1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề đa thi thử vào 10 lien chau v10

3 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp số khác Câu 4 Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm.. phần tự luận 8 điểm Câu5.. a/ Gọi O’ là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE.. Chứng minh tứ giác BCMN nội tiế

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

Môn: Toán Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I.Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau (từ câu 1đến câu 4)

Câu1 Với a =

2

1

2 + thì giá trị biểu thức P = 2a2 +2a 2+1 bằng:

Câu2 Cho hàm số f(x) = ax + b có đồ thị song song với đường thẳng (d): y = 3x + 2

và đi qua điểm M(1;3) Khi đó b bằng:

Câu3 Giá trị của hiệu tg620 – cotg280 bằng:

A 1 B.2 C 0 D Đáp số khác

Câu 4 Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Diện tích tam giác ABC bằng : A 9cm2 B 3 3cm2 C 3cm2 D

4

3

3 cm2

II phần tự luận (8 điểm)

Câu5 (2,5điểm) Cho biểu thức: P = ( )

x

x x

x x

x

x x

+ + +

3

3 1

3 2

3 2

3

a/ Rút gọn P

b/ Tính giá trị của P với x = 14 − 6 5

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P?

Câu 6.(2 điểm) Cho hệ phương trình

0

x y m

 − − =

 + + =

a) Giải hệ với m= - 4

b) Tìm m để hệ có hai nghiệm phân biệt (x1; y1), (x2; y2) thoả mãn: x1.x2+y1.y2>0

Câu7 (2,5điểm) Cho đường tròn (O;R) nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với các cạnh AB, AC lần lượt ở D và E

a/ Gọi O’ là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE Tính OO’ theo R

b/ Các đường phân giác trong của góc B và góc C cắt đường thẳng DE lần lượt ở

M và N Chứng minh tứ giác BCMN nội tiếp

AB

EN AC

DM BC

Câu 8 (1 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa a+ 2b+ 3c≥ 20 Tìm GTNN của

4

2

9 3

c b a c b a

A= + + + + +

Trang 2

Hướng dẫn chấm toán 9

I/phần tnkq(2điểm) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 đ

II/ phần tự luận (8điểm)

Câu 5(1,5 đ)

a/ ĐKXĐ:x≥ 0 ;x≠ 9

8

3 1

1 3

3 2

+

+

=

=

− +

+ +

x

x x

x

x x

x x

x

b/ Ta có x = (3 − 5)2 = 3 − 5 = 3 − 5 thay vào P ta được: P =

11

5 2

58 −

1

9 1 1

9 1 1

9 1 1

8

=

− + + +

= + +

= +

+

= +

+

x

x x

x x

x x

x

1

9

+

= +

x x

Vậy MinP = 4⇔ x= 4

Câu6 (2đ)

0(2)

x y m

 − − =

 + + =

a) Với m= - 4 hệ trở thành

2

2

2 0

2 4

2 2

3 3

7

x

y x

x x

y

 =

= −

 = −

 = − 

Vậy với m=-4 thì hệ có nghiệm ( ; )x y ={(2; 2);( 3;7) − }

b) Từ pt (2) ta có y=-x-m(3) thế vào (1) ta được x2+x+m-2=0

Ta có ∆=9-4m

Để hệ pt có hai nghiệm phân biệt thì ∆ >0 ⇒m<9/4

Theo vi ét ta có 1 2

1 2

1

x x

x x m

+ = −

 = −

 Suy ra x1.x2+y1.y2>0 ⇔ x1.x2+(-x1-m)(-x2-m) >0

⇔ x1.x2+ x1.x2+m(x1+x2)+m2>0 ⇔ m2+m-4>0

1 17 2

1 17 2

m m

 − +

>

 − −

<



0,25đ 0,75 đ 0,75 đ

0,75 đ

0,75đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 3

Kết hợp với điều kiên ta có

1 17 2

m m

− + < <

 − −

<



thì hệ có hai nghiệm phân biệt (x1; y1), (x2; y2) thoả mãn: x1.x2+y1.y2>0

Câu7.(2,5đ)

a/ Chứng minh O’ là điểm chính giữa của cung DE suy ra OO’ = R

b/ Ta có

2 2 2

90 0 A B C ABM

ADE

c/ Chứng minh: ∆MON ~∆COB (g,g) ⇒

BC

MN OB

ON OC

∆ AOC ~∆DOM (g,g)⇒

AC

DM OC

OM = (2)

∆NOE ~∆BOA (g,g) ⇒

AB

EN OB

ON = (3)

Từ (1),(2),(3)

AB

EN AC

DM BC

Câu8.(1 đ)

13 5 2 3 3

4

3 2 4

4

2 2

9 2 2

3 4

3 2

4

3 2 4

4 4 2

9 2

3 4 3

= + + +

+ + + +

+

+ + +

 + +

 + +

 +

=

c b a c

c b

b a

a

c b a c

c b

b a

a A

1 đ 0,75 đ

075 đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ A

O D

E N

M O'

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w