1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ i địa 6

5 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo của trái đất - Nêu được khái niệm nội lực và ngoại lực.. Biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt trái đất.. Vị trớ của trỏi đất trong hệ mặt trời; hỡnh dạng và kớch

Trang 1

MÔN ĐỊA LÍ 6

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ MỘT

Năm học: 2011 – 2012

A/ MA TRẬN ĐỀ:

Các chủ đề

chính

Mức độ kiến thức kĩ năng

Tổng

1.Trái đất

trong hệ mặt

trời, hình

dạng trái đất

và cách thể

hiện bề mặt

trái đất trên

bản đồ

- Biết vị trí TĐ trong hệ mặt trời;

hình dạng và kích thước của TĐ biết quy ước về

KT gốc; KT đông, KT tây, VT bắc, VT Nam;

nữa cầu Đông, nữa cầu Tây, nữa cầu Nam, nữa cầu Bắc -Biết phương hướng trên bản

đồ và 1 số yếu tố

cơ bản của bản đồ (2,0 đ)

- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại

(1,0 đ)

3,0 đ

2 Các

chuyển động

của trái đất

và hệ quả

- Nêu được các lớp cấu tạo của trái đất và đặc điểm của từng lớp

(1,0 đ)

- Trình bày được khái niệm KT, VT

(1,0 đ)

- Sử dụng hình vẽ

để mô tả chuyển động tự quay của trái đất và chuyển động của trái đất quanh mặt trời (1,0 đ)

3,0 đ

3 Cấu tạo

của trái đất

- Nêu được khái niệm nội lực và ngoại lực Biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt trái đất

(1,0 đ)

- Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục

và quanh mặt trời: hướng, thời gian và tính chất (1,0 đ)

2,0 đ

4.Địa hình - Đặc điểm ý - Trình bày được

Trang 2

bề mặt trỏi

đất

nghĩa cỏc dạng địa hỡnh đối với sản xuất n n (1,0 đ)

cấu tạo và vai trũ của lớp vỏ trỏi đất (1,0 đ)

2,0đ

Tổng cộng 5,0 đ

50%

3,0 đ 30%

2,0 điểm 20%

10,0đ 100%

B/ ĐỀ RA:

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè MỘT Mó đề: 01 Mụn: ĐỊA LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1: (3đ) Em hóy cho biết:

a Vị trớ của trỏi đất trong hệ mặt trời; hỡnh dạng và kớch thước của trỏi đất.

b - Những kinh tuyến nằm ở vị trớ nào so với kinh tuyến gốc gọi là những kinh

tuyến Đụng, kinh tuyến Tõy?

- Những vĩ tuyến nằm ở vị trớ nào so với đường xớch đạo được gọi là những vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam?

c Khoảng cỏch 5cm trên từng bản đồ ứng với bao nhiêu Km trên thực tế Bằng cách hoàn thành bảng sau:

Tỉ lệ

Khoảng

cỏch

1:

200.000

1:

1.000.000

1:

1.500.000

1:

2.000.000

Trờn bản

đồ

(cm)

Ngoài

thực tế

(km)

Cõu 2: (3đ)

Trỡnh bày đặc điểm và hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của trỏi đất

Cõu 3: (2đ)

Nờu cấu tạo và vai trũ của lớp vỏ trỏi đất đối với đời sống và hoạt động của con người

Cõu 4: (2đ)

Nờu khỏi niệm nội lực và ngoại lực trong việc hỡnh thành địa hỡnh bề mặt trỏi đất

.

Trang 3

Mụn: ĐỊA LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1: (3đ) Em hóy cho biết:

a Những quy ước để xỏc định phương hướng trờn bản đồ dựa vào lưới kinh

tuyến và vĩ tuyến

b - Nữa cầu Bắc và nữa cầu Nam nằm vị trớ nào so với vĩ tuyến gốc

- Nữa cầu Đụng và nữa cầu Tõy nằm vị trớ nào so với kinh tuyến gốc

c Khoảng cỏch 7cm trên từng bản đồ ứng với bao nhiêu Km trên thực tế Bằng cách hoàn thành bảng sau:

Tỉ lệ

Khoảng

cỏch

1:

200.00 0

1:

1.000.00 0

1:

1.500.00 0

1:

2.000.000

Trờn bản

đồ

(cm)

Ngoài

thực tế

(km)

Cõu 2: (3đ)

Trỡnh bày đặc điểm và hệ quả chuyển động của trỏi đất quanh mặt trời

Cõu 3: (2đ)

Cấu tạo bờn trong của trỏi đất gồm mấy lớp? Nờu đặc điểm của mỗi lớp

Cõu 4: (2đ)

Địa hỡnh bề mặt trỏi đất cú mấy dạng? Nờu đặc điểm của mỗi dạng địa hỡnh

Người ra đề

Nguyễn Thị Kim Hoa

Trang 4

C/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Mã đề: 01

Câu

1

(3đ)

a - Trái đất nằm vị trí thứ 3 trong hệ mặt trời

- Trái đất có dạng hình cầu, kích thước rất lớn( DC)

0,5đ 0,5đ

b - Những KT nằm phía phải KT gốc là KT Đông, những KT

nằm phía trái KT gốc là KT tây

- Những VT nằm từ xích đạo đến cực Bắc là những VT Bắc, những VT nằm từ xích đạo đến cực nam là VT Nam

0,5đ 0,5đ

c - Mỗi ý đúng cho 0,25đ

Câu

2

(3đ)

Đặc

điểm

- Trục TĐ nghiêng trên mặt phẳng quỷ đạo: 660 33 '

- Hướng quay từ Tây sang Đông

- Thời gian quay 24h

1đ 0,5đ 0,5đ

Hệ

quả

- Có ngày và đêm

- Mọi vật chuyển động trên bề mặt trái đất bị lệch hướng BBC lệch phải: NBC lệch trái

0,5đ 0,5đ

Câu

3

(2đ)

Cấu

tạo

- ở ngoài cùng của trái đất, chiếm 1% thể tích, 0,5% khối lượng

- Do 1 số địa mảng nằm kề nhau

- các địa mảng di chuyển rất chậm, có hướng xô vào nhau hoặc tách xa nhau

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Vai

trò

- Nơi tồn tại các thành phần tự nhiên cả xã hội loài người 0,5đ

Câu

4

(2đ)

Nội

lực

- Là những lực sinh sinh ra ở bên trong trái đất, có tác động nén ép các lớp đất đá

Ngoại

lực

- Là những lực sinh ra ở bên ngoài trái đất: quá trình phong hóa và xâm thực

Trang 5

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu

1

(3đ)

a - Đầu trên KT là hướng Bắc, đầu dưới là hướng Nam, bên

phải VT là hướng Đông, bên trái VT là hướng Tây

0,5đ 0,5đ

b - Nữa cầu Bắc: Nằm trên VT gốc ( xích đạo)

- Nữa cầu Nam: Nằm dưới VT gốc

0,5đ 0,5đ

c - Mỗi ý đúng cho 0,25đ

Câu

2

(3đ)

Đặc

điểm

- chuyển động theo quỷ đạo có hình elip gần tròn

- Hướng chuyển động từ Tây sang Đông

- Thời gian chuyển động 1 vòng 365 ngày 6h

- Chuyển động tịnh tiến

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Hệ

quả

- Các mùa

- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa và theo

vĩ độ

0,5đ 0,5đ

Câu

3

(2đ)

Cấu

tạo

- Gồm 3 lớp:

+ Ngoài cùng: lớp vỏ + Giữa: lớp trung gian + Trong cùng: Lớp lỏi (nhân)

0,5đ

Đặc

điểm

- Lớp vỏ: + Độ dày 5km 70km + Trạng thái: Rắn chắc + Nhiệt độ: Tối đa 10000C

- Lớp trung gian: + Độ dày: gần 3000km + Trạng thái: Từ giẻo quánh đến lỏng + Nhiệt độ: 15000 47000C

- Lớp lỏi: + Độ dày trên 3000km + Trạng thái: Lỏng ngoài rắn trong +Nhiệt độ: khoảng 50000C

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu

4

(2đ)

địa

hình

- Có 4 dạng: Núi; Bình nguyên; Cao nguyên; Đồi 0,25đ

Đặc

điểm

- Núi: + Gồm 3 bộ phận đỉnh, sườn, chân núi + Độ cao: trên 500m

- Bình nguyên: + Thấp, bề mặt tương đối bằng phẳng, được bồi tụ của các con sông châu thổ

+ Độ cao: dưới 200m

- Cao nguyên: + Độ cao: trên 500m + Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng, nhưng có sườn dốc

- Đồi: + Có đỉnh tròn, sườn thoải; Độ cao : dưới 200m

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Người ra hướng dẫn chấm Nguyễn Thị Kim Hoa

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w