1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi thử vào 10 chuyên

226 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 226
Dung lượng 6,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đờng tròn O, gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC.. Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và CD vuông góc với nhau,

Trang 1

Phòng GD-ĐT Hải Hậu

đề dùng cho hs thi vào trờng chuyên

(Thời gian làm bài 150’)

Bài 1(1đ): Cho biểu thức

x

x x

x x

x

x x P

+ + +

) 3 ( 2 3 2 3

2 6 5

= +

− + +

0 4

0 2 5 2

2 2

2 2

y x y x

x y xy y x

Bài 5(1đ): Chứng minh rằng:

6 8 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

zx

x z yz

z y xy

y x P

2 2 2

2 2

= x 3 Khi đó tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) với 0x

b) Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờngthẳng (d) lớn nhất

Bài 8(1đ): Cho góc vuông x0y và 2 điểm A, B trên Ox (OB > OA

>0), điểm M bất kỳ trên cạnh Oy(M ≠ O) Đờng tròn (T) đờng kính

AB cắt tia MA,MB lần lợt tại điểm thứ hai:

C , E Tia OE cắt đờng tròn (T) tại điểm thứ hai F

1 Chứng minh 4 điểm: O, A, E, M nằm trên 1 đờngtròn

2 Tứ giác OCFM là hình gì? Tại sao?

Bài 9(1đ): Cho tam giác ABC nhọn có 3 đờng cao: AA1, BB1, CC1

Trang 2

Chứng minh rằng: 6

1 1

1

≥ +

+

HC

HC HB

HB HA

HA

Dấu "=" xảy ra khinào?

Bài 10(1đ): Cho 3 tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng, đôi một

vuông góc với nhau Lấy điểm A, B, C bất kỳ trên Ox, Oy và Oz

a) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng: OH vuông góc với mặt phẳng ABC

b) Chứng minh rằng: S2ABC = S2OAB + S2OBC + S2OAC

0 3

0 3 2

x x x

* Rút gọn:

1 8

) 3 )(

1 (

24 8

3

) 3 )(

1 (

) 1 )(

3 (

) 3 (

− +

=

− +

+ +

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x P

0.25

0.250.250.25

0.250.25

0 5

x x

x

* Phơng trình

0.250.250.25

Trang 3

0 3 7 2

0 2 5

3 7 2

0 ) 4 5

4 5

( ) 9 7 2 6 7 2 (

2 2

=

− +

− +

= +

− + + +

− +

x x x

x x

x x

x x

=

− +

− +

) 2 ( 0

4

) 1 ( 0 2 5

2

2 2

2 2

y x y x

y x y xy x

) 1 ( 3 5

2 4

) 1 ( 3 5

) 1 ( 9 ) 2 (

8 ) 5

y y

y x

y y

y x

y y

y y

1 2 2

0 4 2

2

2 2

=

y x y

y

y x

y x y x

y x

*Víi

2

1 +

+

=

5 13 5 4 1

0 4 5

1 2

0 4 2

1

2

2 2

y x

y x

x x

x y

y x y x

y x

0.25

0.25

0.25

Trang 4

3 3 3 3

3 3

1 1 3 3 ) 1 1 ( 3

3 6 ) ( 3 )

(

1

6

a a

a y

x xy y x y x a

y x

y x

y

>

+ +

=

+

= + +

+

= +

(v×: x > 1; y > 0 ⇒ a > 1)

⇒ a9 > 93.a ⇔ a8 > 36 (®pcm)

0.250.250.250.25

2 , 1

) 1 ( 2

1 3

1 1 2 2

2 1 2

1 ) 2 1 (

2 2

2 2

2 2

2

2 2

y x x

y xy

y x

y x y

x

DÊu "=" x¶y ra khi vµ chØ khi x = y

T¬ng tù:

) 3 ( 2

1 3

1 2

) 2 ( 2

1 3

1 2

2 2

2 2

x z zx

x z

z y yz

z y

Suy ra: Pmin = 3 khi: x = y = z = 3

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

k y

Xét tam giác vuông AOB, ta có :

5 5 2 2 5

4 5

1 5

2 1

2 5

2

1 1

1

2 2

2 2

2

=

≤ +

k OH

OB OA

OH

Suy ra (OH)max = 5 khi: k = 1/5

Vậy k = 1/5 thì khoảng cách từ O đến (d) lớn nhất

0.250.25

b) Tứ giác OAEM nội tiếp, suy ra: M∧1 = E∧1

*Mặt khác: A, C, E, F cùng thuộc đờng tròn (T) suy ra:

=C E

0.25

0.25

0.250.25

111

Trang 6

Do đó: M∧1 =C∧1⇒OM//FC⇒Tứ giác OCFM là hình thang.

Bài 9

(1điể

m)

b)* Do tam giác ABC nhọn, nên H nằm trong tam giác

* Đặt S = S∆ABC; S1 = SHBC; S2 = SHAC; S3 = SHAB A

Ta có: C1 B1

1 1

1 1

1

1

1

2 1

2 1

HA

HA HA

AA BC HA

BC AA S

1

HB

HB S

S = + B A1

C

1 3

1

HC

HC S

S

+

= Suy ra:

3111)(

3111

3 2 1 3 2 1

3 2 1 1

1 1

=+

+

S S S S S S

S S S

S HC

HC HB

HB HA

HA

6 3 9

9 1

1 1 ) (

1 1

1

3 2 1 3 2 1

=

≥ +

+

=

HC

HC HB

HB HA

HA

S S S S S S

Dấu "=" xảy ra khi tam giác ABC đều

0.25

0.25

0.250.25

Suy ra: AB ⊥ mp(ONC) ⇒ AB ⊥ OH (1)

Tơng tự: BC ⊥ AM; BC ⊥ OA, suy ra: BC ⊥ mp (OAM) ⇒ OH ⊥

BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OH ⊥ mp(ABC)

b) Đặt OA = a; OB = b; OC = c

0.250.25

0.25

Trang 7

Ta có: ( ).( )

4

1

4

1

2

OB OA ON OC AB

CN S

AB CN

Mặt khác: Do tam giác OAB vuông, suy ra:

2 2

2

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

2 2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2 2

2

4

1 4

1 4

1 ) (

4 1

1 1 1 1

1

OAC OAB

OBC

ABC

S S

S

c a b c b a b

a b a

b a c S

b a

b a ON b

a OB OA ON

+ +

=

= +

+

= +

= +

y x

y y

y

x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

(

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m

đi qua điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại

hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

= + +

= + +

27

1 1 1 1

9

zx yz xy

z y x

z y x

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm

thuộc đờng tròn (CA;CB ) Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa

điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đờng tròn (O), gọi M là điểm chính

giữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N

a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân

b) Khi MB = MQ , tính BC theo R

Bài 5: Cho x,y,zR thỏa mãn : 1x + 1y + 1z = x + 1y + z

Hãy tính giá trị của biểu thức : M =

Trang 8

Bài 1: a) Điều kiện để P xác định là :; x≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠ 1 ; x + y ≠ 0

=+

=+

−+

y x

y y

x

Ta có: 1 + y ≥ 1 ⇒ x− ≤ 1 1 ⇔ ≤ ≤ 0 x 4 ⇒ x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vào ta cócác cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn

Bài 2: a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ;

b) A và B nằm về hai phía của trục tung ⇔ phơng trình : x2 +

mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu ⇔ m – 2 < 0 ⇔ m < 2

Bài 3 :

( ) ( )

= + +

= + +

3 27

) 2 ( 1 1 1 1

1 9

xz yz xy

z y x

z y x

ĐKXĐ : x ≠ 0 , y ≠ 0 , z ≠ 0

Trang 9

Ta thÊy x = y = z = 3 thâa m·n hÖ ph¬ng tr×nh VËy hÖ ph¬ng

tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt x = y = z = 3

− + +

z y x z y x

=> ( + + ) = 0

− + + +

+

z y x z

z z y x xy

(

0 1

1

2

= + +

+ + + +

z y x xyz

xy z zy zx

y

x

z y x z xy

y

z

Trang 10

Đề 4

Bài 1: 1) Cho đờng thẳng d xác định bởi y = 2x + 4 Đờng

thẳng d/ đối xứng với đờng thẳng d qua đờng thẳng y = x là:

2) Một hình trụ có chiều cao gấp đôi đờng kính đáy đựng

đầy nớc, nhúng chìm vào bình một hình cầu khi lấy ra mực nớctrong bình còn lại

3

2

bình Tỉ số giữa bán kính hình trụ và bánkính hình cầu là A.2 ; B.3 2 ; C 3 3; D một kết quả khác

2) Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lợt là các điểm cố định

trên tia Ax, Ay sao cho AB < AC, điểm M di động trong góc xAysao cho

MB

MA

=

2 1

Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và CD vuông góc với

nhau, lấy điểm I bất kỳ trên đoan CD

a) Tìm điểm M trên tia AD, điểm N trên tia AC sao cho I lagtrung điểm của MN

b) Chứng minh tổng MA + NA không đổi

c) Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp tam giác AMN điqua hai điểm cố định

Hớng dẫn

Trang 11

M D

Ta cã (x - 10)(x - 4) - 7 = (x - 3)(x - 11)Trêng hîp thø hai cho b = 3, c = - 5, a = 2

Trang 12

K O

Dấu "=" xảy ra <=> M thuộc đoạn thẳng DC

Giá trị nhỏ nhất của MB + 2 MC là 2 DC

Bài 2) Cho biểu thức : M =x2 − 5x y+ 2 +xy− 4y+ 2014

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá

Bài 4 Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB bán kính R Tiếp

tuyến tại điểm M bbất kỳ trên đờng tròn (O) cắt các tiếp tuyến

Trang 13

u v uv

+ =

 =

 ⇒ u ; v lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh :

=

 =

Trang 14

⇒ Chu vi VCOD≥ chu vi VAMB

DÊu = x¶y ra ⇔ MH1 = OM ⇔ M≡O ⇒ M lµ ®iÓm chÝnh gi÷a

cña cung »AB

⇒ + + ≥ + > MÆt kh¸c a b+ ≥ 2 ab > 0

2 2

d

c

m

b a

Trang 15

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

2 −

x

x f

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x

≠ 1

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai

tiếp tuyến PA; PB Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến ờng kính BC

đ-a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

b) Giả sử PO = d Tính AH theo R và d

Câu 5: Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0

de

cb

a

Trang 16

Không giải phơng trình, tìm m để phơng trình có hai nghiệm

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

A

Với x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra

2

1 +

=

x A

Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

2

1 +

=

x A

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

1 1

1

x

x x x x

x x

1 1

+

− +

x

x x

x x

x

=

1

: 1

Trang 17

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> ∠POB = ∠ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

Trang 18

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x

1 1

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m =4,125 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏamãn: x1 + x2 = 11

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho

nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Câu 3: a/ Giải phơng trình : 1

2 x− = 2b/ Cho a, b, c là các số thực thõa mãn :

0 0

2 4 2 0

a b

AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp VBCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình

bình hành

Trang 19

§¸p ¸n C©u 1: §iÒu kiÖn: x ≥ 0 vµ x ≠1 (0,25 ®iÓm)

x x

Trang 20

* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2 Khi đó x, y là nghiệm của phơng

x x

− +

2

2

Là một số tự nhiên

b Cho biểu thức: P =

2 2

2 1

+

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z

= 4 , tính P

Câu 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C

không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Câu3 Giải phơng trình: x− 1 − 3 2 −x = 5

Câu 4 Cho đờng tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = R 2

Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn Một góc ∠xOy = 450 cắt

A

Trang 21

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

− +

(

2 2

+ +

+ +

= +

+

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

(1đ)

P =1 vì P > 0

Câu 2:a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C

Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

Trang 22

2 −

x

x f

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x ≠ 1a) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai

tiếp tuyến PA; PB Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến ờng kính BC

Trang 23

®-a) Chøng minh r»ng PC c¾t AH t¹i trung ®iÓm E cña AH

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

A

Víi x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra

2

1 +

=

x A

Víi x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

2

1 +

=

x A

=

− +

− +

− +

=

2 y

-2 x

0 4

21 6 7 2 21 7 6 2

8 4 2 2

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x

y x

x y xy x

y xy

x y xy x xy

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

+

− +

1 1

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

x

x x

x x x

x x

x

x x x

x 1 x 1 : x x x x

Trang 24

=

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x x

=

1

: 1

x

=

x

x x

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

Trang 25

)

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x

1 1

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125

thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt t

Trang 26

B = 35 + 335 + 3335 + +     

3 99

35

2) áp dụng : cho x+4y = 5 Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x 2 + 4y 2

Câu 4 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), I là trung điểm của

BC, M là một điểm trên đoạn CI ( M khác C và I ) Đờng thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD

+

− 1

3 4

2

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức.

đáp án Câu 1 :

1) A =

5 3

3 99

35

2)(x+1)(x+2)(x+3)(x+4) -3= (x+1)(x+4)(x+2)(x+3)-3

= (x2+5x +4)(x2 + 5x+6)-3= [x2+5x +4][(x2 + 5x+4)+2]-3

Trang 27

= (x2+5x +4)2 + 2(x2+5x +4)-3=(x2+5x +4)2 - 1+ 2(x2+5x+4)-2

= [(x2+5x +4)-1][(x2+5x +4)+1] +2[(x2+5x +4)-1]

= (x2+5x +3)(x2+5x +7)

3) a10+a5+1

= a10+a9+a8+a7+a6 + a5 +a5+a4+a3+a2+a +1

- (a9+a8+a7 )- (a6 + a5 +a4)- ( a3+a2+a )

= a8(a2 +a+1) +a5(a2 +a+1)+ a3(a2 +a+1)+ (a2 +a+1)-a7(a2+a+1)

-a4(a2 +a+1)-a(a2 +a+1)

=(a2 +a+1)( a8-a7+ a5 -a4+a3 - a +1)

DM

= => DM.IA=MP.CI hay DM.IA=MP.IB (1).

Trang 28

x

x x

) 3 )(

1 (

Đề 11

Câu 1 : a Rút gọn biểu thức 2 ( )2

1

1 1

1

+ + +

=

a a

2 2

2 2 2

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀m

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt

2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

+ +

+

+

=

x x x

x

x x P

Câu 3 : Cho x≥ 1 , y≥ 1 Chứng minh.

xy y

2 1

1 1

1

2 2

Câu 4 Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển

động trên đờng tròn, từM kẻ MH ⊥ AB (H ∈ AB) Gọi E và F lần lợt làhình chiếu vuông góc của H trên MA và MB Qua M kẻ đờng thẳngvuông góc với è cắt dây AB tại D

1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố

định khi M thay đổi trên đờng tròn

2 Chứng minh

BH

AD BD

AH MB

Trang 29

a a

a a

1 100

1

1 1 1

=

B

a a A

x

2

1 2

2 2

1

1 2

m GTLN

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y x

.

.

2

2 1

MB h HF

MA h HE BH

AH MB

E A

F F' B

I D H

Trang 30

Câu 1: Cho biểu thức D =

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1

2 1

a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn Db) Tính giá trị của D với a =

3 2

2

−c) Tìm giá trị lớn nhất của D

Câu 2: Cho phơng trình

3 2

2

− x2- mx +

3 2

2

− m2 + 4m - 1 = 0 (1)a) Giải phơng trình (1) với m = -1

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn

2 1

Cos bc

α = 2Sin Cos )

Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động

trên một nửa đờng tròn sao cho N A ≤N B.Vễ vào trong đờng tròn

hình vuông ANMP

a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố

định Q

b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh

tứ giác ABMI nội tiếp

c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố

định

Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1

Hãy tính giá trị của:

Trang 31

B =

x

xyz y

zx z

ab b a

1

2 2

: − 

+ +

ab

ab b a

2 3 2 1 3 2 2

3 2 2

= + +

c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có

1 1

10 1

2 8

2 3 4

2 3 4

0 1 4 2

1

2 1 2

m m

m m

=

− +

⇔ +

=

+

0 1

0 0

) 1 )(

( 1

1

2 1

2 1 2

1 2 1 2

1 2

x x x

x x x x

x x

=

19 4

19 4

0 0

3 8

0

2

2

m m

m m

m

m

Kết hợp với điều kiện (*)và (**) ta đợc m = 0 và m= − 4 − 19

Trang 32

1 2

1

2 1

F

I

Q P

N

M

B A

c

b a

I

C B

ABC S S

S∆ = ∆ + ∆

c b

bcCos c

b Sin

bcSin

AI

c b AISin

bcSin

+

= +

) ( 2

) ( 2

α

α α

α α

Câu 4: a) Nˆ 1 = Nˆ 2Gọi Q = NP ∩(O)

QA QB

⇒ ) = ) Suy ra Q cố định

b) Aˆ1 =Mˆ1( = Aˆ2)

⇒Tứ giác ABMI nội tiếp

c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố định

Tam giác ABF có: AQ = QB = QF

⇒∆ABF vuông tại A ⇒ Bˆ = 45 0 ⇒ A FˆB= 45 0

z y

Trang 33

Bµi 1: Cho biÓu thøc A =

2

1

1 4( 1)

a) §iÒu kiÖn x tháa m·n

2

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x x x x

x x

Trang 34

B

C D

Trang 36

cho A= ( 1 - )

x2- 4(x-1)x-1

a/ rút gọn biểu thức A

b/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 2: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình

x2-(m+5)x-m+6 =0

Có 2 nghiệm x1 và x2 thoã mãn một trong 2 điều kiện sau:

a/ Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia một đơn vị.

Câu 5: Từ một đỉnh A của hình vuông ABCD kẻ hai tia tạo với

nhau một góc 450 Một tia cắt cạnh BC tại E cắt đờng chéo BD tại

P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q

a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một ờng tròn

m≥-7+4 3 (*)

a/ Giả sử x2>x1 ta có hệ x2-x1=1 (1)

Trang 37

1 1

Q

P M

F

E

B A

x1+x2=m+5 (2)

x1x2 =-m+6 (3)

Giải hệ tađợc m=0 và m=-14 thoã mãn (*)

b/ Theo giả thiết ta có: 2x1+3x2 =13(1’)

(y0-1)x2-6x+y0-1 =0 có nghiệm

*y0=1 suy ra x = 0 y0 ≠ 1; ∆’=9-(y 0 -1) 2≥0(y0-1)29 suy ra -2 y0 4

Vậy: ymin=-2 và y max=4

Trang 38

AQP

S

S = ( 2 )2 hay SAEF = 2SAQP

c/ Để thấy CPMD nội tiếp, MC=MD và ∠APD=∠CPD

x x

x

x

+ +

+ +

1 2 6 5

9 2

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = 2 2 2 2006

x

x

x − + (với x ≠ 0)

Bài 4: Cho hình vuông ABCD Kẻ tia Ax, Ay sao cho x ˆ A y = 450

Tia Ax cắt CB và BD lần lợt tại E và P, tia Ay cắt CD và BD lần lợt tại

Trang 39

Cho ba sè a, b , c kh¸c 0 tho· m·n:

0 1 1

1 + + =

c b a

x x

x

x

+ +

+ +

1 2 6 5

9 2

a.§K x≥ 0 ;x≠ 4 ;x≠ 9 0,5®

Rót gän M = ( )( ) ( )( )

2 1

2 3 3

9 2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x x

M =

1 2

3

2 1

4 16

4 16

15 5

1

3 5

1

5 3

1 5

M b.

= +

x

x x

x x

x x

c M =

3

4 1 3

4 3 3

1

− +

x x

Trang 40

< > 3x(x + 2y) + 4y(x +2y) = 96

< > (x + 2y)(3x + 4y) = 96

Do x, y nguyên dơng nên x + 2y; 3x + 4y nguyen dơng và 3x + 4y > x + 2y ≥ 3

mà 96 = 25 3 có các ớc là: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 32; 48; 96 đợcbiểu diễn thành tích 2 thừa số không nhỏ hơn 3 là: 96 = 3.32 =

= +

24 4 3

6 2

y x

y x

= +

16 4 3

6 2

y x

y x

= +

12 4 3

8 2

y x

y x

Hệ PT vô nghiệmVậy cấp số x, y nguyên dơng cần tìm là (x, y) = (4, 1)

b ta có /A/ = /-A/ ≥AA

Nên /x - 2005/ + / x - 2006/ = / x - 2005/ + / 2008 - x/

3 / 3 / / 2008 2005

mà /x - 2005/ + / x - 2006/ + / y - 2007/ + / x - 2008/ = 3 (2)

Kết hợp (1 và (2) ta có / x - 2006/ + / y - 2007/ ≤ 0 (3)

(3) sảy ra khi và chỉ khi

/ 2007 /

0 / 2006 /

y

x y

x

Bài 3

a Trớc hết ta chứng minh bất đẳng thức phụ

b Với mọi a, b thuộc R: x, y > 0 ta có 2 2 ( )2 (*)

y x

b a y

b x

a

+

+

≥ +

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w