Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ - Nhận biết vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ - Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội - Nêu ý nghĩa của vị trí đối với
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: ĐỊA LÍ 9 Khung ma trận:
Chủ đề (nội
dung)
thấp
V/D cấp cao
1 Vùng
Trung du và
miền núi
Bắc Bộ
- Nhận biết vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội
- Nêu ý nghĩa của vị trí đối với phát triển KT
- Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên, về dân cư,
xã hội của vùng
- Trình bày được thế mạnh của vùng: thể hiện
ở 1 số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của vùng
- Kĩ năng phân tích bảng số liệu
2 Vùng
Đồng bằng
Sông Hồng
- Nhận biết vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội
- Nêu ý nghĩa của vị trí đối với phát triển KT
- Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên, về dân cư,
xã hội của vùng
- - Trình bày được thế mạnh của vùng: thể hiện
ở 1 số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của vùng
- Biết vẽ biểu đồ đường
- Biết phân tích
và nhận xét biểu đồ
3 Vùng
Bắc Trung
Bộ
- Nhận biết vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội
- Nêu ý nghĩa của vị trí đối với phát triển KT
- Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên, về dân cư,
xã hội của vùng
- Trình bày được thế mạnh của vùng: thể hiện
ở 1 số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của vùng
- Kĩ năng phân tích bảng số liệu
Trang 23 Vùng DH
Nam Trung
Bộ
- Nhận biết vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội
- Nêu ý nghĩa của vị trí đối với phát triển KT
- Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên, về dân cư,
xã hội của vùng
- Trình bày được thế mạnh của vùng: thể hiện
ở 1 số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của vùng
Kĩ năng phân tích bảng số liệu
5 Vùng
Tây Nguyên
- Nhận biết vị trí địa
lý, giới hạn lãnh thổ
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và dân cư xã hội
- Nêu ý nghĩa của vị trí đối với phát triển KT
- Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên, về dân cư,
xã hội của vùng
- Trình bày được thế mạnh của vùng: thể hiện
ở 1 số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của vùng
Kĩ năng phân tích bảng số liệu
100% = 10đ
Tổng số
câu: 3
Đề ra:
Mã đề 01:
Câu 1: (3đ)
Tại sao đồng bằng Sông Hồng đưa sản xuất vụ đông trở thành vụ chính?
Câu 2: (4đ)
So sánh tình hình đánh bắt và nuôi trồng thủy sản của vùng Bắc Trung bộ
và vùng duyên hải Nam Trung Bộ Giải thích sự khác nhau?
Trang 3Năm
Tiêu chí
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng Nêu nhận xét
Mã đề 02:
Câu1: (3đ)
Tại sao vùng duyên hải Miền Trung trồng cây lương thực bị hạn chế?
Câu 2: (4đ )So sánh thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ với vùng Tây Nguyên Giải thích sự khác nhau ?
Câu 3: (3đ) Cho bảng số liệu:
T c đ ăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo t ng dân s , s n lản lượng lương thực và bình quân lương thực theo ượng lương thực và bình quân lương thực theo ng lương thực và bình quân lương thực theo ng th c v bình quân lực và bình quân lương thực theo à bình quân lương thực theo ương thực và bình quân lương thực theo ng th c theo ực và bình quân lương thực theo
đầu người ở đồng bằng Sông Hồng (%) ười ở đồng bằng Sông Hồng (%) ở đồng bằng Sông Hồng (%) đồng bằng Sông Hồng (%) ằng Sông Hồng (%) ồng bằng Sông Hồng (%)
Năm
Tiêu chí
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng Nêu nhận xét
Người ra đề:
Nguyễn Thị Kim Hoa
Trang 4Hướng dẫn chấm và biểu điểm chấm
Môn: Địa 9
Mã đề 01:
Câu 1
(3đ)
- Cơ cấu cây trồng vụ đông đa dạng
- Vụ đông từ tháng 10 tháng 4
- Khí hậu lạnh, khô và gió mùa ĐB gây rét đậm rét hại
- Giống ngô vụ đông cho năng suất cao, mở rộng DT
- Ngoài ra: Khoai Tây, Su Hào, Bắp Cải, các loài hoa
- Đem lại hiệu quả kinh tế cao
- Tăng thu nhập, nâng cao đời sống
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(4đ)
Giống
(0,5đ)
- Cả 2 vùng đều có thế mạnh về khai thác và nuôi trồng thủy sản
0,5đ
Khác
(1đ)
- BTB: có sản lượng nuôi trồng lớn hơn DHNTB (DC)
- DHNTB: Có sản lượng đánh bắt lớn hơn BTB (DC)
0,5đ 0,5đ
Giải
thích
(2,5đ)
- BTB: + Có nhiều đầm phá (DC) + Người dân có nhiều KN trong nuôi trồng
- DHNTB:
+ Có nhiều bãi tôm, bãi cá có 2 trong 4 ngư trường
+ Có số giờ nắng cao ngày ra khơi nhiều hơn + Người dân có KN trong đánh bắt
+ Phương tiện đánh bắt tối tân + Các cơ sở chế biến phát triển mạnh
0,5đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3
(3đ)
Vẽ
biểu
đồ
(1,75đ)
- Vẽ đúng biểu đồ đường
- Hoàn thiện biểu đồ
- Có tính thẩm mĩ
1đ 0,5đ 0,25đ
Nhận
xét
(0,5đ)
- Từ năm 1995 2002 dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo đầu người đều tăng
- Sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đấu người tăng nhanh hơn dân số
0,25đ 0,25đ
Giải
thích
(0,75đ)
- SLLT tăng nhanh do áp dụng KHKT vào trong sản xuất
- Dân số tăng chậm do thực hiện tốt các chính sách về
0,25đ 0,25đ
Trang 5Mã đề 02:
Câu 1
(3đ)
- DH Miên Trung gồm: Bắc Trung bộ và DHNTB
- Đất nông nghiệp ít
- Đất xấu, bị xâm nhập phèn mặn
- Nạn cát bay, cát lấn
- Nhiều thiên tai: hạn hán, lũ lụt, Gió nóng Tây nam
- Cơ sở hạ tầng nông thôn còn hạn chế
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(4đ)
Giống
(1,5đ)
- Đều có thế mạnh trồng cây công nghiệp lâu năm
- Trồng được Chè và Cà Phê
- Trồng rừng
- Chăn nuôi gia súc đàn
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Khác
(1,75đ)
- Cơ câú cây trồng
- TDMNBB:
+ Không trồng được cao su, Hồ tiêu, Điều + Diện tich và sản lượng chè lớn hơn
- Tây Nguyên:
+ Diện tích và sản lượng Cà Phê lớn hơn + TDMNBB mới trồng thử nghiệm
0,25đ
0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,25đ Giải
thích
(0,75đ)
- ĐKTN khác nhau: Đất, Khí hậu
- Kinh nghiệm sản xuất
0,5đ 0,25đ
Câu 3
(3đ)
Vẽ
biểu đồ
(1,75đ
- Vẽ đúng biểu đồ đường
- Hoàn thiện biểu đồ
- Có tính thẩm mĩ
1,0đ 0,5đ 0,25đ Nhận
xét
(0,5đ)
- Từ năm 1995 2002 dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo đầu người đều tăng
- Sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đấu người tăng nhanh hơn dân số
0,25đ 0,25đ
Giải
thích
(0,75đ)
- SLLT tăng nhanh do áp dụng KHKT vào trong sản xuất
- Dân số tăng chậm do thực hiện tốt các chính sách về dân số
- BQLT tăng do: Kết quả SLLT tăng nhanh và dân số tăng chậm
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Người ra HD chấm:
Nguyễn Thị Kim Hoa