Dồ án môn học bê tông,đồ án môn học bê tông 2.............................................................................................................................................................................
Trang 1SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG KHOA XÂY DỰNG & DÂN DỤNG
- -
ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG 2
SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM
GVHD : Trịnh Văn Thưởng SVTH : Đoàn Đình Lập MSSV : 1573002009 LỚP : 15LCX0002 Bình Dương 20/05/2016
Trang 2SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
2
BẢNG THEO DÕI THỰC HIỆN ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
(Học kỳ :….2…năm học : 2016-2017 )
Sinh viên thực hiện: Đoàn Đình Lập MSSV : 1573002009
Bê tông : B15 L1 = 2.3 m) L2 = 5,5 (m) P C = 5 (kN/m 2 ) GVHD…… TH.S : TRỊNH VĂN THƯỞNG………
STT Ngày duyệt Nội dung duyệt Đánh giá Chữ ký GVHD 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Nhận xét của GVHD :
Được bảo vệ
Không được bảo vệ
Trang 3SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
3
Trang 4SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
4
SƠ Đễ̀
Hình 1: Sơ đồ kết cấu dầm sàn
Trang 5
2 Chon sơ bộ kích th-ớc cấu kiện
+ Chọn chiều dày của bản sàn:
3.Sơ đụ̀ tính :
Cắt theo ph-ơng cạnh ngắn 1 dải có chiều rộng b=1m, Xem bản nh- 1 dầm liên
tục nhiều nhịp, gối tựa là t-ờng biên và các dầm phụ
Bản sàn đ-ợc tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Trang 6Giá trÞ tiªu chuÈn (kN/m2)
HÖ sè vượt tải
-Tải trọng toàn phần : qs = (gs+ ps ).b =(4.04 + 6 ) x 1= 10.04 (kN/m)
Tính toán víi d¶i b¶n cã chiÒu réng b=1m: qs = 10.04 1 = 10.04 kN/m
Trang 7q l11
s
=
210.04 2.0911
Trang 8SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
8
6.TÝnh cèt thÐp
Các số liệu ban đầu :
+Bê tông B20 có :R b =11.5(Mpa)
R
h b R
a (mm)
Trang 9s ct
sgg
a A
Trang 10SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
10
Trang 11SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
11
H×nh 7: Bè trÝ cèt thÐp trong b¶n
Trang 12SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
12
PHẦN 2 : DẦM PHỤ
1 Sơ đồ tính
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo
Sơ đồ tính là dầm liờn tục bốn nhịp cú các gối tựa là tường biờn và dầm chính
𝐶𝑑𝑝 − đ𝑜ạ𝑛 𝑑ầ𝑚 𝑝ℎụ 𝑘ờ 𝑙ờ𝑛 𝑡ườ𝑛𝑔 , 𝑐ℎọ𝑛 𝐶𝑑𝑝 = 220 𝑚𝑚 Nhịp tính toán dầm phụ lṍy theo mộp gối tựa:
Trang 13Tra phụ lục 8 ,và nội suy ta được k = 0.2035
Tung độ của biểu đồ bao mômen tính theo công thức sau:
2
L q
M dp ( Đối với nhịp biên lo = Lob ) + Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:
x1= k x Lob =0,2035 x 5,290 = 1,077 (m )
+ Mômen d-ơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:
Đối với nhịp biên: x2 = 0,15 x Lob = 0,15 x 5,290 =0,794(m),
Đối với nhịp giữa: x3 = 0,15 x Lo= 0,15 x 5,2 = 0,78 (m) + Mô men d-ơng lớn nhất cách gối tựa biên 1 đoạn là:
x4 = 0,425.Lob = 0.425ì5,290 = 2,248 (m)
Trang 14Q2T = 0,6 x qdp x lob=0,6 x23.84 x 5.29 =75.67 (kN)
Bªn trái và bên phải các gối giữa :
Q 2 p = Q 3 T = Q 3 p = 0,5x qdp x lo= 0,5 x23.84 x 5.2 = 61.98(kN)
Trang 15a) Tại tiết diện ở nhịp:
-Tương ứng với giá trị momen dương,bản cánh chịu nén,tiết diện tính toán là tiết diện chữ T.
𝑆𝑓 {
Vì M< Mf nªn trôc trung hßa ®i qua c¸nh
TÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt ( bf hdp)=1400450 (mm)
Trang 16SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
16
b) Tại tiết diện ở gối:
-Tương ứng với giá trị momen âm ,bản cánh chịu kéo ,tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật (𝑏𝑑𝑝 × ℎ𝑑𝑝) = 200 x 450 mm
a)TiÕt diÖnở nhịp b) TiÕt diÖn ë gèi
Kết quả tính cốt thép được tính trong bảng sau:
Do tính theo sơ đồ khớp dẻo nên điều kiện hạn chế: mpl 0.335(Noi suy), Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
R
h b R
Trang 18Chọn s =125 mm bố trí trên đoạn L/4 ở đầu dầm
Trong đoạn L/2 còn lại giữa dầm có Q nhỏ nên cốt đai dặt theo cấu tạo :
d = 6 ; s= 250 mm
5, Biểu đồ bao vật liệu
a/ Kh¶ n¨ng chÞu lùc cña tiÕt diÖn :
2
bv
d
Trang 192d14+2d12 534 48.1 401.9 0.043 0.042 58.27 uốn 2d12 con 2d14 307.8 32.0 418.0 0.025 0.025 37.00
goi 2 ben
trai
200x450
112+412 565.5 68.0 382.0 0.049 0.048 59.01 cat 1d12 con 4d12 452.4 49.5 400.5 0.037 0.037 49.79 uon 2d 12 con 2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30 goi 2 ben
phai
cat 1d12 con 4d12 452.4 49.5 400.5 0.037 0.037 49.79 cat 2d 12 con 2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30 Nhip 2
1400x450
4d12 452.4 49.5 400.5 0.037 0.037 49.79 Cắt 2d12 con 2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30 goi 3 ben
trai
200x450
1d12+3d12 452.4 49.5 400.5 0.037 0.037 49.79 cat 1d12+1d12 con
2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30 goi 3 ben
phai
cat 1d12+1d12 con
2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30 Nhip 3
1400x450
4d12 452.4 49.5 400.5 0.037 0.037 49.79 Cắt 2d12 con 2d12 226.2 31.0 419.0 0.018 0.018 26.30
Trang 21SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
21
Nhịp ba bờn
trỏi lấy (bờn
phải lấy đối
xứng qua)
c Xác định đoạn kéo dài W:
Đoạn kéo dài W đ-ợc xác định theo công thức:
,
5 20 2
s inc sw
Q- lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen;
Q s inc, - Khả năng chịu căt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc, bài toán không sử dụng cốt xiên nên : Q s inc, 0
sw
q - khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết: sw sw
sw
R na q
R A q
s
Kết quả tính đoạn kéo dài W đ-ợc tóm tắt trong bảng
Tiết diện Thanh thép Q (kN) q sw W tính 20d
(mm)
W chọn (mm)
Nhịp biên (bên trái) 1 14 17 79.24 155.8 280 280
Nhịp biên (bên phải) 1 14 37.4 39.62 447.6 280 450
Gối hai(bên trái) 2 12 39.5 79.24 259.4 240 260
Gối hai(bên phải)
1 12 32.8 79.24 225.6 240 240
2 12 39.8 79.24 260.9 240 260
Nhịp hai (bên tráI ben phai
laydoi xung) 2 12 27.9 39.62 341.7 240 350 Goi ba ben trai 1 12 ;1 12 29.8 79.24 210.4 240 240
Goi ba ben phai 1 12 ;1 12 30.5 79.24 214 240 240 Nhịp ba (bên tráI ben phai
laydoi xung) 2 12 26.8 39.62 330.6 240 350
Trang 22SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
22
BIỂU ĐỒ BAO MÔ MEN DẦM PHỤ
Trang 23SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
23
PHẦN 3 : DẦM CHÍNH
1: Sơ đồ tính
Dầm chính đ-ợc tính theo sơ đồ đàn hồi, xem nh- 1 dầm liên tục có 4 nhịp
tựa lên t-ờng biên và các cột
GG1G0 = 57.2+10.808= 68(kN)
b: Hoạt tải tập trung:
𝑃 = 𝑝𝑑𝑝 ì 𝐿2 = 13.8 ì 5.5 = 75.9 (𝑘𝑁)
3, Xác định nội lực:
a, Biểu đồ bao mômen
* Các tr-ờng hợp đặt tải: Sơ đồ tính dầm chính đối xứng, các tr-ờng hợp
đặt tải trình bày nh- hình 14:
Trang 24SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
24
Hình 14: Các tr-ờng hợp đặt tải của dầm 4 nhịp
* Xác định biểu đồ mômen cho từng tr-ờng hợp đặt tải :
Tung độ biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng tr-ờng hớp đặt tải đ-ợc xác
định theo công thức:
MG = GL = ::24ặ24::6.9= 469.2ì
MPi = PL = ì75.9 ì6.9 = 523.7ì
Trang 25Trong các sơ đồ “d, e,” bảng tra không cho các trị số tại một số tiết diện, phải tính
nội suy theo ph-ơng pháp của cơ học kết cấu
Trang 27SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
27
Biểu đồ mômen của từng trường hợp tải (kNm)
Trang 28SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
28
C.Xác định biểu đồ bao mô men:
Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men thành phần và biểu đồ bao môn
Trang 29* Xác biểu đồ lực cắt cho từng tr-ờng hợp tải
Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt: “ Đạo hàm của mômen chính là lực cắt” Vậy ta có : M’ = Q = tg,
Trang 31SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
31
Biểu đồ lực cắt từng trường hợp tải (kN )
Trang 32a T¹i tiÕt diÖn ë nhÞp:
- M«men d-¬ng, b¶n c¸nh chÞu nÐn, tiÕt diÖn tÝnh to¸n lµ tiÕt diÖn ch÷ T
Trang 33b T¹i tiÕt diÖn ë gèi:
- T-¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m, b¶n c¸nh chÞu kÐo, tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt : bdc x hdc = 300 x 700 mm
Gi¶ thiÕt agèi= 70mm → h0 = 700- 70 = 630 mm
Do tính theo sơ đồ đàn hồi nên điều kiện hạn chế 𝛼𝑚 ≤ 𝛼𝑅 = 0.439
(1400x700) 251.4 650 0,07 0,073 1793 2∅16 + 4∅20 1765.8 0.27 Gèi2
(300x700) 272.5 630 0,08 0,083 2038 4∅16 + 2∅20 + 2∅20 2061.2 0.32 NhÞp gi÷a
(1400x800) 130.3 650 0,036 0,037 909 2∅16 + 2∅18 911,2 0.14
Trang 34Chọn tiết diện nghiêng bất kỳ : ℎ0 ≤ 𝑐𝑖 ≤ 2ℎ0
Trang 35s s
h F
h m
8 BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU
a/ Tính kh¶ n¨ng chÞu lùc cña tiÕt diÖn:
+ Tại tiết diện đang xét,cốt thép bố tí cho diện tích As
Chọn chiều dầy lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc : a0,nhip 25mm
Trang 36Cắt 2d16 còn 2d20+2d16 1030,6 51.8 648.2 0.052 0.051 182.16
Uốn 2d16 còn 2d20 628,4 35.0 665.0 0.031 0.031 115.19
Gèi B ben
phai
Cắt 2d20 còn 2d20+4d16 1432,8 51.9 648.1 0.073 0.070 250.56
Uốn 2d16 còn 2d16+2d20 1030,6 51.8 648.2 0.052 0.051 182.16
Trang 37c Xác định đoạn kéo dài W:
Đoạn kéo dài W đ-ợc xác định theo công thức:
Trang 38SVTH: Đoàn Đỡnh Lập – LỚP 15LCX0002
38
Trong đó:
Q- lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen;
Q s inc, - Khả năng chịu căt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc, bài toán không sử dụng cốt xiên nên : Q s inc, 0
Kết quả tính đoạn kéo dài W đ-ợc tóm tắt trong bảng
Trang 39SVTH: Đoàn Đình Lập – LỚP 15LCX0002
39 BIỂU ĐỒ BAO MÔ MEN DẦM CHÍNH