MỤC ĐÍCH Thủ tục này hướng dẫn các đơn vị tiến hành kiểm tra và nghiệm thu các hạng mục trong quá trình thi công và hoàn thành công trình.. PHẠM VI ÁP DỤNG : Thủ tục này áp dụng cho các
Trang 1THỦ TỤC
KIỂM TRA NGHIỆM THU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Điều khoản ISO 9001:2000 : 8.2.4
Ban hành ngày : Áp dụng từ ngày :
Biên
soạn
Phê
duyệt
QUÁ TRÌNH SỬA ĐỔI
TT ( Trang, mục ,điều, dòng, )Nội dung sửa đổi Ngày & chữ Sửa đổi
ký
Phê duyệt Ngày & chữ ký
Ngày áp dụng
Trang 2CÁC TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN :
• ISO 9000 : 2000 : Hệ thống quản lý chất lượng – cơ sở và từ vựng
• ISO 9001 : 2000 : Hệ thống quản lý chất lượng – các yêu cầu
• ISO 9004 : 2000 : Hệ thống quản lý chất lượng – hướng dẫn và cải tiến
• Thủ tục TT 11 : Mua hàng và kiểm tra sản phẩm mua vào
• Thủ tục TT 09 : Hoạch định chất lượng
• Thủ tục TT 19 : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
• Thủ tục TT 20 : Hành động khắc phục và phòng ngừa
1 MỤC ĐÍCH
Thủ tục này hướng dẫn các đơn vị tiến hành kiểm tra và nghiệm thu các hạng mục trong quá trình thi công và hoàn thành công trình
2 PHẠM VI ÁP DỤNG :
Thủ tục này áp dụng cho các đơn vị thi công các công trình xây dựng
3 ĐỊNH NGHĨA VÀ TỪ VIẾT TẮT :
• Bên A : Khách hàng, chủ đầu tư
• Cán bộ giám sát A : Cán bộ giám sát của Bên A ( Khách hàng.)
• QLTC : Quản lý thi công
• CBGS A : Cán bộ giám sát của bên A ( Khách hàng )
• TVGS : Tư vấn giám sát
• NVL : Nguyên vật liệu
• SP : Sản phẩm
Trang 34 LƯU ĐỒ :
5 THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM
TT Người thực
hiện
Công việc 5.1 Lập kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu
Cán
bộ kỹ
thuật
Đơn vị trước khi triển khai thi công,Cán bộ kỹ thuật công trình áp dụng Thủ tục TT 09 : Hoạch
định chất lượng Lập hồ sơ theo Biểu mẫu HS 09
Thủ tục
TT 20:
Hành động khắc phục , phòng ngừa
Thủ tục
TT 19 : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
5.1 Lập kế hoạch
kiểm tra & nghiệm
thu
5.5 Lưu hồ sơ
Đạt
5.4 Kiểm tra
nghiệm thu khi hoàn thành công
trình
5.3 Kiểm tra
nghiệm thu trong giai đoạn thi công Đạt
Đạt
Không
Không
5.2 Kiểm tra nghiệm thu NVL
nhập vào
Thủ tục TT 11 : Mua hàng, mua dịch vụ và kiểm tra SP mua vào
Bắt đầu
Kết thúc Đạt
Trang 4trình,
Phòng
QLTC
09 : Kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu Trình lên
ban chỉ huy công trường, phòng QLTC xem xét và
trình bên khách hàng ( nếu như khách hàng yêu
cầu )
5.2 Kiểm tra nghiệm thu nguyên vật liệu nhập vào
Ban
chỉ
huy
Công
trình
Đơn vị căn cứ vào hồ sơ dự thầu và yêu cầu của bên A, xác định yêu cầu của kỹ thuật cuả các vật tư chính nhập vào
Các nguyên vật liệu nhập vào đều phải có nguồn gốc xuất xứ có các chỉ tiêu cơ lý của
nhà cung cấp Áp dụng Thủ tục TT 11 : Mua hàng và kiểm tra sản phẩm mua vào
Các nguyên vật liệu theo danh sách các vật
tư cần xác nhận trước khi đưa vào sử dụng
phải được mang đi thí nghiệm tại cơ quan có đủ tư
cách pháp nhân Lập hồ sơ theo Biểu mẫu HS 09
06 : Danh mục vật tư cần chứng nhận.
5.3 Kiểm tra nghiệm thu trong giai đoạn xây lắp
Ban
chỉ
huy
Công
trình,
Phòng
QLTC
Khi kiểm tra nghiệm thu, cán bộ kỹ thuật công trình, cán bộ phòng QLTC căn cứ vào kế họach kiểm tra nghiệm thu tiến hành kiểm tra và nghiệm thu trước khi mời bên A nghiệm thu từng phần trong kế họach thi công, những bước nhỏ trong một hạng mục được nghiệm thu ghi trong nhật ký công trình hằng ngày hay theo mẫu bên
A, dữ liệu này dùng làm cơ sở cho việc kiểm tra tổng hợp sau đó cho từng hạng mục
Cán bộ kỹ thuật sẽ yêu cầu công nhân sửa chữa những sự không phù hợp và kiểm tra sự phù hợp trước khi mời bên A nghiệm thu
Việc này sẽ thực hiện chu kỳ cho đến khi xong tất cả các hạng mục và chuẩn bị bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Khi kiểm tra cần tham khảo HS 09 08 kế họach
kiểm sóat quá trình và những yêu cầu trong
bản vẽ, tiêu chuẩn nghiệm thu có liên quan
5.4 Kiểm tra nghiệm thu trong giai đoạn hoàn thành
công trình
Các
bên
liên
quan
Sau khi đã thi công xong các hạng mục công trình, hoàn tất công tác nghiệm thu trong giai đoạn xây lắp Các bên tham gia nghiệm thu bao gồm : Đại diện bên A – Đại diện đơn vị thụ hưởng - Đại diện
Trang 5bên thiết kế – Đại diện đơn vị TVGS - Đại diện bên đơn vị thi công – Đại diện ban nghành liên quan ( theo lời mời của bên A ) tiến hành nghiệm thu công trình trong giai đoạn hoàn thành các hạng mục công trình, hoăïc công trình để đưa vào sử dụng theo hồ sơ bên A hay theo quy định luật pháp:
• Nội dung, Biên bản nghiệm thu để đưa công trình xây dựng xong vào sử dụng theo mẫu phụ lục số 14, của Quy định quản lý chất
lượng Công trình xây dựng ( Ban hành kèm
theo quyết định số 209/2004/QĐ-BXD ngày … tháng … năm 2004 ) Hoặc các biểu mẫu do
Bên A cung cấp
• Khi kiểm tra nghiệm thu các hạng mục công trình nếu như có sự sai sót ảnh hưởng đến chất lượng công trình không thoả mãn các yêu cầu của khách hàng ,đơn vị thi công thực hiện Thủ tục TT 19 : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp và Thủ tục TT 20 : Hành động khắc phục phòng ngừa
• Sau khi kiểm tra và nghiệm thu các hạng mục công trình, các bên tham gia nghiệm thu chấp nhận, tất cả các hồ sơ, tài liệu, bản vẽ hoàn công và các tài liệu khác có liên quan nghiệm thu được lưu tại phòng QLTC và chuyển sang giai đọan bảo hành công trình
Đơn vị
thực
hiện
Tất cả các tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công
của công trình được lưu theo Thủ tục TT 01: Kiểm
soát tài liệu và hồ sơ
6 HỒ SƠ :
Theo yêu cầu của Bên A : Các biên bản nghiệm thu, các tài liệu liên quan, bản vẽ hoàn công
7 PHỤ LỤC :
Không áp dụng