1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 6

7 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy tính số học sinh lớp 6A?... Em hãy tính số học sinh lớp 6B?.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MÔN TOÁN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

MA TRẬN ĐỀ 1:

Nội dung

chính

Điểm – điểm

nằm giữa hai

điểm còn lại

Biết được 3 điểm thẳng hàng

Khi 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại thì

có đẳng thức nào

Trong đẳng thức đó tính được MB; NB

3 câu

2,25 điểm

Dấu hiệu chia

hết cho 2; 3; 5

Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3

Căn cứ vào các dấu hiệu để tìm ra số nào chia hết cho 2; cho 3;

cho 5; cho 2 và 3

2 câu

1,5 điểm

- Cộng số

nguyên

- Thực hiện

phép tính số tự

nhiên

Nhận biết quy tắc cộng số nguyên cùng dấu

Biết cách cộng hai số nguyên cùng dấu

Tìm được x trong dãy tính

Thực hiện được chính xác các phép toán số tự nhiên (có thể tính nhanh)

4 câu

2,75 điểm Ước chung,

ƯCLN, BC,

BCNN

Hiểu cách tìm ƯCLN

Tìm ƯC thông qua ƯCLN

Vận dụng được tìm BC, BCNN vào bài toán thực tế (số hs) là BC của 9 và 6 nằm trong khoảng 50 đến 60

2 bài

3,5 điểm Tổng 11 câu – 10 điểm

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ 2:

Nội dung

chính

Trung điểm

của đoạn

thẳng, điểm

nằm giữa hai

điểm

Biết được trung điểm của đoạn thẳng

Khi 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại ta

có đẳng thức nào

Từ đẳng thức đó rút ra được cách tính MB; NB

3 câu

2,25 điểm

Dấu hiệu chia

hết cho 2; 3; 5

Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3

Căn cứ vào các dấu hiệu để tìm ra số nào chia hết cho 2; cho 3;

cho 5; cho 2 và 3

2 câu

1,5 điểm

- Cộng số

nguyên

- Thực hiện

phép tính số tự

nhiên

Nhận biết quy tắc cộng số nguyên cùng dấu

Biết cách cộng hai số nguyên cùng dấu

Tìm x trong dãy tính Thực hiện các phép tính

số tự nhiên (tính nhanh nếu có thể)

4 câu

2,75 điểm Ước chung,

ƯCLN, BC,

BCNN

Hiểu cách tìm Hiểu cách tìm BCNN và tìm

BC thông qua BCNN

Học sinh biết được số học sinh lớp 6b là BC của 3; của 8 nhưng nằm trong khoảng 40 đến 50

2 bài 3,5 điểm Tổng 11 câu – 10 điểm

Trang 3

MÃ ĐỀ 1:

Câu 1(1,5đ): 1) Khi nào ta nói 3 điểm A; B; C thẳng hàng? Vẽ hình minh hoạ

2) Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

Áp dụng tính: a) (+15) + (+4)

b) (-30) + (-11)

Câu 2 (1,5đ):

a) Nêu các điều kiện để một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3

b) Cho các số: 520; 750; 864; 975

• Số nào chia hết cho 2

• Số nào chia hết cho 3

• Số nào chia hết cho 5

• Số nào chia hết cho 2 và 3

Câu 3 (1,5đ): Tìm ước chung và ƯCLN của hai số 18 và 63

Câu 4 (2,0đ):

a) Tìm số nguyên x biết

• x + 4 = 18 – (7+4)

• 2(22+1) = 2x + 4

b) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu được)

• 17 * 23 + 17*50 + 27*17

• 33*5 + 5 – 22 *5*7

Câu 5 (1,5đ):

a) Vẽ đoạn thẳng AB = 6cm; trên AB lấy hai điểm M, N sao cho AM = 3cm; AN

= 5cm

b) Tính độ dài MB; NB

Câu 6 (2đ): Số học sinh của lớp 6A khoảng 50 đến 60 em biết: Số học sinh đó xếp

được hàng 9; hàng 6 vừa đủ

Em hãy tính số học sinh lớp 6A?

Trang 4

MÃ ĐỀ 2:

Câu 1(1,5đ): 1) Khi nào ta nói điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB? Vẽ hình

minh hoạ

2) Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu

Áp dụng tính: a) (+75) + (-50)

c) (+13) + (-40)

Câu 2 (1,5đ):

c) Nêu các điều kiện để một số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9

d) Cho các số: 795; 684; 570; 250

• Số nào chia hết cho 2

• Số nào chia hết cho 3

• Số nào chia hết cho 5

• Số nào chia hết cho 2 và 3

Câu 3 (1,5đ): Tìm bội chung và BCNN của 18 và 63

Câu 4 (2,0đ):

a) Tìm số nguyên x biết

• x + (9-2) = x + 3

• 3(32-1) = 12 + 2x

b) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu được)

• 17 * 23 + 17*50 + 27*17

• 33*5 + 5 – 22 *5*7

Câu 5 (1,5đ):

c) Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm; trên AB lấy hai điểm M, N sao cho AM = 4cm; AN

= 6cm

d) Tính độ dài MB; NB

Câu 6 (2đ): Số học sinh của lớp 6B khoảng 40 đến 50 em biết: Số học sinh đó xếp

được hàng 3; hàng 8 vừa đủ

Em hãy tính số học sinh lớp 6B?

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM:

MÃ ĐỀ I:

Câu 1 (1,5đ):

1) Khi 3 điểm A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng ta nói 3 điểm A, B, C thẳng

Vẽ hình:

Áp dụng:

• (+15) + (+10) = 15 + 40 = 55 (0,25đ)

• (-30) + (-11) = - (30+11) = -41 (0,25đ)

Câu 2 (1,5đ):

a) Nêu được điều kiện để một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 (0,75đ) b)

• Số chia hết cho 2 là: 520; 750; 864 (0,25đ)

• Số chia hết cho 3 là: 750; 864; 975 (0,25đ)

• Số chia hết cho 5 là: 520; 750; 975 (0,25đ)

• Số chia hết cho 2 và cho 3 là: 750; 864 (0,25đ)

Bài 3 (1,5đ): 18= 2.32

ƯCLN (18; 63) = 32 =9 (0,5đ)

ƯC (18; 63) = {1;3;9} (0,5đ)

Bài 4 (2đ):

a) *) x + 4 = 18 – (7+4)

x + 4 = 18 – 11 (0,25đ)

x + 4 = 7

x = 7 – 4 (0,25đ)

x = 3

*) 2(22+1) = 2x + 4

2(4+1) = 2x + 4 (0,25đ

2.5 = 2x + 4

10 = 2x + 4

2x = 10-4 = 6

x = 6: 2 = 3 (0,25đ)

x = 3

b) *) 17.23 + 17.50 + 27.17 = 17 (23+50+27) (0,25đ)

*) 33.5 + 5 – 22.5.7 = 27.5 + 5 – 4.5.7 (0,25đ)

= 135 + 5 -140 = 140 – 140 =0 (0,25đ)

Trang 6

Bài 5 (1,5đ):

do M, N ∈ AB và AM <AB;

điểm A và B (0,5đ)

 AM + MB = AB  3 + MB = 6  MB = 6 – 3 = 3 (cm) (0,5đ)

Tương tự: AN + NB = AB  5 + NB = 6-5 = 1 (cm) (0,5đ)

Vậy: MB = 3 cm; NB = 1cm

Bài 6 (2đ):

Theo bài ra: Gọi x là số học sinh lớp 6A thì (50 ≤x≤60) (0,25đ)

Có x9 (0,25đ)  x ∈ BC (6;9) (0,25đ)

x6 có BCNN (6;9) = 18 (0,5đ)

 BC (6;9) = {0 ; 18 ; 36 ; 54 ; 72 ; } (0,25đ)

 Số học sinh lớp 6A là 54cm (0,25đ)

MÃ ĐỀ II:

Câu 1 (1,5đ):

1) Trả lời đúng M là trung điểm của đoạn thẳng AB (0,5đ)

Áp dụng:

• (+75) + (-50) = +(75 -50) = 25 (0,25đ)

• (+13) + (-40) = - (40-13) = -27 (0,25đ)

Câu 2 (1,5đ):

a) Nêu được điều kiện để một số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9 (0,5đ) b)

• Số chia hết cho 2 là: 684; 570; 250 (0,25đ)

• Số chia hết cho 3 là: 684; 570; 795 (0,25đ)

• Số chia hết cho 5 là: 795; 570; 250 (0,25đ)

• Số chia hết cho 2 và cho 3 là: 750; 684 (0,25đ)

Bài 3 (1,5đ): 18= 2.32

BCNN (18; 63) = 2.32.7 = 126 (0,5đ)

N M

6cmM

Trang 7

BC (18; 63) = {0;126;252;378; } (0,5đ)

Bài 4 (2đ):

a) *) 2 + (9-2) = x + 3

2 + 7 = x + 3 (0,25đ)

9 = x + 3

x = 9 – 3 (0,25đ)

x = 6

*) 3(32-1) = 12 + 2x

3(9-1) = 12 + 2x (0,25đ

3.8 = 12 + 2x

24 = 12 + 2x

2x = 24-12 = 12

x = 6

b) *) 14.16 + 68.16 + 16.18 = 16 (14+68+18) (0,25đ)

*) 32.4 + 18 – 33.2 = 9.4 + 18 – 27.2 (0,25đ)

= 36 + 18 -54 = 54 – 54 =0 (0,25đ)

Bài 5 (1,5đ):

do M, N ∈ AB và AM <AB;

(0,5đ)

 AM + MB = AB  4 + MB = 8  MB = 8 – 4 = 4 (cm) (0,5đ)

Tương tự: AN + NB = AB  6 + NB = 8  NB = 8-6 = 2 (cm) (0,5đ) Vậy: MB = 4 cm; NB = 2cm

Bài 6 (2đ):

Gọi x là số học sinh lớp 6B thì (40 ≤x≤50) (0,25đ)

Có x3 (0,25đ)  x ∈ BC (3;8) (0,25đ)

x8 có BCNN (3;8) = 24 (0,5đ)

 BC (3;8) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; } (0,25đ)

 Số học sinh lớp 6B là 48cm (0,25đ)

N M

4cmM 8cmM

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w