Nắm được cácdấuhiệu nhận biết.. Vận dụng được quy tắc tìm ƯCLN.vàBCNN Giải được bài toán hoàn chỉnh Số câu1 Số điểm Tỉ lệ %.. Thực hiện phép tính Nắm được quy tắc cộng số nguyên Tính
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán 6 Năm học: 2011 - 2012
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Lý thuyết Phát biểu
được quy tắc
Áp dụng và
vẽ hình minh họa
Số điểm
Tỉ lệ % 0,5 0,5 1,0 = 10%
2.Các dấu
hiệu nhận biết . Nắm được cácdấuhiệu nhận
biết.
Chỉ ra được các
số thỏa mãn yêu cầu
Số điểm
Tỉ lệ %
0 ,5 1,0 1,5 = 15%
3.Tìm ƯCLN
và BCNN.
Vận dụng được quy tắc tìm ƯCLN.vàBCNN
Giải được bài toán hoàn chỉnh
Số câu1
Số điểm
Tỉ lệ %
.
0,5 1,0 1,5 =15%
4 Thực hiện
phép tính Nắm được
quy tắc cộng
số nguyên
Tính được tổng các phép tính .
Số điểm
5 Giải bài
toán Vận dụng được quy tắc tìm
ƯCLN để giải
Số điểm
Tỉ lệ %
6.Tìm điểm
nằm giữa và
trung điểm
của đoạn
thẳng.
Số câu1
Số điểm
Tỉ lệ %
Vẽ được và đúng hình
0,5
2,0
Chỉ ra được điểm nằm giữa
và trung điểm của đoạn thẳng
1,0
Giải thích đúng
và chính xác
0,5
2,0 =20%
2,0 =20%
Tổng số
điểm % 0,5 = 5% 0,5 = 5% 7,5 = 75% 1,5 = 15% 10= 100%
Trang 2TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH
TỔ: TOÁN- Lí ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011- 2012
Mụn : Toỏn 6
Thời gian: 90 phỳt (Khụng kể thời gian chộp
đề)
M
à ĐỀ 01 Câu 1: (1đ) a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác
dấu?
áp dụng tính: (+420) + (-508)
b) Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ hình minh họa
Câu 2 : (1,5đ) Cho các số: 1560; 3495; 4572; 2140 Hỏi:
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho cả 2 và 3
e) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
f) Số nào chia hết cho 9
Câu 3: (1,5đ) Tìm ƯCLN và BCNN của 30 và 45?
Câu 4: (2đ) Thực hiện phép tính:
(-3)
Câu 5: (2đ) Một lớp gồm 18 nam và 24 nữ Cô giáo định chia
thánh các tổ gồm cả nam và
nữ, số nam và số nữ đợc chia đều vào các tổ Hỏi:
a) Có thể chia đợc nhiều nhất là bao nhiêu tổ?
b) Khi đó mỗi tổ có mấy nam, mấy nữ?
Câu 6: (2đ) Trên tia Om lấy hai điểm A và B sao cho OA =
3cm, OB = 6cm Hỏi
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
========================= HẾT ==========================
Trang 3TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH
TỔ: TOÁN- Lí
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011- 2012
Mụn : Toỏn 6
Thời gian: 90 phỳt (Khụng kể thời gian chộp đề)
M
à ĐỀ 02 Câu 1:(1đ) a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
b) Trung điểm của đoạn thẳng là gì? Vẽ hình minh họa
Câu 2 : (1,5đ) Cho các số: 5472; 1240; 6150; 3945 Hỏi:
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho cả 2 và 3
e) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
f) Số nào chia hết cho 9
Câu 3: (1,5đ) Tìm ƯCLN và BCNN của 40 và 60?
Câu 4:(2đ) Thực hiện phép tính:
Câu 5:(2đ) Một lớp gồm 21 nam và 28 nữ Cô giáo định chia
thánh các tổ gồm cả nam và
nữ, số nam và số nữ đợc chia đều vào các tổ Hỏi:
a) Có thể chia đợc nhiều nhất là bao nhiêu tổ?
b) Khi đó mỗi tổ có mấy nam, mấy nữ?
Câu 6:(2đ) Trên tia Ax lấy hai điểm M và N sao cho AM =
4cm, AN = 8cm Hỏi
a) Trong ba điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai ddiemr còn lại? Vì sao?
b) So sánh AM và MN
c) Điểm M có là trung điểm của AN không? Vì sao?
========================= HẾT ==========================
Trang 4Đáp án Đề KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MễN: TOÁN 6 – MÃ ĐỀ 01
Câu 1:a) Phát biểu đúng: 0,25 đ Tính đúng : -88 0,25 đ
b)Phát biểu đúng: 0,25 đ Vẽ hình đúng : 0,25 đ
Câu 2: Mỗi câu đúng cho 0,25 đ
a) Số chia hết cho 2: 1560; 4572; 2140
b) Số chia hết cho 3: 1560; 4572; 3495
c) Số chia hết cho 5: 1560; 3495; 2140
d) Số chia hết cho cả 2 và 3: 4572; 1560
e) Số chia hết cho cả 2 và 5: 1560; 2140
f) Số chia hết cho 9: 4572
Câu 3: Phân tích đợc: 30 =2.3.5; 45 = 32.5 0,5 đ
BCNN(30;45)=2.32.5=90 0,5 đ
Câu 4: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
24:6 = 4 nữ 0,5 đ
Câu 6: Vẽ hình đúng: 0,5 đ
a)0,5 đ : A nằm giữa O và B vì A, B thuộc Om và OA < OB ( 3< 6)
b)0,5 đ: từ a có OA + AB=OB suy ra AB = OB - OA = 6-3 =3
vậy OA = AB (= 3cm)
c)0,5 đ: theo câu a và b thì A là trung điểm của OB
O A B
m
Ghi chỳ: - Nếu học sinh giải theo cỏch khỏc nhưng kết quả đỳng thỡ vẫn cho
điểm tối đa
Duyệt của tổ chuyờn mụn
Ngày 6 thỏng 12 năm 2011 Giỏo viờn ra đề
Trang 5Phan Văn Sơn Hồ Thị Ngân.
Trang 6Đáp án Đề KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MễN: TOÁN 6 - MÃ ĐỀ 02
Câu 1:a) Phát biểu đúng: 0,25 đ Tính đúng : -220 0,25 đ
b)Phát biểu đúng: 0,25 đ Vẽ hình đúng : 0,25 đ Câu 2: Mỗi câu đúng cho 0,25 đ
a) Số chia hết cho 2: 5472; 1240; 6150
b) Số chia hết cho 3: 5472; 6150; 3945
c) Số chia hết cho 5: 11240; 6150; 3945
d) Số chia hết cho cả 2 và 3: 5472; 6150
e) Số chia hết cho cả 2 và 5: 1240; 6150
f) Số chia hết cho 9: 4572
Câu 3: Phân tích đợc: 40 =23.5; 60 = 22.3.5 0,5 đ
BCNN(40;60)=23.3.5=120 0,5 đ
Câu 4: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
28:7 = 4 nữ 0,5 đ Câu 6: Vẽ hình đúng: 0,5 đ
a)0,5 đ : M nằm giữa A và N vì M, N thuộc Ax và AM< AN ( 4< 8)
b)0,5 đ: từ a có AM + MN=AN suy ra MN = AN - AM = 8-4=4 vậy OA = AB (= 4cm)
c)0,5 đ: theo câu a và b thì M là trung điểm của AN
A M N x
Ghi chỳ: - Nếu học sinh giải theo cỏch khỏc nhưng kết quả đỳng thỡ vẫn cho
điểm tối đa
Duyệt của tổ chuyờn mụn
Phan Văn Sơn
Ngày 6 thỏng 12 năm 2011 Giỏo viờn ra đề
Hồ Thị Ngõn
Hải trạch, ngày 08 tháng 12 năm 2011
P Hiệu trởng - P/T CM
Trang 7(§· kiÓm tra) Ph¹m ThÞ §iÖp