1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra hoc ky i đia 8

6 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4điểm Trình bày tình hình phát triển và phân bố của ngành nông nghiệp châu Á.. 3điểm Đặc điểm tự nhiên nổi bật của khu vực Tây Nam Á.. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mức gia tăng dân số

Trang 1

PHÒNG GD BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH MÔN ĐỊA LÝ 8

HỌ VÀ TÊN : THỜI GIAN 45 PHÚT LỚP : 8

MÃ ĐỀ 01.

Câu 1 (4điểm)

Trình bày tình hình phát triển và phân bố của ngành nông nghiệp châu Á

Câu 2 (3điểm)

Đặc điểm tự nhiên nổi bật của khu vực Tây Nam Á

Câu 3.(3điểm)

a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mức gia tăng dân số tự nhiên của các châu lục theo bảng số liệu dưới đây:

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiênở các châu lục (%)

Châu lục Tỷ suất gia tăng dân

số tự nhiên

b Nhận xét về tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của các châu lục

Trang 2

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH MÔN: ĐỊA LÝ 8

L ỚP: 8 THỜI GIAN 45 PHÚT

HỌ VÀ TÊN:

MÃ ĐỀ 02.

Câu 1.(4điểm)

Trình bày tình hình phát triển và phân bố của ngành công nghiệp châu Á

Câu 2 (3điểm)

Đặc điểm về dân cư, kinh tế- xã hội nổi bật của khu vực Tây Nam Á

Câu 3.(3điểm)

a.Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mức gia tăng dân số tự nhiên của các châu lục theo bảng số liệu dưới đây:

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên ở các châu lục (%)

Châu lục Tỷ suất gia tăng dân

số tự nhiên

b Nhận xét về tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của các châu lục

GV RA ĐỀ

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC : 2011 - 2012

MÔN ĐỊA LÝ 8

MÃ ĐỀ 01.

Chủ đề / ND Nhận biết Thông hiểu VD cấp độ

thấp

VD cấp độ cao

Châu Á

100% TSĐ =

10đ

Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế nông nghiệp và nơi phân bố chủ yếu

40% TSĐ = 4đ

Trình bày được những đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á

30% TSĐ = 3đ

Nhận xét sự GTDS của các châu lục

Vẽ biểu đồ hình cột

về tỷ suất GTDS các châu lục (%)

15% TSĐ = 1,5đ

15% TSĐ = 1,5đ

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC : 2011 - 2012

MÔN ĐỊA LÝ 8

MÃ ĐỀ 02

Chủ đề / ND Nhận biết Thông hiểu VD cấp độ

thấp

VD cấp độ cao

Châu Á

100% TSĐ =

10đ

Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế CN và nơi phân bố chủ yếu

40% TSĐ = 4đ

Trình bày được những đặc điểm nổi bật về dân cư, KT-

XH của khu vực Tây Nam Á

30% TSĐ = 3đ

Nhận xét sự gia tăng dân số của các châu lục

Vẽ biểu đồ hình cột về tỷ suất GTDS các châu lục (%)

15% TSĐ = 1,5đ

15% TSĐ = 1,5đ

TSĐ 10

Tổng số câu: 3

7đ = 70%

TSĐ

1,5đ

=15%TSĐ

1,5đ = 15% TSĐ

GV RA ĐỀ

Trang 5

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012

MÔN ĐỊA LÝ 8

MÃ ĐỀ 01

1

- Nhờ áp dụng các thành tựu KH - KT nền nông nghiệp

châu Á đạt được những thành tựu to lớn

- T.Q, Ấn Độ trước đây thường xuyên thiếu LT , ngày

nay đã đảm bảo cho nhu cầu trong nước, còn thừa cho XK

- T.Lan và VN không ngừng giải quyết tốt vấn đề LT

cho nhân dân

Mà còn là 2 nước XK gạo nhất nhì trên thế giới

- Các cây trồng vật nuôi chủ yếu:

- KHGM ẩm: lúa mì, lúa nước, ngô, chè, cọ dầu

- KH khô hạn: lúa mì, lúa mạch, bông, vải, bò, cừu

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

2

- Có vị trí chiến lược quan trọng, vị trí " ngã ba" của 3

châu lục: Á, Âu, Phi

- ĐH chủ yếu là núi và cao nguyên, chia làm 3 miền địa

hình chủ yếu

- Phía ĐB chủ yếu là núi cao và sơn nguyên

- Phía TN chủ yếu là sơn nguyên A- rap

- Ở giữa là ĐB Lưỡng Hà

- KH: NĐ khô

- Nguồn tài nguyên dầu mỏ, khí đốt, có trữ lượng lớn

nhất thế giới

0,5 0,5

0,25 0,5 0,5 0,25 0,5

3

+ Vẽ biểu đồ:

- Gồm 2 trục: trục tung và trục hoành

- Trục tung thể hiện đơn vị %

- Trục hoành thể hiện các châu lục

- Vẽ lần lượt các nướctheo bảng số liệu

- Chia tỷ lệ % chính xác, KH, thẩm mỉ

- Cần có tên biểu đồ

+ Nhận xét

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012

MÔN ĐỊA LÝ 8

MÃ ĐỀ 02

1

- SX CN châu Á rất đa dạng, phát triển chưa đều

- CN được ưu tiên phát triển, bao gồm cả CN khai

khoáng, CNCB, có cơ cấu ngành đa dạng

- CN khai khoáng phát triển mạnh ở nhiều nước, tạo ra

nguồn nguyên liệu, nhiên liệu cho sx trong nước và XK

- CN luyện kim ,cơ khí chế tạo, điện tử phát triển mạnh ở

Nhật, Trung, Hàn, Đài Loan, Ấn Độ

- CNSX hàng tiêu dùng (may mặc, dệt, CBTP) phát triển

ở hầu hết các nước

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

2

- Dân cư phần lớn là người A- rập chủ yếu theo đạo Hồi

- Kinh tế:

- Trước đây đại bộ phận dân cư làm nông nghiệp như trồng lúa nước, lúa mì, chà là, chăn nuôi du mục, dệt thảm

- Ngày nay: CN và thương mại phát triển, nhất là

CN khai thác và CB dầu mỏ

- Tỷ lệ dân thành thị cao chiếm 80 - 90% ds

- Chính trị : Bất ổn định

- Nguyên nhân: Do vị trí chiến lược quan trọng Nguồn tài nguyên giàu có

0,5

0,5

0,25

0,5 0,5 0,25 0,5

+ Vẽ biểu đồ:

- Gồm 2 trục: trục tung và trục hoành

- Trục tung thể hiện đơn vị %

- Trục hoành thể hiện các châu lục

- Vẽ lần lượt các nướctheo bảng số liệu

- Chia tỷ lệ % chính xác, KH, thẩm mỉ

- Cần có tên biểu đồ

+ Nhận xét

- mức độ GTDS của các châu lục không đều nhau

- Châu Phi có mức tăng cao nhất dẫn đến BNDS

- Châu Âu có mức tăng thấp nhất nên châu Âu có

DS già

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5 0,5

GV RA Đề

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chủ yếu. - de kiem tra hoc ky i  đia 8
Hình ch ủ yếu (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w