Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 24.1.. Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 44.1... Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 64.1... Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân S
Trang 1CHƯƠNG 4: MICROSOFT WORD
4.1 GIỚI THIỆU4.1.1 Gi i thi u ớ ệ
4.1.1 Gi i thi u ớ ệ
4.1.2 Kh i đ ng và thoát kh i Microsoft Word ở ộ ỏ
4.1.2 Kh i đ ng và thoát kh i Microsoft Word ở ộ ỏ
bar)
Thanh cuộn (Scroll bars)
Thanh thước
(Ruler)
Thanh cuộn (Scroll bars)
Vùng làm việc chính
Thanh thực đơn (Menu bar)
Trang 2Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 2
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.3 Màn hình4.1.3.1 Thanh công cụ
4 thanh th 4 thanh th ườ ườ ng dùng: ng dùng:
Standard: Thanh chuẩn
Formatting: Thanh định dạng
Drawing: Thanh chuẩn
Tables and Borders:
Thanh bảng biểu và đường viền
Trang 34.1 GIỚI THIỆU 4.1.3 Màn hình4.1.3.1 Thanh công cụ
4.1.3.1 Thanh công cụ
T o (b ) 1 công c trên thanh công c T o (b ) 1 công c trên thanh công c ạ ạ ỏ ỏ ụ ụ ụ ụ
Tools\ Customize\ Commands
Trang 4Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 4
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.3 Màn hình
4.1.3.2
4.1.3.2 Thanh Thanh th th ướ ướ c c
Ẩ Ẩ n, hi n: View\ Ruler n, hi n: View\ Ruler ệ ệ
S d ng thanh th S d ng thanh th ử ụ ử ụ ướ ướ c: c:
Đầu đoạn
Thân đoạn
Trang 54.1 GIỚI THIỆU 4.1.3 Màn hình
T.cuộn dọc
T.trạn
g thái
Trang 6Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 6
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.3 Màn hình4.1.3.5 Thay đ i ki u th hi n màn hình văn b n ổ ể ể ệ ả
Trang 74.1 GIỚI THIỆU 4.1.4 Nguyên tắc soạn thảo văn bản4.1.4.1 M văn b n m i: New ở ả ớ
4.1.4.1 M văn b n m i: New ở ả ớ
4.1.4.2 Đ nh d ng trang gi y: File\ Page setup ị ạ ấ
4.1.4.2 Đ nh d ng trang gi y: File\ Page setup ị ạ ấ
Margins: Đ t l Margins: Đ t l ặ ề ặ ề
(2-2-3-2cm ho c 2,5-2,5-3,5-1,5cm đ i v i A4) ặ ố ớ
(2-2-3-2cm ho c 2,5-2,5-3,5-1,5cm đ i v i A4) ặ ố ớ
Trang 8Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 8
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.4 Nguyên tắc soạn thảo văn bản
Giấy
ngang
Khổ giấy
Trang 94.1 GIỚI THIỆU 4.1.4 Nguyên tắc soạn thảo văn bản4.1.4.3 Ch n phông ch : Times New Roman 3 Ch n phông ch : Times New Roman ọ ọ ữ ữ
Trang 10Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 10
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.1 Quy t c so n th o Ti ng Vi t ắ ạ ả ế ệ
Trang 114.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.2 Kh i đ ng ch đ gõ Ti ng Vi t ở ộ ế ộ ế ệ
S a l i cách ch : Tools\ Options\ Edit\ B Smart cut and paste S a l i cách ch : Tools\ Options\ Edit\ B Smart cut and paste ử ỗ ử ỗ ữ ữ ỏ ỏ
Chú ý: B t Caps Lock đ vi t ch in hoa Chú ý: B t Caps Lock đ vi t ch in hoa ậ ậ ể ế ể ế ữ ữ
Trang 12Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 12
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.3
4.1.5.3 Chu Chu y n y n ể ể đ i đ i ổ ổ b ng mã (s d ng Unikey) b ng mã (s d ng Unikey) ả ả ử ụ ử ụ
Chuy n 1 ph n văn b n: Chuy n 1 ph n văn b n: ể ể ầ ầ ả ả
Đánh dấu\ Sao chép (copy)\ Kích chuột phải tại Unikey chọn Công cụ…[CS+F6] hoặc Ctrl+Shift+F6
4 Chọn chuyển mã phần văn bản đã sao chép
5.
6 Đặt con
trỏ vào văn
bản\ Paste
Trang 134.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.3 Chuy n đ i b ng mã (s d ng Unikey) ể ổ ả ử ụ
4.1.5.3 Chuy n đ i b ng mã (s d ng Unikey) ể ổ ả ử ụ
Chuy n file văn b n: Chuy n file văn b n: ể ể ả ả
Đổi kiểu file thành *.txt hoặc *.rtf
Kích chuột phải tại Unikey chọn Công cụ…[CS+F6] hoặc
4 Không
chọn
5 Chọn file nguồn
*.txt hoặc *.rtf 7.
6 Chọn thư mục lưu và đặt tên file
đích
Trang 14Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 14
4.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.4
Trang 154.1 GIỚI THIỆU 4.1.5 Xử lý Tiếng Việt trong Word4.1.5.4 T c ký ố
Trang 16Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 16
4.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.1 L u văn b n (Ctrl+S): ư ả
4.2.1 L u văn b n (Ctrl+S): ư ả
Save\ Nh p tên file\ Save\ Nh p tên file\ ậ ậ ↵ (Enter)
4.2.2 L u văn b n v i tên file khác (F12): ư ả ớ
4.2.2 L u văn b n v i tên file khác (F12): ư ả ớ
File\ Save as\ Đ t tên m i\ File\ Save as\ Đ t tên m i\ ặ ặ ớ ớ ↵
Trang 174.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.3 T o và l u file vào th m c (F12): ạ ư ư ụ
4.2.3 T o và l u file vào th m c (F12): ạ ư ư ụ
- File\ Save as\ Create New Folder\ Đ t tên th m c\ Enter \ File name: Đ t tên file\ ặ ư ụ ặ
- File\ Save as\ Create New Folder\ Đ t tên th m c\ Enter \ File name: Đ t tên file\ ặ ư ụ ặ Enter
Trang 18Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 18
4.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.4 M văn b n cũ: ở ả
4.2.4 M văn b n cũ: ở ả
Open\ Nháy kép tên file
Ho c File\ Open\ Nháy kép tên file Ho c File\ Open\ Nháy kép tên file ặ ặ
4.2.5 Đóng văn b n (Ctrl+W): ả
4.2.5 Đóng văn b n (Ctrl+W): ả
Close ho c File\ Close Close ho c File\ Close ặ ặ
Trang 194.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.6 In văn b n ả
4.2.6 In văn b n ả
4.2.6.1 Xem văn b n tr ả ướ c khi in: Print Preview
4.2.6.1 Xem văn b n tr ả ướ c khi in: Print Preview
Trang 20Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 20
4.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.6.2 In văn b n: Print ả
4.2.6.2 In văn b n: Print ả
In t t c văn b n, m i trang m t b n: Print In t t c văn b n, m i trang m t b n: Print ấ ả ấ ả ả ả ỗ ỗ ộ ả ộ ả
In tuỳ ch n: File\ Print (Ctrl+P) In tuỳ ch n: File\ Print (Ctrl+P) ọ ọ
Trang 214.2 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP VĂN BẢN4.2.6.2 In văn b n: Print ả
In trang lẻ
In trang chẵn
Chọn giấy in
Trang 22Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 22
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.1 Đánh d u ấ
4.3.1 Đánh d u ấ văn văn b n b n ả ả
1 hàng (dòng): Nháy chu t t i l trái 1 hàng (dòng): Nháy chu t t i l trái ộ ạ ề ộ ạ ề
Nhi u hàng liên ti p: Di chu t t i l trái Nhi u hàng liên ti p: Di chu t t i l trái ề ề ế ế ộ ạ ề ộ ạ ề
1 ph n: Di chu t 1 ph n: Di chu t ầ ầ ộ ộ
T t c : Ctrl + A ho c Ctrl + 5 (khung phím s ) T t c : Ctrl + A ho c Ctrl + 5 (khung phím s ) ấ ả ấ ả ặ ặ ố ố
Trang 234.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.2 Đ nh d ng phông ch ị ạ ữ
4.3.2 Đ nh d ng phông ch ị ạ ữ
Đánh d u\ Đánh d u\ ấ ấ
C1: Sử dụng biểu tượng trên thanh công cụ
C2: Format\ Font
Chỉ số trên: Superscript hoặc Ctrl + Shift + (+=)
Chỉ số dưới: Subscript hoặc Ctrl + (+=)
Font color
Trang 24Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 24
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.3 Canh l : ề
4.3.3 Canh l : ề
Đánh d u\ Ch n 1 trong 4 ki u Đánh d u\ Ch n 1 trong 4 ki u ấ ấ ọ ọ ể ể
4.3.4 Đ nh d ng ị ạ
4.3.4 Đ nh d ng ị ạ đo n đo n ạ ạ văn b n b n ả ả (Pragraph)
Đ a VB qua trái ho c ph i Đ a VB qua trái ho c ph i ư ư ặ ặ ả ả
Đánh dấu\ Increase Indent hoặc Decrease Indent
Chú ý: Thường kết hợp với kỹ năng canh giữa
Kho ng cách gi a các dòng và đo n VB: Kho ng cách gi a các dòng và đo n VB: ả ả ữ ữ ạ ạ
Đánh dấu\ Format\ Paragraph\
Trang 254.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.4 Đ nh d ng đo n văn b n (Pragraph) ị ạ ạ ả
4.3.4 Đ nh d ng đo n văn b n (Pragraph) ị ạ ạ ả
K/c đoạn trước
K/c đoạn sau
K/c giữa các dòng
Trang 26Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 26
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.5
Trang 274.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.5
Trang 28Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 28
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.6 T o ạ
4.3.6 T o ạ khung khung vi n vi n ề ề và màu n n cho văn b n và màu n n cho văn b n ề ề ả ả
Trang 294.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.6.2 Khung trang văn b n: ả
4.3.6.2 Khung trang văn b n: ả
Format\ Borders and shading\ Page boder\Style ho c Art: Ch n ki u\ Options\ Format\ Borders and shading\ Page boder\Style ho c Art: Ch n ki u\ Options\ ặ ặ ọ ọ ể ể Measure from: Text\ OK\ OK
Trang 30Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 30
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.6.3 Màu n n ề
4.3.6.3 Màu n n ề
Đánh d u\ Đánh d u\ ấ ấ
C1: Shading color: Đổ màu cả dòng
C2: Highlight: Đổ màu phần VB
Trang 314.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.7 Chia
4.3.7 Chia c t c t ộ ộ báo:
Chia c t báo: Đánh d u\ Xoá ký t tr ng cu i cùng: Shift + Chia c t báo: Đánh d u\ Xoá ký t tr ng cu i cùng: Shift + ộ ộ ấ ấ ự ố ự ố ố ố ←
C1: Dùng biểu tượng Columns
C2: Format\ Columns:
Tách c t: Tách c t: ộ ộ
Đặt con trỏ\ Insert\ Break\ Column break\ Ok
Nhập số cột
cột
Trang 32Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 32
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.8
4.3.8 T T ạ ạ o o Tab
Đ t con tr t i v trí c n t o Tab\ Format\ Tabs: Đ t con tr t i v trí c n t o Tab\ Format\ Tabs: ặ ặ ỏ ạ ị ỏ ạ ị ầ ạ ầ ạ
S d ng: n Tab trên bàn phím S d ng: n Tab trên bàn phím ử ụ ử ụ ấ ấ
Trang 334.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.9 T o Tab ạ
4.3.9 T o Tab ạ
Hi u ch nh: Ch n và kéo trên th Hi u ch nh: Ch n và kéo trên th ệ ệ ỉ ỉ ọ ọ ướ ướ c c
Hu : Ch n và kéo xu ng kh i th Hu : Ch n và kéo xu ng kh i th ỷ ỷ ọ ọ ố ố ỏ ỏ ướ ướ c c
Tạo Tab trắng: Nháy chuột trên
thước
Sử dụng Tab trong bảng: Ctrl+Tab
Trang 34Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 34
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.9 T o ạ
4.3.9 T o ạ chữ chữ cái l n l n ớ ớ đ u đo n đ u đo n ầ ầ ạ ạ
Đánh d u ch cái ho c văn b n\ Format\ Drop caps Đánh d u ch cái ho c văn b n\ Format\ Drop caps ấ ấ ữ ữ ặ ặ ả ả
Chú ý: Chia c t báo Chú ý: Chia c t báo Phông chữ ộ ộ T o ch cái l n đ u đo n T o ch cái l n đ u đo n ạ ạ ữ ữ ớ ớ ầ ầ ạ ạ
Trang 354.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.10 Các thao tác v i ớ
4.3.10 Các thao tác v i ớ kh i kh i ố ố văn b n b n ả ả
4.3.10.1 Xoá văn b n ả
4.3.10.1 Xoá văn b n ả
Xoá ký t bên trái con tr : Xoá ký t bên trái con tr : ự ự ỏ ỏ ← Backspace
Xoá ký t bên ph i con tr : Delete Xoá ký t bên ph i con tr : Delete ự ự ả ả ỏ ỏ
Xoá nhi u ký t : Đánh d u\ Delete Xoá nhi u ký t : Đánh d u\ Delete ề ề ự ự ấ ấ
Trang 36Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 36
4.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.10.2 Sao chép, di chuy n: ể
Trang 374.3 ĐỊNH DẠNG VÀ CHỈNH SỬA VĂN BẢN4.3.10.3 Sao chép đ nh d ng ị ạ
4.3.10.3 Sao chép đ nh d ng ị ạ
Đ t con tr t i m u\ Format Painter\ Đánh d u ph n c n sao chép Đ t con tr t i m u\ Format Painter\ Đánh d u ph n c n sao chép ặ ặ ỏ ạ ỏ ạ ẫ ẫ ấ ấ ầ ầ ầ ầ
Chú ý: Mu n sao chép nhi u l n ph i nháy kép, k t thúc nháy đ n vào bi u Chú ý: Mu n sao chép nhi u l n ph i nháy kép, k t thúc nháy đ n vào bi u ố ố ề ầ ề ầ ả ả ế ế ơ ơ ể ể
t ượ ng Format Painter
t ượ ng Format Painter
4.3.10.4 Hu b và ph c h i các thao tác: Undo (Ctrl+Z) và Redo (Ctrl+Y) ỷ ỏ ụ ồ
4.3.10.4 Hu b và ph c h i các thao tác: Undo (Ctrl+Z) và Redo (Ctrl+Y) ỷ ỏ ụ ồ
Trang 38Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 38
4.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.1 Chèn
4.4.1 Chèn ký ký tự tự đ c bi t đ c bi t ặ ặ ệ ệ
Đ t con tr \ Insert\ Symbol\ Ch n ký t \ Insert\ Close Đ t con tr \ Insert\ Symbol\ Ch n ký t \ Insert\ Close ặ ặ ỏ ỏ ọ ọ ự ự
Trang 394.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.2 T o chú thích ạ
4.4.2 T o chú thích ạ
Insert\ Reference\ Footnote
Trang 40Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 40
4.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.3
4.4.3 Chèn Chèn tranh
Chèn tranh t Clip Art, t file: Đ t con tr \ Chèn tranh t Clip Art, t file: Đ t con tr \ ừ ừ ừ ừ ặ ặ ỏ ỏ
C1: Insert\ Picture\
C2: Kích chuột vào Insert Clip Art trên thanh công cụ
Drawing\ Search for: Nhập chủ đề cần tìm hoặc chọn
Organize clips…Office Collections: Chọn chủ đề cần tìm\
Trang 414.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.3 Chèn tranh
Chèn tranh t nh ch p màn hình Chèn tranh t nh ch p màn hình ừ ả ừ ả ụ ụ
Hiển thị màn hình\ Print screen\ Mở chương trình cần dán:
Paste (CTRL+V)
Muốn sao chép 1 phần màn hình: Kết hợp Paint
Sao chép màn hình hiện tại:
Alt+Print Screen
Trang 42Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 42
4.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.3 Chèn tranh
Hi u ch nh: Hi u ch nh: ệ ệ ỉ ỉ
Kích thước: Đưa chuột lại gần ô định vị khi nào xuất hiện hình
2 mũi tên thì di chuột
Vị trí: Kích chuột phải tại tranh\ Format Picture\ Layout: Chọn
vị trí của tranh so với văn bản\ OK
Trang 434.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.4 T o công th c toán h c ạ ứ ọ
4.4.4 T o công th c toán h c ạ ứ ọ
Đ t con tr \ Insert\ Object\ Microsoft Equation ho c Math type 5.0 Equation \ Đ t con tr \ Insert\ Object\ Microsoft Equation ho c Math type 5.0 Equation \ ặ ặ ỏ ỏ ặ ặ OK
So n Ti ng Vi t (ch áp d ng cho TCVN3): Style\ Other\ Ch n phông\ OK So n Ti ng Vi t (ch áp d ng cho TCVN3): Style\ Other\ Ch n phông\ OK ạ ạ ế ế ệ ệ ỉ ỉ ụ ụ ọ ọ
Thoát kh i công th c nh : Thoát kh i công th c nh : ỏ ỏ ứ ứ ỏ ỏ →
K t thúc: Nháy chu t ngoài công th c K t thúc: Nháy chu t ngoài công th c ế ế ộ ộ ứ ứ
Hi u ch nh: Nháy kép t i công th c Hi u ch nh: Nháy kép t i công th c ệ ệ ỉ ỉ ạ ạ ứ ứ
Chú ý: Khi gõ Ti ng Vi t trong Công th c có th k t h p v i Text Box Chú ý: Khi gõ Ti ng Vi t trong Công th c có th k t h p v i Text Box ế ế ệ ệ ứ ứ ể ế ợ ể ế ợ ớ ớ
Trang 44Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 44
4.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.5 T o ạ
4.4.5 T o ạ chữ chữ nghệ nghệ thu t thu t ậ ậ
Đánh d u\ Insert WordArt trên thanh công c Drawing Đánh d u\ Insert WordArt trên thanh công c Drawing ấ ấ ụ ụ \ Ch n ki u\ OK\ \ Ch n ki u\ OK\ ọ ọ ể ể
Nh p văn b n\ Trình bày l i\ OK ậ ả ạ
Nh p văn b n\ Trình bày l i\ OK ậ ả ạ
Hi u ch nh: Nháy chu t vào ch \ S d ng thanh công c WordArt Hi u ch nh: Nháy chu t vào ch \ S d ng thanh công c WordArt ệ ệ ỉ ỉ ộ ộ ữ ử ụ ữ ử ụ ụ ụ
Chú ý: Tránh l i phông trong WordArt nên đ nh d ng đúng các lo i phông đang Chú ý: Tránh l i phông trong WordArt nên đ nh d ng đúng các lo i phông đang ỗ ỗ ị ị ạ ạ ạ ạ
s d ng ử ụ
s d ng ử ụ
Trang 454.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.6
4.4.6 Vẽ Vẽ hình: S d ng thanh công c Drawing S d ng thanh công c Drawing ử ụ ử ụ ụ ụ
Các thao tác c b n: Các thao tác c b n: ơ ả ơ ả
Di chuyển: Chọn hình\ Sử dụng chuột, các phím mũi tên, Ctrl + các phím mũi tên
Thay đổi kích thước: Di chuột tại ô định vị
Sao chép: giữ Ctrl + Di chuột\ Thả chuột
Nhập văn bản vào các hình chưa là Text box: Nháy chuột phải tại hình\ Add text
Trang 46Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 46
4.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.6 V hình: Dùng thanh công c Drawing ẽ ụ
4.4.6 V hình: Dùng thanh công c Drawing ẽ ụ
Fill Color: Màu n n Fill Color: Màu n n ề ề
Line Color: Màu đ Line Color: Màu đ ườ ườ ng ng
Font Color: Màu chữ Font Color: Màu chữ
Line style: Đ đ m c a đ Line style: Đ đ m c a đ ộ ậ ộ ậ ủ ủ ườ ườ ng ng
Dash style: Ki u đ Dash style: Ki u đ ể ể ườ ườ ng ng
Arrow style: Ki u mũi tên Arrow style: Ki u mũi tên ể ể
Shadow: 2 chi u Shadow: 2 chi u ề ề
3 – D: 3 chi u 3 – D: 3 chi u ề ề
Trang 474.4 CHÈN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT4.4.6 V hình ẽ
Trang 48Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 48
4.5 BẢNG BIỂU4.5.1
4.5.1 T o T o ạ ạ b ng b ng ả ả :
Đ t con tr \ Đ t con tr \ ặ ặ ỏ ỏ
C1: Sử dụng biểu tượng Insert Table
C2: Table\ Insert\ Table:
Nhập số cột Nhập số hàng
Trang 494.5 BẢNG BIỂU4.5.2 So n th o trong b ng ạ ả ả
4.5.2 So n th o trong b ng ạ ả ả
Di chuy n con tr trong b ng Di chuy n con tr trong b ng ể ể ỏ ỏ ả ả
Sử dụng chuột
Sử dụng các phím mũi tên điều khiển con trỏ
Sử dụng Tab và Shift + Tab
Cách nh p d li u trong b ng Cách nh p d li u trong b ng ậ ậ ữ ệ ữ ệ ả ả
Nhập tiêu đề bảng\ Nhập dữ liệu từng cột
Sử dụng khung phím số nhập dữ liệu kiểu số
Sử dụng đánh số tự động để đánh số thứ tự
Trang 50Microsoft Word GV Trần Thị Thu Ngân Slide 50
4.5 BẢNG BIỂU4.5.3 Đánh d u ô, hàng, c t ấ ộ
4.5.3 Đánh d u ô, hàng, c t ấ ộ
Ô: Nháy chu t t i mép trái c a ô Ô: Nháy chu t t i mép trái c a ô ộ ạ ộ ạ ủ ủ
Hàng: Nháy chu t t i l trái Hàng: Nháy chu t t i l trái ộ ạ ề ộ ạ ề
C t: Đ a chu t t trên xu ng, khi nào xu t hi n mũi tên màu đen ch xu ng C t: Đ a chu t t trên xu ng, khi nào xu t hi n mũi tên màu đen ch xu ng ộ ộ ư ư ộ ừ ộ ừ ố ố ấ ấ ệ ệ ỉ ỉ ố ố thì nháy chu t ộ
thì nháy chu t ộ
C b ng: C b ng: ả ả ả ả