1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề đa thi thử vào 10 nguyet duc v10

3 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quay tam giác đó quanh trục AB ta được một hình nón.. Thể tích của hình nón đó là: A.. Câu 6: 2 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất được 900

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỆT ĐỨC

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2015-2016 Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy viết vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 1

1

x− là:

A x ≠ 1 B x ≥ 0 C x ≥ 0 và x ≠ 1 D x < 1

Câu 2: Phương trình x2 – 5x + 6 = 0 có hai nghiệm là:

A 1 và 6 B -1 và -6 C -1 và 6 D 2 và 3

Câu 3: Hàm số y = (1 – m)x + 3 là hàm số bậc nhất khi:

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2cm; AC = 1cm Quay tam giác đó quanh

trục AB ta được một hình nón Thể tích của hình nón đó là:

A 2π (cm3)

B 2

3π (cm3) C 4

3π (cm3) D 4π (cm3)

PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 5: (2 điểm) Cho phương trình x2 – (m + 1)x + m = 0

a) Tìm các giá trị của m để tổng lập phương các nghiệm của phương trình bằng 9 b) Giải phương trình trong trường hợp tổng bình phương các nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy Tháng thứ hai tổ I vượt mức 15% và tổ II vượt mức 10% so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ sản xuất được 1010 chi tiết máy Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy

Câu 7: (3 điểm) Cho tam giác ABC (∠A < 900) nội tiếp trong đường tròn tâm O Các đường cao BK và CS cắt đường tròn tâm O tương ứng tại N và P

a) Chứng minh SK // PN

b) Chứng minh OA ⊥SK

c) Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ASK không đổi khi A

di động trên cung lớn BC của đường tròn tâm O

Câu 8: (1 điểm) Cho z ≥ y ≥ x > 0 Chứng minh rằng:

y 1 1 1(x z) (x z) 1 1

 + + + ≤ +  + 

_

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

5 Cho phương trình x2 – (m + 1)x + m = 0

Ta có ∆ = (m + 1)2 – 4m = m2 – 2m + 1 = (m – 1)2 ≥ 0 với mọi m

Phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1, 2với mọi m

Theo hệ thức Vi et ta có x1+x2= m + 1 và x x1 2= m

a) Ta có 3 3

x +x = 9 <=> 3

(x +x ) −3x x x( +x )= 9

<=> (m + 1)3 – 3m(m + 1) = 9 <=> m3= 8 <=> m = 2

Vậy với m = 2 thì tổng lập phương các nghiệm của phương trình bằng

9

b) Ta có x12+x22 =(x1+x2)2−2x x1 2 = (m + 1)2 – 2m = m2 + 1 ≥ 1 Dấu đẳng thức xảy ra khi m = 0

Với m = 0 phương trình đã cho có dạng x2 – x = 0

 x(x – 1) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 1 c) Vậy khi tổng bình phương các nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất thì phương trình có hai nghiệm là x = 0; x = 1

0,5 0,5

1

6 Gọi số chi tiết máy mà tổ I sản xuất được trong tháng thứ nhất là x,

(x nguyên dương và x < 900)

Thì số chi tiết máy mà tổ II sản xuất được trong tháng thứ nhất là 900 – x

Tháng thứ hai tổ I vượt mức 15% và tổ II vượt mức 10% so với tháng

thứ nhất nên tổ I làm được x + 15%x chi tiết máy, tổ II làm được

900 - x + 10%(900 – x) chi tiết máy.Vì vậy hai tổ sản xuất được 1010

chi tiết máy nên ta có phương trình:

x + 15%x + 900 - x + 10%(900 – x) = 1010

Giải phương trình ta được x = 400(thỏa mãn)

Vậy tháng thứ nhất tổ I sản xuất được 400 chi tiết máy và tổ II làm

được 500 chi tiết máy

7

F

E

M

I

H

O P

N

S

K

C B

A

a) Chứng minh được tứ giác BCKS nội tiếp

=> ∠SKB = ∠SCB (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BS)

Mà ∠SCB = ∠PNB (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BP của (O))

=> ∠SKB = ∠PNB mà hai góc này ở vị trí đồng vị

Trang 3

b) Tứ giác BCKS nội tiếp => ∠SBK = ∠SCK (hai góc nội tiếp cùng

chắn cung SK)

=> sđ »AN= sđ»AP => A là điểm chính giữa của cung PN

=> OA ⊥PN mà SK // PN => OA ⊥SK

c) Kẻ OE ⊥AC, OF ⊥BC => E, F lần lượt là trung điểm của AC và BC

=> EF là đường trung bình của tam giác ABC

=> EF // AB và EF = 1

2AB Gọi H là trực tâm của ∆ABC I, M lần lượt là trung điểm của AH, BH

=> IM là đường trung bình của tam giác ABH => IM // AB và IM = 1

2

AB

=> EF = IM và EF // IM

Chứng minh ∠MIH = ∠OFE; ∠IMH = ∠OEF (hai góc có cạnh

tương ứng song song cùng nhọn)

=> ∆ MIH = ∆ OEF (g c g)

=> IH = OF

Ta lại có tứ giác ASHK nội tiếp đường tròn đường kính AH

=> IH là bán kính của đường tròn ngoại tiếp ∆ASK

Mà O cố định, BC cố định => OF không đổi => IH không đổi

Vậy độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ASK không đổi khi A di động trên cung lớn BC của đường tròn tâm O

1

1

8

y 1 1 1(x z) (x z) 1 1

 + + + ≤ +  + 

<=> y (x z) 1(x z) (x z x z)( ) 1

Do x + z > 0; y > 0; xz > 0 nên nhân hai vế với xyz

x z+ ta được

y2 + xz ≤ xy + yz

<=> y2 - xy + xz - yz ≤ 0 <=> - (y – x)(z – y) ≤ 0

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bất đẳng thức đã cho đúng

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

1

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w