Công ty Liên Doanh cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt namĐịa điểm xây dựng: Chủ đầu t công trình: Công ty Liên Doanh Các đơn vị t vấn thiết kế nêu rõ các công việc và số, ngày, tháng giửừa
Trang 1Công ty Liên Doanh cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Địa điểm xây dựng:
Chủ đầu t công trình: Công ty Liên Doanh
Các đơn vị t vấn thiết kế (nêu rõ các công việc và số, ngày, tháng
(giửừa Hako vaứ Taisei)
thay cho caực hụùp ủoàng
ngaứy 5/9/1994 (giửừa
vaứ ) vaứ ngaứy
15/9/1994 (giửừa vaứ )
Thầu chính thiết kế công trình.
Cơ quan thẩm định và phê duyệt thiết kế, tổng dự toán : (nêu
rõ số, ngày tháng của văn bản thẩm định và quyết định phê duyệt)
- Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật , tổng dự toán : Cuùc giaựm ủũnh Thiết kế và xây dựng nhaứ nửụực - Boọ xaõy dửùng
+ Vaờn baỷn soỏ 25/Gẹ ngaứy 28/2/1995 veà keỏt quaỷ thaồm ủũnh thieỏt keỏ phaàn moựng coùc
+ Vaờn baỷn soỏ 35/Gẹ ngaứy 14/3/1995 veà keỏt quaỷ thaồm ủũnh thieỏt keỏ keỏt caỏu phaàn thaõn + Vaờn baỷn soỏ 59/Gẹ ngaứy 21/4/1995 veà ủoàng yự keỏt quaỷ xem xeựt sửỷa ủoồi, boồ sung thieỏt keỏ cuỷa Sụỷ XD - do Cuùc giaựm ủũnh uỷy quyeàn).
Trang 2- C¬ quan phª duyƯt thiÕt kÕ, tỉng dù to¸n : Bé X©y dùng
+V ăn bản số 316/ BXD/GĐ ngày 15/3/1995 về kết luận thẩm định thiết kế công trình.
C¸c nhµ thÇu x©y l¾p : ( nªu râ c¸c c«ng viƯc vµ sè, ngµy th¸ng cđa
Địa chỉ: 25-1,1 – chome, Nishi
Shinkuju, Shinkuju-ku, Tokyo, Nhật
h háng mµ cđa c«ng tr×nh.
- ThiÕt kÕ, thu mua vËt liƯu, thi c«ng, qu¶n lý c«ng tr×nh x©y dùng vµ sưa ch÷a nh÷ng h háng.
- ThiÕt kÕ, thu mua vËt liƯu, thi c«ng, qu¶n lý c«ng tr×nh x©y dùng vµ sưa ch÷a nh÷ng h háng.
II CÁC NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC NGOÀI
Electrical Works – whole PJ
(Công việc điện - toàn công trình)
Trang 3air-Shinjuku-ku, Tokyo, Japan
III CÁC THẦU PHỤ TRONG NƯỚC VÀ LIÊN DOANH
qu¶n lý ®¨ng ký kinh doanh cÊp.
Engineer supply, temporary work, outdoor work - whole PJ
(Cung cấp nhân lực, công việc tạm ngoài trời - toàn công trình)
Pile driving work - whole PJ
(Công việc đóng cọc - toàn công trình)
3 GCC No.1
(Tổng Công ty XD số 1)
Địa chỉ: 51 Nguyen Thi Minh Khai,
District 1
Số HĐ: 040; ngày: 1/6/95
GiÊy phÐp ®¨ng ký kinh doanh: sè
103392 ngµy 18/6/1996 do đy ban kÕ
ho¹ch nhµ níc cÊp Bỉ sung giÊy
phÐp ®¨ng ký kinh doanh ngµy
20/10/1997 vµ ngµy 19/3/2001 do Së
kÕ ho¹ch ®Çu t cÊp.
Structure work - whole PJ
(Công việc kết cấu - toàn công trình)
4 Tan Tien My Co.
(Cty Tân Tiến Mỹ)
Địa chỉ: 161 Vo Thanh Trang Street,
Tan Binh District, HCMC
Số HĐ: NC-011; ngày: 09/10/00
GiÊy phÐp ®¨ng ký kinh doanh: sè
072344 ngµy 15/7/1999 do Së kÕ
ho¹ch ®Çu t cÊp.
Ceiling work - Back of House
(Công việc trần - khu vực Hậu cần)
Trang 45 Construction Enterprise No.2
Giấy phép đăng ký kinh doanh: số
303177 ngày 15/11/1994 do ủy ban
Giấy phép đăng ký kinh doanh: số
3502 ngày 27/4/1998 do ủy ban nhân
dân TP Hà Nội cấp.
Giấy phép đăng ký kinh doanh: số
046395 ngày 8/5/1998 do Sở kế
hoạch và đầu t Hà Nội cấp.
Giấy phép đăng ký thay đổi kinh
doanh: ngày 2/3/1999 do Sở kế hoạch
và đầu t Hà Nội cấp.
Fire Alarm system - whole PJ
(Heọ thoỏng baựo chaựy toaứn coõng trỡnh)
-7 Vuong Thanh Co Ltd
(Cty Vửụùng Thaứnh)
18 Dong Nai Street, Tan Binh District
Soỏ Hẹ: NC-017; ngaứy: 02/11/00
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
số 4102000737 ngày 13/4/2000 do Sở
kế hoạch và đầu t TPHCM cấp.
Rectiffication & coating work
to concrete floor-whole PJ
(Chổnh sửỷa & toõ laựng neàn beựton - toaứn
coõng trỡnh)
8 Phat Dat Stainless Co.
(Cty Phaựt ẹaùt)
618/36A Xo Viet Nghe Tinh,
Binh Thanh District
Soỏ Hẹ: NC-022; ngaứy: 13/11/00
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
số 4974 QT/HKD ngày 9/4/2001 do ủy
ban nhân dân TP Hà Nội cấp
Supply and install cloth hanger - hotel tower
(Cung caỏp vaứ laộp ủaởt giaự treo quaàn aựo - cao taàng)
9 Ha Yen Co.
(Cty Haỷi Yeỏn)
H2-D2 Van Thanh Bac,
Binh Thanh District
10 Nam Viet Co.
(Cty Nam Vieọt)
10C5 Cu xa 30-4, Binh Thanh District
Soỏ Hẹ: NC-027; ngaứy: 08/12/00
Insulation work -whole PJ
(Coõng vieọc caựch ly - toaứn coõng trỡnh)
Trang 5GiÊy chøng nhËn ®¨ng ký kinh doanh:
sè 3470-KT/HKD ngµy 27/11 do
UBND Q.BT cÊp.
11 Tu Dong Co Ltd
(Cty Thang máy Tự Động)
Địa chỉ: 304/20 Ho Van Hue Street,
Phu Nhuan District
Số HĐ: NC-028; ngày: 08/12/00
GiÊy chøng nhËn ®¨ng ký kinh doanh:
sè 440/GP-UB ngµy 20/4/1994 do
UBND TPHCM cÊp.
Elevator work - whole PJ
(Công việc thang máy
- toàn công trình)
12 Inter Art Saigon Co Ltd.
(Cty Nghệ Thuật Quốc Tế)
Địa chỉ: 65 Le Loi Street, District 1
Số HĐ: NC-040; ngày: 19/01/00
GiÊy phÐp: sè 155535/GPDC1 ngµy
10/8/1996 do Bé kÕ ho¹ch vµ ®Çu t
cÊp
Main lobby - Ceiling and roof
- Pool bar works
(Công việc trần & mái ở sảnh chính, bar hồ bơi)
13 REE Corporation
(Cty Cơ Điện Lạnh)
Địa chỉ: 364 Cong Hoa, Tan Binh
(Cung cấp & lắp đặt bơm đong hóa chất - Trạm xử lý)
14 Paneltec Co Ltd.
(Cty Bảng đèn Néon)
Địa chỉ: 287T Tran Hung Dao Street,
District 1
Số HĐ: NC-050; ngày: 21/2/00
GiÊy chøng nhËn ®¨ng ký kinh doanh:
sè 048058 ngµy 2/1/1996 do đy ban
kÕ ho¹ch cÊp.
Neon sign work - whole PJ
(Công việc bảng đèn néon - toàn công trình)
15 Long Anh Construction Co.
(Cty XD Long Anh)
Địa chỉ: 553/5 Xo Viet Nghe Tinh,
Binh Thanh District
16 Se1a Construction Co.
(Cty XD Đông Nam Á)
Địa chỉ: 50 Nguyen Cu Trinh ,
Plumbing work - whole PJ
(Công việc đường ống - toàn công trình)
Trang 617 Kien Tin Co.
Painting work - Back of House
(Công việc sơn - khu Hậu cần)
19 An Phu Cuong Co.
(Cty An Phú Cường)
Địa chỉ: 244 Hai Ba Trung, District 1
Số HĐ: 98+98A+98B; ngày: 13/3/97
20 Hoa Binh Construction Co.
Plastering work - whole PJ
(Công việc tô trét vữa - toàn công trình)
21 ACSA Co.
(Cty XD Trường Xuân)
Địa chỉ: 88 Mac Dinh Chi, District 1
Số HĐ: 117+117A+117B; ngày:
Painting work - exterior
(Công việc sơn - ngoài trời)
Trang 7(Cty đá Granit)
Địa chỉ: 105/15 Dien Bien Phu,
Binh Thanh District
Địa chỉ: 18 Truong Quoc Dung,
Phu Nhuan District
Địa chỉ: 7th km Hanoi highway,
Thu Duc District
27 Youth Construction Co.
(Cty XD Tuổi Trẻ)
Địa chỉ: 64 Trần Minh Quyền,
28 Urban Project Service District 3
(Cty Công trình đô thị Quận
3)
Địa chỉ: 200B Võ văn Tần, D.3,
HCMC
Số HĐ: 144; ngày: 07/09/96
Demolishing works – whole PJ
(Công việc phá dỡ – toàn công trình)
29 TCD Company Ltd.
(Cty TCD)
Địa chỉ: 37 Phan Xích Long,
Phu nhuan District, HCMC
30 Bach Dang Company
(Cty Bạch Đằng)
Địa chỉ: 51 Phan Đình Phùng,
Mirror installation work - office toilet
(Gắn gương - phòng
Trang 8Phu Nhuan District, HCMC
Soỏ Hẹ: 165; ngaứy: 12/11/96 veọ sinh Vaờn phoứng)
IV CAÙC THAÀU PHUẽ VN HOAậC LIEÂN DOANH ẹEÁN NAY ẹAế GIAÛI THEÅ
2 MEGA FOLIO INDOCHINA Ltd.
ẹũa chổ: 404 Ly Thai To Street,
Quận Gò Vấp cấp.
Metal works- Office & Parking building
(Coõng vieọc kim loaùi - Vaờn phoứng & nhaứ ủeồ xe)
4 A.D Decoration services
ẹũa chổ: 78/756 Nguyen Thuong
Hien street, Govap District, HCMC
Soỏ Hẹ: 162; ngaứy: 07/11/96
Vinyl tile installation - Office
& Parking building
(Loựt gaùch vinyl - Vaờn phoứng & nhaứ ủeồ xe)
Các đơn vị giám sát thi công xây lắp : (nêu rõ các công việc và
số, ngày tháng của hợp đồng thực hiện)
Chủ đầu t tự giám sát tòan bộ các công tác xây lắp.
Thời gian tiến hành nghiệm thu:
- Bắt đầu giờ, ngày tháng năm
- Kết thúc giờ, ngày tháng năm
Tại công trình
Các bên tham gia nghiệm thu :
1 Đại diện chủ đầu t: Công ty Liên Doanh
- Ông: Tổng Giám đốc
Trang 9- Ông: Phó tổng Giám đốc thứ 1
- Ông: Phó tổng Giám đốc thứ 2
2 Đại diện đơn vị giám sát thi công xây lắp: Hako
- Ông: t vấn dự án.
3 Đại diện đơn vị t vấn thiết kế: Công ty Taisei
- Ông ita: Tổ trởng dự án, Ban thiết kế
4 Đại diện nhà thầu chính xây lắp: Công ty Taisei
- Ông: Tổng Công trình s
5 Đại diện tổ chức t vấn xây dựng giúp chủ đầu t tập hợp hồ
sơ trình để nghiệm thu:
Công ty Kiểm định xây dựng Saigon
- Bà Đinh Thị Xuân Yến: Giám đốc
- Bà Nguyễn Ngọc Tuyết Lan: Q Trởng phòng Giám sát
6 Đại diện đơn vị đợc giao trách nhiệm quản lý, sử dụng hoặc vận hành khai thác công trình:
- Ông: Phó tổng Giám đốc thứ 1 (Quaỷn lyự khoỏi vaờn phoứng vaứ nhaứ ủeồ xe).
- Ông: Phó tổng Giám đốc thứ 2 (Quaỷn lyự khoỏi khaựch saùn).
7 Đại diện cơ quan có chức năng quản lý Nhà nớc về chất lợng
công trình xây dựng kiểm tra sự tuân thủ Quy định quản
lý chất lợng công trình xây dựng:
Cục Giám định nhà nớc về chất lợng công trình xây dựng
- Ông: PGS-TS, Cục Trởng
- Ông: Chuyên viên chính
Các bên lập biên bản này về những nội dung sau :
1 Tên công trình : (giới thiệu chung về kiến trúc, kết cấu, hệ thống
kỹ thuật công trình, công nghệ, các thông số kỹ thuật chủ yếu, công trình kỹ thuật hạ tầng )
Coõng trỡnh KHAÙCH SAẽN ủửụùc xaõy dửùng treõn 1 loõ ủaỏt roọng 18.519m2, goàm caực haùng muùc chớnh:
-Toaứ nhaứ vaờn phoứng 17 taàng beõn treõn maởt ủaỏt & taàng maựi
thửụùng Dieọn tớch chieỏm ủaỏt: 1.030,74 m2
-Toaứ nhaứ ủaọu xe 4 taàng beõn treõn maởt ủaỏt Dieọn tớch chieỏm ủaỏt:
1.045,25 m2
-Toaứ nhaứ khaựch saùn 16 taàng beõn treõn maởt ủaỏt & taàng maựi
thửụùng (nghieọm thu giai ủoaùn 2) Dieọn tớch chieỏm ủaỏt: 4.814,3 m2.
-Caực haùng muùc ngoaứi nhaứ:
* Phớa trửụực khaựch saùn:
+Hoà caỷnh: 90m2
+Haứng raứo: 55m, cao 2m
+ẹửụứng nhửùa: 1.140m2 (khaựch saùn), 1.222m2 (vaờn phoứng).
+Nhaứ maựy bụm: 5,76m2
+Saõn vửụứn + ủửụứng ủaự: 2.300m2
* Phiaự sau khaựch saùn:
+Hoà bụi lụựn: 330m2.
Trang 10+Hồ bơi nhỏ: 31m2.
+Thác nước lớn: 178m2 cao 4,5m.
+Quầy giải khát: 60m2.
Tổng diện tích sàn xây dựng là 43.613.08m2, trong đó:
+ Tòa nhà văn phòng chiếm 14.670,96 m2.
+ Toà nhà để xe 3.551,47 m2.
+ Khách sạn 25.390,65 m2.
2 C«ng t¸c x©y l¾p c«ng tr×nh : (nªu tãm t¾t qu¸ tr×nh thi c«ng
x©y l¾p c¸c h¹ng mơc vµ toµn bé c«ng tr×nh)
STT H¹ng mơc c«ng tr×nh
Thêi gian thùc hiƯn
Ngµy nghiƯm thu
4 Phần hoàn thiện được thực
hiện song song với phần kết
cấu và tập trung hoàn chỉnh
Trang 114 Phaàn hoaứn thieọn ủửụùc thửùc
hieọn song song vụựi phaàn keỏt
caỏu vaứ taọp trung hoaứn chổnh
8/1995
31/7/200 1
15/8/200 1
5 Caực heọ thoỏng cụ ủieọn
a Heọ thoỏng ủieọn ủoọng lửùc vaứ
IV TRANG THIEÁT Bề CUÛA
KHAÙCH SAẽN & CAÙC HAẽNG
MUẽC NGOAỉI NHAỉ
8/2000 8/2001 15/8/200
1
3 Các bên đã xem xét các hồ sơ, tài liệu sau :
- Hồ sơ, tài liệu thiết kế;
- Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi thi công, kiểm tra và nghiệm thu;
- Các biên bản nghiệm thu từng phần của chủ đầu t (nghiệm thu công tác xây lắp, nghiệm thu giai đoạn xây lắp, nghiệm thu thiết bị chạy thử không tải, nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp ): xem danh mục đính kèm.
Trang 12- C¸c tµi liƯu kiĨm tra chÊt lỵng, khèi lỵng;
- Hå s¬ ph¸p lý vµ tµi liƯu qu¶n lý chÊt lỵng
4 KiĨm tra t¹i hiƯn trêng.
5 Trªn c¬ së xem xÐt c¸c hå s¬, tµi liƯu hoµn thµnh c«ng tr×nh vµ kiĨm tra c«ng tr×nh t¹i hiƯn trêng, c¸c bªn x¸c nhËn nh÷ng ®iĨm sau ®©y :
5.1 Thêi h¹n thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh :
- Nhà để xe 115 chỗ
- Khối văn phòng
- Khối khách sạn 300 phòng
3.551,47m2 14670,96m2 25390,65m2 283 phòng (1
phòng 4 gian, 10 phòng đôi và
272 phòng đơn)
- Công suất các thiết bị
chính phần cơ điện
+ Máy phát điện
+ Máy biến áp
+ Máy điều hoà không khí
trung tâm
+ Hệ thống quạt tăng áp
+ Hệ thống lò hơi
+ Trạm xử lý nước thải
+ Hồ chứa nước cấp
+ Hồ chứa nước chữa cháy
+ Hồ chứa nước cấp và
RT 2x25500m3/h 2x2400Kg/h 504m3 200m3 2x50m3 1035m3 5; 7 2
(2x750+2x1530)k
VA (2x750+2x1500)k
VA (3x100+3x330)RT
(2x25500+2x1122 6)m3/h
2x2400Kg/h 504m3 200m3 2x50m3 1035m3 5; 7 2
Trang 135.3 Khối lợng và chất lợng các lọai công tác xây dựng và lắp
đặt thiết bị chủ yếu cho từng hạng mục công trình và tòan bộ công trình.
5.3.1 Khối lợng đã thực hiện (khối lợng cụ thể của các công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị chủ yếu).
Thửùc teỏ ủaùt ủửụùc
A ẹieọn nguoàn & heọ
thoỏng phaõn phoỏi
B Heọ thoỏng maựy phaựt
ủieọn
C Heọ thoỏng phaõn phoỏi
& caỏp nguoàn
Trang 144 Dây điện & dây cáp M 45,233 45,300
20mm~100mm
D Hệ thống chiếu sáng
E Hệ thống điện thoại
F Hệ thống phát thanh
công cộng
H Hệ thống truyền hình
nội bộ
3 Kệ đạt hệ thống TV nội
bộ
K Hệ thống báo cháy
L Hệ thống điều hòa không khí & thông
gió
Trang 158 Hệ thống kiểm tra tự
M Công việc đường ống của hệ thống
lạnh
N Công việc ống ga của hệ
Hệ thống cấp nước lạnh
nóc
Hệ thống cấp nước nóng
Thiết bị vệ sinh
Hệ thống thoát nước
P Hệ thống chữa cháy
Trang 164 Tủ chứa vòi phun Cái 35 35
R Hệ thống thang máy
P5, P6
5 Trang trí nội thất thang
Trang 1712 Giỏ rác Cái 580 567
A Điện nguồn & hệ
thống phân phối
C Hệ thống phân phối
& cấp nguồn
20mm~100mm
D Hệ thống chiếu sáng
E Hệ thống điện thoại
16mm~100mm
F Hệ thống phát thanh
công cộng
Trang 183 Kệ đạt hệ thống TV nội
K Hệ thống báo cháy
L Hệ thống nhạc nền
2 Kệ, thiết bị hệ thống
N Công việc đường ống của hệ thống
Trang 191 Bồn chứa nước ngầm Cái 1 1
Hệ thống cấp nước nóng
2 Bộ trao đổi nhiệt & hơi
Thiết bị vệ sinh
Hệ thống thoát nước
Q Hệ thống chữa cháy
R Hệ thống thang máy
Trang 209 Trang trí nội thất thang
Bồn Ga hoá lỏng
Hệ thống hồ bơi
5 Phụ kiện thoát nước 50 A
Thác nước
Trang 213 OÁng 20A ~250A Loõ 1 1
Thaực nửụực
Boàn Jacuzzi
Tửụứng thaực nửụực
Thieỏt bũ veọ sinh
TOÅNG THEÅ COÂNG TRèNH
Khối l ợng chi tiết của các công tác xây lắp trong các hạng mục công trình xem trong các biên bản nghiệm thu t ơng ứng.
Khối lợng thực tế ghi trong bảng là khối lợng sơ bộ Khối lợng chính xác đợc xác định trong bảng quyết toán.
5.3.2 Chất lợng các lọai công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị chủ yếu cho từng hạng mục công trình và tòan công trình.
Phaàn naứy laứm coứn raỏt sụ saứi, anh Thũnh xem ụỷ baỷn baựo caựo thieỏt keỏ, thi coõng keứm theo.- SCQC phải viét
5.4 Các biện pháp phòng chống cháy nổ , an toàn lao
động, an toàn vận hành, bảo vệ môi trờng, an toàn đê điều,
an toàn giao thông : (nêu tóm tắt)
- Caỏu truực thoaựt hieồm: toaứn boọ coõng trỡnh coự 3 coồng thoaựt
ra ngoaứi ủửụứng phoỏ , beõn trong haứng raứo coự ủửụứng xe noọi boọ phuùc vuù cửựu hoỷa khi caàn; beõn trong moói haùng muùc coõng trỡnh coự boỏ trớ tửứ 1 ủeỏn 2 caàu thang boọ thoaựt hieồm; ụỷ khoỏi khaựch saùn taùi
Trang 22khu vửùc moói buoàng thang boọ coự ủaởt heọ thoỏng quaùt taờng aựp
nhaốm taùo aựp suaỏt khoõng khớ ụỷ ủaõy cao hụn beõn ngoaứi ngaờn
khoõng cho khoựi vaứ lửỷa traứn vaứo.
- Heọ thoỏng PCCC: sửỷ duùng heọ thoỏng chửừa chaựy tửù ủoọng
toaứn coõng trỡnh (taàng 1 tụựi taàng 9 cho vaờn phoứng; taàng 1 tụựi taàng
17 cho khaựch saùn) Coự boỏ trớ ủaàu baựo chaựy ụỷ taỏt caỷ caực phoứng
vaứ khoang kyừ thuaọt.
- Caực bieọn phaựp choỏng oõ nhieóm moõi trửụứng: sửỷ duùng heọ
thoỏng xửỷ lyự nửụực thaỷi theo kieồu tửù hoaùi, maựy phaựt ủieọn coự bieọn
phaựp choỏng oàn vaứ oỏng khoựi ủửụùc ủửa leõn cao ủeỏn taàng 10 cho
vaờn phoứng Phaàn khaựch saùn, oỏng khoựi maựy phaựt ủieọn ủửụùc laộp
ủaởt vửụùt maựi ủeỏn cao ủoọ 22m
- Heọ thoỏng thang maựy cuỷa haừng Mitsubishi , toỏc ủoọ trung bỡnh
vụựi caực thieỏt bũ laứm vieọc ủaựng tin caọy.
- Heọ thoỏng choỏng seựt coõng trỡnh: Kieồu kim thu seựt coồ ủieồn.
-Vaỏn ủeà baỷo ủaỷm an toaứn sửỷ duùng coõng trỡnh veà caực maởt :
veọ sinh moõi trửụứng, phoứng choỏng chaựy noồ, an toaứn thieỏt bũ naõng,
thieỏt bũ chũu aựp lửùc, choỏng seựt coõng trỡnh, chuỷ ủaàu tử ủaừ lieõn heọ
caực cụ quan chửực naờng xuoỏng kieồm tra vaứ caỏp giaỏy pheựp sửỷ
duùng.
5.5 Những sửa đổi trong quá trình thi công xây dựng và
lắp đặt thiết bị so với thiết kế đã đợc phê duyệt : (nêu những
sửa đổi lớn)
• Phaàn xaõy dửùng:
- Caực thay ủoồi mụỷ roọng nhaứ haứng (300m2) cuỷa khoỏi khaựch
saùn vaứ ủoồi vũ trớ, soỏ taàng cuỷa khoỏi nhaứ xe theo yeõu caàu cuỷa chuỷ
ủaàu tử ủaừ ủửụùc kieỏn truực sử trửụỷng chaỏp thuaọn taùi vaờn baỷn soỏ
1447/KTST-KT ngaứy 5/01/1997.
- Thay ủoồi vũ trớ loỏi vaứo cuỷa xe Taxi cuừng ủaừ ủửụùc kieỏn truực sử
trửụỷng chaỏp thuaọn taùi vaờn baỷn soỏ 1547/KTST-KT ngaứy 22/5/2001.
- Ngoaứi ra coứn moọt soỏ thay ủoồi nhoỷ khaực cho phuứ hụùp vụựi
yeõu caàu sửỷ duùng vaứ thửùc teỏ hieọn trửụứng, khoõng aỷnh hửụỷng lụựn
ủeỏn qui hoaùch vaứ kieỏn truực coõng trỡnh, goàm:
+ Phoứng tieõu chuaồn cuỷa khaựch saùn giaỷm 4 phoứng, taờng 2 phoứng ủoõi.
+ Haùng muùc ngoaứi nhaứ: theõm hoà bụi treỷ em, hoà ngaõm nửụực noựng, quaày giaỷi khaựt, ủaứi phun nửụực.
• Phaàn cụ ủieọn :
- Thieỏt keỏ 02 maựy bieỏn aựp 3P-2000KVA-22(15)/0,4 KV (trong ủoự
01 maựy dửù phoứng cho tửụng lai); thửùc teỏ 2 maựy bieỏn aựp
3P-1500KVA-22(15)/0,4 KV
- Thieỏt keỏ 01 maựy phaựt ủieọn 1250KVA; Thửùc teỏ 02 maựy phaựt
ủieọn 1530KVA/1 maựy (Khaựch saùn) Thieỏt keỏ 1 maựy phaựt ủieọn
750kVA; thửùc teỏ 2 maựy phaựt ủieọn 750kVA (vaờn phoứng vaứ nhaứ ủeồ
xe), chuỷ ủaàu tử laộp.
- Naõng cao vaứ sửỷa ủoồi caực tuỷ phaõn phoỏi ủieàu khieồn cuỷa phaàn ủieọn (Khaựch saùn)