1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HE THAN KINH DAI CUONG 2013 PDF

188 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 13,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mặt ngoài của tủy gai được chia ra bởi khe giữa ở trước và rãnh giữa ở sau..  Còn giới hạn giữa thừng trước và thừng bên là một vùng dọc không đều, nơi các sợi của rễ bụng đi ra... 

Trang 1

HEÄ THAÀN KINH

Trang 2

PHÔI THAI HỌC

Trang 10

HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

 -NÃO

 -TỦY GAI

Trang 13

HỆ THẦN KINH NGOẠI BIÊN

-12 TK SỌ

-TK NGOẠI BIÊN

Trang 18

HỆ THẦN KINH TỰ CHỦ

Trang 20

CÁC ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN THẦN KINH

Trang 25

TUÛY GAI

Trang 26

Trong 2 tháng đầu của thai nhi,

tủy gia chiếm trọn chiều dài của ống sống

Trang 28

HÌNH THỂ NGOÀI

 Tủy gai bắt đầu từ bờ trên đốt sống đội (C1), tận cùng ở bờ dưới đốt

sống thắt lưng I (L1) bờ trên (L2)

 phần tủy cuối tạo thành đuơi ngựa

Trang 32

HÌNH THỂ NGOÀI

 Tủy gai dài 45 cm ở nam , 42 – 43 cm ở

nữ

 Phần cổ cho 8 đơi dây TK cổ

 .Phần ngực cho 12 đơi dây TK ngực

 .Thắt lưng cho 5 đơi dây TK thắt lưng

 .Nĩn tủy cho 5 đơi dây cùng và một

đơi dây cụt

Trang 34

 Dây tận cùng do màng tủy mền tạo thành, nối từ chóp nón tủy xuống tận hết ở khoảng ngang đốt sống

cùng V (S5)

Trang 36

 Hai phần tủy cổ và thắt lưng tạo thành phình cổ thắt lưng

Trang 38

 Mặt ngoài của tủy gai được chia ra bởi khe giữa ở trước và rãnh giữa ở sau

 Ba thừng: thừng trước , thừng bên

và thừng sau

Trang 40

 Giới hạn giữa hai thừng sau và bên

là rãnh bên sau, rễ lưng gai sống đi vào tủy

 Còn giới hạn giữa thừng trước và thừng bên là một vùng dọc không đều, nơi các sợi của rễ bụng đi ra

Trang 44

Tủy cổ ngực trên còn có rãnh trung gian sau chia tiếp thừng sau bó thon, bó chêm

Trang 47

HÌNH THEÅ TRONG

3.1 ỐNG TRUNG TÂM:

 suốt chiều dài của tủy gai

 Ở trên ống thông với não thất IV ở dưới

phình ra tạo thành tủy thất tận cùng nằm trong phần dưới của nón tủy

Trang 51

3.2 CHẤT XÁM:

 ba cột: trước,bên và sau

 - Sừng trước sừng vận động

Trang 53

3.3 CHẤT TRẮNG :

 hai nửa nối với nhau ở phía trước chất trung

gian trung tâm bởi mép trắng

 Ba thừng: trước, bên và sau

Trang 55

 Các sợ vận động ly tâm đi từ não xuống

 Các sợ cảm giác hướng tâm đi lên não

 Các sợi liên hợp nối các tầng tủy với nhau

Trang 57

HÀNH NÃO

Trang 58

 Hình thể ngoài:

 bốn khe, rãnh liên tục từ dưới lên

 - Khe giữa bắt chéo tháp

Trang 60

 Trước tháp hành

 Bên trám hành

Trang 62

 Củ nhân thon, chêm, cuống tiểu não dưới

Trang 64

- Rãnh bên trước: VI, XII

 - Rãnh bên sau: IX, X và XI

Trang 66

 - Rãnh giữa: chia nền não thất IV

Trang 69

Hình thể trong

 Chất xám:

- Nhân bó gai sinh ba

 - Nhân bên cấu tạo lưới của hành não

 - Nhân thon, chêm, chêm phụ

 - Nhân trám

 - Các nhân cung nằm trước trong bó tháp

Trang 71

 - Nhân hạ thiệt XII

 - Nhân lang thang

 - Nhân thiệt hầu

 - Nhân bó đơn độc, nhân cảm giác VII, IX và X

 - Nhân hoài nghi, nhân vận động IX, X, XI

Trang 74

 - Bó trám tiểu não đi từ rốn các nhân trám

 - Bó tháp sợi vỏ nhân, vỏ gai 2/3 số sợi vỏ gai

sẽ bắt chéo tạo nên bó tháp bên

 - Bó dọc trong, dọc lưng

Trang 76

CẦU NÃO

Trang 77

 Hình thể ngoài:

 - Mặt trước: rãnh nền chứa động mạch nền

 - Hai mặt bên thần kinh sinh ba

Trang 79

 - Mặt sau hai cuống tiểu não giữa

Trang 83

 Nhân mặt

 Nhân tiền ốc tai

 Nhân bụng thể thang, nhân lưng thể thang

Trang 85

 - Chất trắng:

 Liềm cảm giác sâu có ý thức

 Liềm gai bó gai đồi thị, cảm giác nông

Trang 87

 Phần bụng cầu :

 bó tháp, nhân cầu, bó vỏ cầu,

 sợi cầu ngang đi vào cuống tiểu não giữa bên

đối diện

Trang 89

TRUNG NÃO

Trang 90

Hình thể ngoài

 phần bụng, cuống đại não,

 phần lưng mái trung não

 Cuống đại não: trụ đại não,

 hố gian cuống, chất thủng sau dây sọ III

Trang 93

 Mái trung não: bốn lồi não, củ nảo sinh tư,

thể gối của gian não, cảnh tay lồi não .Sàn não thất IV

Trang 97

 Chất trắng:

 Phần trung não: sợi vỏ lưới, bó trần trung

tâm, bó trung não của thần kinh sinh ba,

Trang 99

GIAN NÃO

Trang 102

HÌNH THỂ NGOÀI

 Mặt trong:

 2/3 trước :não thất ba

Trang 104

 liên quan phần ba sau: mép sau, lồi não trên

 Mép dính gian đồi thị

 đồi thị phân cách với vùng hạ đồi bởi rãnh hạ

đồi

Trang 107

 Mặt ngoài: dính liền vào bán cầu đại não nhân

đuôi ở trên bao trong ở dưới

Trang 109

 Mặt trên: tầng vùng sàn của não thất bên sán

đồi thị, vân tủy đồi thị, vân tận cùng

Trang 111

 Mặt dưới: liên tục với vùng hạ đồi ở phía

trước trong với vùng dưới đồi sau ngoài

Trang 113

HÌNH THEÅ TRONG

 - Chất trắng: tầng vùng và các lá tủy đồi thị

Trang 114

 - Chất xám: nhân chuyên biệt của đồi thị:

 + Nhân trước đồi thị: trước lưng, bụng

trong: điều hòa hô hấp và áp huyết

 + Nhân trong đồi thị: vùng dưới đồi – vỏ

trán trước :nhân cách

Trang 116

 Nhân không chuyên biệt:

 + Lưới đồ thị

 + Trong lá

 Thành phần quan trọng của cấu tạo lưới, tỉnh

thức của toàn bộ võ đại não

Trang 117

 1.2 VÙNG TRÊN ĐỒI:

 -Thể tùng: tuyến sinh dục

 - Tam giác cuống

Trang 119

VUØNG HẠ ĐỒI

Trang 120

HÌNH THỂ NGOÀI

 Sau hai thể vú cho đến cực trước của giao thị,

gồm thể vú, củ xám, phễu tuyến yên, dải thị, giao thị lá tận cùng

Trang 122

BÁN CẦU ĐẠI NÃO

Trang 126

MÀNG NÃO MẠCH NÃO

Trang 127

MÀNG CỨNG:

-KHOANG NGOÀI MÀNG CỨNG

- KHOANG TRONG MÀNG C ỨNG MÀNG NÃO TỦY

Trang 130

MÀNG NHỆN:

 HAI LÁ ÁP SÁT TẠO KHOANG ẢO

 KHOANG DƯỚI NHỆN:

 THÔNG HỆ THỐNG NÃO THẤT QUA LỔ GIỮA-LỖ BÊN

HẠT MÀNG NHỆN

Trang 132

MÀNG MỀM:

 KHOANG QUANH MẠCH MÁU

Trang 133

MÀNG TỦY GAI

 MÀNG CỨNG: TÚI MÀNG CỨNG

 MÀNG NHỆN: KHOANG DƯỚI

NHỆN CỦA TỦY GAI

 MÀNG MỀM: DÂY CHẰNG RĂNG

Trang 141

MÀNG NHỆN NÃO:

 BỂ :

 TIỂU HÀNH NÃO

 HỐ BÊN ĐẠI NÃO

 LIÊN CUỐNG NÃO

Trang 144

MÀNG MỀM NÃO

 ĐÁM RỐI MÀNG MẠCH

Trang 145

MẠCH CỦA TỦY

 ĐM GAI SAU: TỪ ĐM Đ/SỐNG

 ĐM RỄ: TỪ G/SƯỜN , T/LƯNG VÀ CÙNG

Trang 146

MẠCH CỦA NÃO:

Trang 150

ĐM TRUNG NÃO

 ĐM NỀN

 ĐM NÃO SAU

Trang 151

ĐM GIAN NÃO VÀ ĐOAN NÃO

 Ổ MẮT

 TRÁN

 ĐỈNH

 NÃO GIỮA: MẶT NGOÀI BCĐN

 TRỪ HỒI TRÁN TRÊN VÀ GIỮA –NÃO TRƯỚC

 MỘT PHẦN THÙY CHẨM –NÃO SAU

Trang 153

 ĐM NÃO SAU:

 MẶT DƯỚI THÙY THÁI DƯƠNG

 MẶT DƯỚI NGOÀI THÙY CHẪM

Trang 157

 NHÓM TRƯỚC DƯỚI: VỀ X.HANG

 BƯỚM ĐỈNH

 ĐÁ TRÊN, DƯỚI

 TM MẮT

Trang 160

HỆ THỐNG NÃO THẤT

Trang 163

NÃO THẤT III

Trang 164

 3.1 MÁI NÃO THẤT: mạch mạc não thất ba,

lỗ gian não thất

Trang 166

 3.2 HAI THÀNH BÊN: tầng lưng thuộc đồi thị

và tầng bụng thuộc vùng hạ đồi, nghách

phễu

Trang 168

 3.3 THÀNH TRƯỚC: vòm não, mép trước, lá

cùng và giao thị, nghách thị giác

Trang 170

NÃO THẤT IV

Trang 172

 Nền não thất IV

 - rãnh giữa

 - Rãnh giới hạn

Trang 175

 Giữa hai rãnh: tam giác hạ thiệt, vận tủy não

thất IV, lồi mặt, gò trong

Trang 177

 Ở trên rãnh giới hạn hố trên, tam giác lang

thang

 Hố dưới,nhân vận động V, bên ngoài rãnh

giới hạn vùng tiền đình

Trang 179

 Mái não thất IV: màn tủy dưới và trên, hãm

màn tủy trên,

 cạnh bên màn tủy dưới, sán não thất IV, chốt

não,

Trang 182

 lỗ giữa, lỗ bên

Trang 183

DỊCH NÃO TỦY:

 NGUỒN GỐC:

 Đ/RỐI MMẠC

 H/TƯƠNG TỪ M/MÁU KHOANG DƯỚI NHỆN

 THÀNH PHẦN: KHÁC H/TƯƠNG

 ÍT PROTEIN, ÍT GLUCOSE

 NHIỀU K VÀ Cl

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỂ NGOÀI - HE THAN KINH DAI CUONG  2013 PDF
HÌNH THỂ NGOÀI (Trang 28)
HÌNH THỂ NGOÀI - HE THAN KINH DAI CUONG  2013 PDF
HÌNH THỂ NGOÀI (Trang 32)
HÌNH THEÅ TRONG - HE THAN KINH DAI CUONG  2013 PDF
HÌNH THEÅ TRONG (Trang 47)
Hình thể trong - HE THAN KINH DAI CUONG  2013 PDF
Hình th ể trong (Trang 81)
Hình thể ngoài - HE THAN KINH DAI CUONG  2013 PDF
Hình th ể ngoài (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w