đ5: Phép cộng các phân thức đại số
A Mục tiêu:
- HS nẵm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số
- HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức
- Biết áp dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng vào giải bài toán để bài toán đợc đơn giản hơn
B Chuẩn bị:
- GV: máy chiếu, giấy trong ghi ví dụ 2, các tính chất giao hoán, kết hợp
- HS: giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
? Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
HS 1: 1
x x
1
x x
HS 2: 2
2
y
x xy và 2 4
2
x
y xy
III Bài mới:
? Phát biểu qui tắc công hai
phân số
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Tơng tự nh phép cộng hai
phân số, phép cộng hai phân
thức đợc chia làm hai trờng
hợp
? Phát biểu qui tắc cộng 2
phân thức cùng mẫu
- HS phát biểu và lên bảng
ghi bằng kí hiệu
- GV yêu cầu học sinh làm ?
1
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
bài
- GV yêu cầu học sinh làm ?
2
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh
lên bảng làm
(3')
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu (5')
* Qui tắc
A C A C
B D B
?1
2
7
X Y X Y X Y X
X Y
2 Cộng hai phân thức có cùng mẫu khác nhau (20')
?2 2
x x x x ; 3 3
2x 8 2(x 4)
MTC = 2x(x + 4)
x
x x x x x x x
= 12 3
x
x x
?3
2
y
y y y
Trang 8- GV yªu cÇu häc sinh lµm ?
3
- C¶ líp lµm bµi ra giÊy
trong
- GV thu giÊy trong cña 3
häc sinh vµ ®a lªn m¸y
chiÕu
- Líp nhËn xÐt bµi lµm cña
c¸c b¹n
? Nªu c¸ch lµm bµi
- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi c©u
hái cña GV
- GV ®a phÇn chó ý lªn m¸y
chiÕu
? ¸p dông lµm ?4
- c¶ líp lµm bµi vµo vë
- 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh
bµy
Ta cã: 6y 36 6(y 6)
2
y y y y
MTC = 6y(y - 6)
2
y y y y y y
y y
y y y y
* Chó ý: SGK
?4
2
1
x x
IV Cñng cè: (5')
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp 22
a)
x x x x x x x x
=
1
x x x x x
x
b)
=
x
V H íng dÉn häc ë nhµ : (3')
- Häc theo SGK, «n l¹i c¸c bµi tËp trªn
- Lµm c¸c bµi tËp 21; 23; 24 (tr46 - SGK)
- §äc phÇn ''Cã thÓ em cha biÕt''
Trang 9Tuần 15
Ngày dạy: …………
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài tập
- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức
B Chuẩn bị:
- Phiếu học tập bài tập 26 (tr47 - SGK)
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Thực hiện các phép tính sau:
x xy y xy
x x x
III Bài mới:
- Y/c học sinh làm bài tập
25
- Cả lớp làm nháp
- 3 học sinh lên bảng làm
phần a, b, c
nhận xét, bổ sung
- GV chốt kết quả, cách
trình bày
BT 25 (tr47 - SGK)
Làm tính cộng các phân thức sau:
a) 52 3 2 3
x
x y xy y (1) MTC = 2 3
10x y
2 3
(1)
10
x y x y x y
y xy x
x y
x x x x x x
MTC = 2 (x x 3)
(2)
x x x
x x x x
x x x x x
x x x x
c)
(3)
Trang 10- Gv hớng dẫn học sinh làm
phần d, e
- Cả lớp làm bài 2 em
lên bảng trình bày
- GV phát phiếu học tập cho
các nhóm
- Cả lớp thảo luận theo
nhóm và làm vào phiếu học
tập
2
x x x
MTC x x
(3)
x x x
x x x x
x x x x x
x x x x
d)
1 x
(4) =
4 4
x x
e) 2
(x 1)(x x 1)
2
12 (5)
1
x x
BT 26 (tr47 - SGK)
a) Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên: 5000
x
ngày Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:
Thời gian làm việc để hoàn thành công việc
b) Khi x = 250 m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là 44 (ngày)
IV Củng cố: (4')
- GV cho học sinh nhắc lại các bớc cộng các phân thức đại số
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 18 20 (tr19 - SGK)