1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HE THAN KINH DAI CUONG YI 2015

215 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 215
Dung lượng 15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỪNG CÁC BÓ, CÁC DẢI CHỨC NĂNGTrước Bó tháp trước tractus pyramidalis anterior Bó tiền đình gai tractus vestibulospinalis Bó gai đòi thị trước tractus spinothalamicus anterior Các bó

Trang 1

HEÄ THAÀN KINH

Trang 2

PHÔI THAI HỌC

Trang 6

i Alyisio Galvani (September 9, 1737 – December 4, 1798)

Trang 9

Joseph Babinski(1857-1932)

Trang 12

Erasistratus (Greek : Ἐρασίστρατος; 304 BC – 250 BC)

Trang 14

HEÄ THAÀN KINH TRUNG ÖÔNG

Trang 19

HỆ THẦN KINH NGOẠI BIÊN

-12 TK SỌ

-TK NGOẠI BIÊN

Trang 27

HỆ THẦN KINH TỰ CHỦ

Trang 30

CÁC ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN THẦN KINH

Trang 35

TUÛY GAI

Trang 36

MUÏC TIEÂU LYÙ THUYEÁT

ngoài và trong của tủy gai

gai với cột sống và ứng dụng thực

tế

tủy gai

Trang 37

Trong 2 tháng đầu của thai nhi,

tủy gia chiếm trọn chiều dài của ống sống

Trang 45

HÌNH THỂ NGOÀI

nữ

đơi dây cụt

Trang 47

 Dây tận cùng do màng tủy mền tạo thành, nối từ chóp nón tủy xuống tận hết ở khoảng ngang đốt sống

Trang 50

 Hai phần tủy cổ và thắt lưng tạo thành phình cổ thắt lưng

Trang 52

 Mặt ngoài của tủy gai được chia ra bởi khe giữa ở trước và rãnh giữa ở sau

và thừng sau

Trang 54

 Giới hạn giữa hai thừng sau và bên

là rãnh bên sau, rễ lưng gai sống đi vào tủy

thừng bên là một vùng dọc không đều, nơi các sợi của rễ bụng đi ra

Trang 59

Tủy cổ ngực trên còn có rãnh trung gian sau chia tiếp thừng sau bó thon, bó chêm

Trang 64

HÌNH THEÅ TRONG

phình ra tạo thành tủy thất tận cùng nằm trong phần dưới của nón tủy

Trang 69

3.2 CHẤT XÁM:

Trang 71

 Sừng bên C8 đến L2 – L3 Cấu tạo lưới

Trang 73

 Ở sừng bên từ C8 đến L2 có cột nhân trung

gian bên TK giao cảm

cảm

Trang 75

 Sừng sau : chất keo

Trang 77

3.3 CHẤT TRẮNG :

gian trung tâm bởi mép trắng

Trang 81

 Các sợ vận động ly tâm đi từ não xuống

Trang 84

Bó thon (fasciculus gracilis)

Bó chêm (fasciculus cuneatus)

Cảm giác sâu có ý thức

Trang 85

Tiền đình gai

tháp trứớc

Gaiđồi thị trứớc

Trang 86

THỪNG CÁC BÓ, CÁC DẢI CHỨC NĂNG

Trước

Bó tháp trước (tractus pyramidalis anterior)

Bó tiền đình gai (tractus vestibulospinalis)

Bó gai đòi thị trước (tractus spinothalamicus anterior) Các bó riêng ( fasciculi proprii)

Vận động có ý thức

Thuộc hệ vận động ngoại tháp (vận động vô ý thức)

Xúc giác nhẹ Gồm những sợi liên hợp gai – gai

Trang 87

Tiền đình gai

tháp trứớc

Gaiđồi thị trứớc

Trang 88

Bó tháp trên (tractus pyramidalis lateralis)

Bó đỏ gai (tractus rubrospinalis)

Bó mái gai (tractus tectospinalis)

Bó lưới gai (tractus reticulospinalis)

Bó gai tiểu não trước (tractus spinocerebellaris anterior)

Bó gai tiểu não sau (tractus spinocerebellaris posterios)

Bó gai đồi thị hai bên (tractus spinothalamicus lateralis)

Bó lưng trên (tractus dorsolateralis)

Vận động có ý thức Thuộc hệ vận động ngoại tháp Cảm giác sâu vô ý thức Cảm giác thống nhiệt Gồm các sợi cảm giác nông tạo nên 2 bó gai đồ thị

Trang 89

Tiền đình gai

tháp trứớc

Gaiđồi thị trứớc

Trang 90

SỰ LIÊN QUAN:

của mỏm gai cộng thêm 1

thêm 3

Trang 94

HÀNH NÃO

Trang 98

 Hình thể ngoài:

Trang 100

 Trước tháp hành

Trang 102

 Củ nhân thon, chêm, cuống tiểu não dưới

Trang 107

- Rãnh bên trước: VI, XII

Trang 109

 - Rãnh giữa: chia nền não thất IV

Trang 112

 lỗ giữa, lỗ bên

Trang 119

Hình thể trong

- Nhân bó gai sinh ba

Trang 121

 - Nhân hạ thiệt XII

Trang 125

 - Bó trám tiểu não đi từ rốn các nhân trám

sẽ bắt chéo tạo nên bó tháp bên

Trang 129

CẦU NÃO

Trang 130

 Hình thể ngoài:

Trang 132

 - Mặt sau hai cuống tiểu não giữa

Trang 136

 Nhân mặt

Trang 139

 - Chất trắng:

Trang 141

 Liềm sinh ba, cảm giác vùng mặt

Trang 144

 Phần bụng cầu :

đối diện

Trang 146

TRUNG NÃO

Trang 147

Hình thể ngoài

Trang 153

 Mái trung não: bốn lồi não, củ nảo sinh tư,

thể gối của gian não, cảnh tay lồi não dọ IV

Trang 158

TIỂU NÃO

Trang 159

 Hố sọ sau, lều tiểu não

cầu tiểu não, tiểu não khe ngang, khe chính, khe phụ sau bên

Trang 164

 - Chất trắng thể tùy

Trang 168

GIAN NÃO

Trang 171

HÌNH THỂ NGOÀI

Trang 173

 liên quan phần ba sau: mép sau, lồi não trên

đồi

Trang 178

 Mặt ngoài: dính liền vào bán cầu đại não nhân

đuôi ở trên bao trong ở dưới

Trang 180

 Mặt trên: tầng vùng sàn của não thất bên sán

đồi thị, vân tủy đồi thị, vân tận cùng

Trang 183

 Mặt dưới: liên tục với vùng hạ đồi ở phía

trước trong với vùng dưới đồi sau ngoài

Trang 186

HÌNH THEÅ TRONG

Trang 187

 - Chất xám: nhân chuyên biệt của đồi thị:

trong: điều hòa hô hấp và áp huyết

trán trước :nhân cách

Trang 193

 + Nhân bên:

ngoài tháp

Trang 195

James Parkinson (11 April

1755 – 21 December 1824)

Trang 196

PARKINSON

Trang 199

 Bụng sau trong sau bên cảm giác thân thể

và nột tạng

Trang 202

 Nhân không chuyên biệt:

thức của toàn bộ võ đại não

Trang 203

 1.2 VÙNG TRÊN ĐỒI:

Trang 205

 1.3 VÙNG SAU ĐỒI:

nhìn dưới vỏ, thể gối trong trung khu nghe dưới vỏ

Trang 207

 1.4 VÙNG DƯỚI ĐỒI:

động ngoài tháp dưới vỏ cử động đong đưa lúc vận động

Trang 210

VUØNG HẠ ĐỒI

Trang 211

HÌNH THỂ NGOÀI

gồm thể vú, củ xám, phễu tuyến yên, dải thị, giao thị lá tận cùng

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w