Xỏc định tờn kim loại kiờm.. b Cho 0,2 mol MnO, tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCT dư, sau phản ứng thu được bao nhiộu mol khi Ch.. Xỏc định tờn kim loại kiờm.. b Cho 0,2 mol MnO, tỏc
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI Đẩ KIEM TRA LấN LỚP
MễN: húa 10
Cõu I (2đ): Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt cỏc dung dịch đựng trong cỏc lọ
mất nhón :
NaCl, NaBr, NaF Cõu 2 (2đ): Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rừ điều kiện nếu cú):
H, ~ ơ HƠI —#—ơ AgGI~# Cl, ~!đơ MgCl
Cõu 3(2đ) : Hoàn thành cỏc phản ứng sau :
a) ALO; + H2SO4
b) S +O, -
c) SO; +H;S >
d) Cu + H;SO,đặc ~
Cõu 4 (4d) :
a) Cho 9,2 gam một kim loại kiềm (nhúm IA) tan hoàn toản trong nước Sau phản ứng cú 4.48 lớt khớ thoỏt ra (đkc) Xỏc định tờn kim loại kiờm
b) Cho 0,2 mol MnO, tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCT dư, sau phản ứng thu được bao nhiộu mol khi Ch
(Cho Li=7, Na=23, K=39)
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI Đẩ KIEM TRA LEN LOP
MễN: húa 10
Cõu I (2đ): Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt cỏc dung dịch đựng trong cỏc lọ
mất nhón :
NaCl, NaBr, NaF Cõu 2 (2đ): Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rừ điều kiện nếu cú):
H, - ơ HCI—ẫ#—ơ AgClI~# Cl, ~đơ MgCl,
Cõu 3(2đ) : Hoàn thành cỏc phản ứng sau :
a) Al:Oa + H;SOĂ 7
c) SO; +H;S ~
d) Cu + H;SO,đặc —
Cõu 4 (4d) :
a) Cho 9,2 gam một kim loại kiềm (nhúm IA) tan hoàn toản trong nước Sau phản ứng cú 4.48 lớt khớ thoỏt ra (đkc) Xỏc định tờn kim loại kiờm
b) Cho 0,2 mol MnO, tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCT dư, sau phản ứng thu được bao nhiộu mol khi Ch
(Cho Li=7, Na=23, K=39)
Hết