1 đNêu một số lợi ích trong việc sử dụng tiết kiệm điện năng.. 2 đĐặt hai ống dây giống nhau AB và CD bên trong có lõi sắt rất gần nhau, mỗi ống dây được nối với một nguồn điện như trê
Trang 1Phßng GD-§T Bè Tr¹ch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, n¡m häc 2011- 2012
Tr
Hä vµ tªn: ( §Ò 1 )
Líp: ( Thêi gian:
45 phót )
MA TRẬN
Câu 1: Định luật
Câu 2: Tiết
kiệm điên năng
( 1đ)
Câu 3: Qui tắc
nắm tay phải ( 1
đ)
Câu 4: Giải
thích hiện tượng
điện từ (2 đ)
Bài tập điện (4
A LÝ THUYẾT: (6 điểm)
1.(2 đ) Định luật Jun - Lenxơ:
- Phát biểu nội dung định luật;
- Viết hệ thức của định luật;
- Ghi rõ các đại lượng và đơn vị đo của chúng.
2 (1 đ)Nêu một số lợi ích trong việc sử dụng tiết kiệm điện năng.
3 (1 đ)Phát biểu quy tắc nắm tay phải.
4 (2 đ)Đặt hai ống dây giống nhau AB và CD
(bên trong có lõi sắt) rất gần nhau, mỗi ống
dây được nối với một nguồn điện như trên
hình vẽ Đóng hai khoá K1 và K2 để dòng
điện chạy vào hai cuộn dây Nêu hiện tượng
xảy ra? Giải thích hiện tượng đó?
B BÀI TẬP: (4 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ:
+ _
K
+ _
K
V2
V1
Trang 2R1 = 30Ω, R2 = 10Ω, R3 = 40Ω.
a, Khi K1 đóng, K2 mở, vôn kế V chỉ 15V Tìm số chỉ của
A, A1,V1, V2 Tính công suất và nhiệt lượng toả ra trong
toàn mạch trong thời gian 20 phút?
b, Khi K1, K2 đóng , Vẫn chỉ 15V Tìm số chỉ của A, A1,
A2,V1, V2 Tính điện năng tiêu thụ của mạch trong thời
gian 20 phút?
2010-2011
Tr
Hä vµ tªn: ( §Ò 2 )
Líp: ( Thêi gian:
45 phót )
MA TRẬN
Câu 1: Định luật
Câu 2: Qui tắc
bàn tay trái ( 1
đ)
Câu 3: Xác định
chiều lực từ
( 2đ)
Câu 4: Tiết
kiệm điện năng
( 1 đ)
Bài tập điện (4
A1
K1 V
V
A2 A
Trang 3A Lí THUYẾT: (6 điểm)
1 (2 đ) Định luật Ôm.
- Phát biểu nội dung định luật.
- Viết hệ thức của định luật.
- Ghi rõ các đại lợng và đơn vị đo của chúng
2.(1 đ) Phỏt biểu quy tắc bàn tay trỏi
3 (2 đ)Vận dụng xỏc định chiều của lực điện từ, chiều đường sức từ và chiều dũng điện trong cỏc
trường hợp sau :
4 (1 đ)Nêu một số lợi ích trong việc sử dụng tiết
kiệm điện năng.
B BÀI TẬP: (4 điểm)
Cho mạch điện như hỡnh vẽ:
R1 = 20Ω, R2 = 10Ω, R3 = 30Ω.
a, Khi K1 đúng, K2 mở, vụn kế V chỉ 10V Tỡm số chỉ của
A, A1,V1, V2 Tớnh cụng suất và nhiệt lượng toả ra trong
toàn mạch trong thời gian 30 phỳt?
b, Khi K1, K2 đúng , Vẫn chỉ 10V Tỡm số chỉ của A, A1,
A2,V1, V2 Tớnh điện năng tiờu thụ của mạch trong thời
gian 30 phỳt?
KIỂM TRA HỌC Kè I nĂm học 2010-2011
ĐÁP ÁN VẬT Lí 9 – ĐỀ 1
A
B F
A1
R
3
K2
K
1
V V
A
2
V2
V1
A
Trang 4CÂU NỘI DUNG - YÊU CẦU
1 Định luật Jun - Lenxơ: - Phát biểu đúng nội dung định luật; - Viết đúng hệ thức của định luật;
- Ghi đúng các đại lượng và đơn vị của nó
1,0 0,5 0,5
4
- Xác định được chiều dòng điện chạy trong mỗi cuộn dây (0,25đ x 2)
- Áp dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định được chiều đường sức từ
trong lòng ống dây AB ( Đầu A là cực S, đầu B là cực N )
- Tương tự với ống dây CD ( Đầu C là cực S, đầu D là cực N )
- Nêu được hiện tượng : hai ống dây AB và CD hút nhau
- Giải thích được do tương tác từ nên các cực từ trái tên gần nhau sẽ hút nhau
0,5 0,5
0,5 0,5
BT
a, Khi K1 đóng, K2 mở mạch điện gồm R1ntR2
40 10 30
2 1
12 =R +R = + =
U = 15V
Số chỉ của A và A1 là như nhau bằng I = 1540 83
12
=
=
R
U
A
A I
I
8
3
2
1 = =
8
90 8
3 30
1
1 = =
8
30 8
3 10
2
2 = =
Công suất toàn mạch trong 20 phút là:
P = UI = 10
8
30 8
Nhiệt lượng tỏa ra trong 20 phút là:
8
b, Khi hai khóa K đóng thì đoạn mạch là (R1ntR2)//R3
20 80
40 40
3 12
3 12
+
=
R R
R R
123
=
=
=
R
V
8
3 40
15
3
3
2= = =
R
U I
8
3 40
15
12
12 = = =
Số chỉ của V1là
8
90 30 8
3
1
12R = =
Số chỉ của V2là
8
30 10 8
3
2
12R = =
Điện năng tiêu thụ trong 20 phút: Q = UIt = 20.60 1350J
4
3
0,5
-0,5 0,5 0,5
0,5 -0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
KIỂM TRA HỌC KÌ I n¡m häc 2010-2011
ĐÁP ÁN VẬT LÝ 9 – ĐỀ 2
Trang 5CÂU NỘI DUNG - YÊU CẦU
1 Định luật Ôm: - Phát biểu đúng nội dung định luật; - Viết đúng hệ thức của định luật;
- Ghi đúng các đại lượng và đơn vị của nó
1,0 0,5 0,5
3 - Xác định được chiều của lực điện từ hình 1- Xác định chiều của đường sức từ hình 2
Xác định được chiều của dòng điện hình 3
2,0
BT
a, Khi K1 đóng, K2 mở mạch điện gồm R1ntR2
30 10 20
2 1
12 =R +R = + =
U = 10V
Số chỉ của A và A1 là như nhau bằng I = 1030 31
12
=
=
R
U
A
A I
I
3
1
2
1 = =
3
20 3
1 20
1
1 = =
3
10 3
1 10
2
2 = =
Công suất toàn mạch trong 20 phút là:
P = UI = 10
3
10 3
Nhiệt lượng tỏa ra trong 20 phút là:
3
10
=
b, Khi hai khóa K đóng thì đoạn mạch là (R1ntR2)//R3
15 60
30 30
3 12
3 12
+
=
R R
R R
R
U I
3
2 15
10
123
=
=
=
R
V
3
1 30
10
3
3
2= = =
12
12 = = =
Số chỉ của V1là
3
20 20 3
1
1
12R = =
Số chỉ của V2là
3
10 10 3
1
2
12R = =
Điện năng tiêu thụ trong 20 phút: Q = UIt = 30.60 12000J
3
2
0,5
-0,5 0,5 0,5
0,5 -0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
CHÚ Ý: + Trong từng câu hoặc từng phần của câu, HS có thể làm theo cách khác nhưng vẫn đúng, hợp lý, thì vẫn cho điểm tối đa của câu hoặc từng phần của câu đó.
+ HS viết sai đơn vị 01 lần, trừ 0,25đ Nếu viết sai từ 02 lần trở lên thì trừ tối đa 0,50đ cho toàn bài làm