1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi hoa LTDH

4 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi hóa LTDH
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 35: Phản ứng tạo metyl glicozit là :... Câu 48: Tripeptit tao từ glyxin và alanin cá bao nhiêu công thức cấu tạo:………..

Trang 1

CÂU HỎI HOÁ CƠ

BẢN Câu 1: Tính kim loại và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều………

Câu 2: Hoá trị cao nhất của một nguyên tố đối với oxi ……hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với hiđro Câu 3: Trong phân tử NH4Cl tồn tại các liên kết là: ………

Câu 4: Phân tử NH3 thuộc dạng lai hoá là :………

Câu 5: Cấu hình electron của Cu (Z=29) là:………

Câu 6: Cho etilen tác dụng với dd KMnO4 phương trình xảy ra và hệ số cân bằng là: ………

Câu 7: Điều chế nước Giaven bằng phản ứng: ………

Câu 8: Cho ozon tác dung với dd KI phương trình xảy ra và hiện tượng lần lượt là : ………

………

Câu 9: Chuỗi phản ứng xảy ra khi điều chế H2SO4 từ pirit sắt (có xúc tác đầy đủ) là: ………

Câu 10: 5 yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng là : ………

Câu 11: Cân bằng hoá học là cân bằng (động / nghịch / tĩnh / hai chiều):……….

Câu 12: Theo Bron-tet axit, bazo là :

Câu 13: Ơû 250C [H+].[ OH-]=………

Câu 14: Công thức tính pH của dd axit yếu, nếu biết Ca và Ka :………

Câu 15: Phản ứng xảy ra khi cho từ từ NH3 vào dd Cu(OH)2 là : ………

………

Câu 16: Có hiện tượng gì xảy ra nếu cho Cu và hổn hợp gồm KNO3 và HCl, phương trình xảy ra : ………

Câu 17: Công thức của photgen là (POCl3 / PCl5 / PCl5 / PO3H):………

Câu 18: Phân tử CO2 có cấu tạo (thẳng / gấp khúc tạo góc 109028’ / phân cực / lai hoá sp3) ………

Câu 19: Phản ứng của SiO2 với HF có tác dụng (khắc chữ / tạo SiF4, khó điều chế / chứng minh SiO2 là oxit): ………

Câu 20: Theo But-le-rop thuyết cấu tạo hoá học gồm ……… luận điểm chính Câu 21: Liên kết bội là ………

Câu 22: Phản ứng clo hoá, brom hoá ankan xảy ra theo cơ chế ……….

Trang 2

Câu 23: Trong phản ứng giửa CH3COONa và NaOH cần xúc tác là ……… và có tác dụng

………

Câu 24: Công thức cấu tạo của cloxiclopentan là :………

Câu 25: Hàm lượng % C trong CnH2n+2 sẽ biến đổi như thế nào khi n  +∞ :………

Câu 26: CT phân tử của etyl hiđrosunfat là :………

Câu 27: CTCT của etilen oxit là ……….

Câu 28: CTCT của cao su isopren là :………

Câu 29: Viết các phương trình (xúc tác, điều kiện đầy đủ) a) Vinyl axetilen + HCl b) Toluen + HNO3 c) Stiren + KMnO4 + H2O d) Naphtalen thế Br2 e) Etyl bromua + Mg f) Axeton + HCN g) Propanal + dd bạc nitrat / amoniac h) Khử R- COO- R’ bằng LiAlH4 Câu 30: CTCT của este có mùi chuối chín là :……….

Câu 31: Axit axetylsalixylic là sản phẩm của phản ứng nào , viết PT xảy ra : Câu 32: Dạng α −glucozo Câu 33: Sobitol là công thức là ……….

Câu 34: Amoni gluconat có công thức là :………., phương trình điều chế là ………

Câu 35: Phản ứng tạo metyl glicozit là :

Trang 3

Câu 36: Fructozơ phản ứng với [Ag(NH3)2OH]

Câu 37: Amilozơ và amilopectin có mạch :……….

Câu 38: Thuỷ phân tinh bột nhờ ezim amilaza ta được sản phẩm là : ………

Câu 39: (C6H10O5)n có mấy gốc OH tự do :………

Câu 40: Phản ứng quang hoá là :………

Câu 41: Tơ Visco là sản phẩm của :……….

Câu 42: Tơ Đồng-amoniac là sản phẩm của :……….

Câu 43: CTCT của thuốc nổ ,thuốc súng không khói là :………

Câu 44: Chất o-tuiludin và p-tuiludin có công thức cấu tạo là : Câu 45: Phản ứng tạo bezenđiazoniclorua là : Câu 46: Phản ứng chứng minh ảnh hưởng qua lại giữa vòng – nhóm trong phân tử các chất sau là : a/ Phenol b/ Anilin Câu 47: Phân tử amino axit chủ yếu tồn tại ở dạng:………

Câu 48: Tripeptit tao từ glyxin và alanin cá bao nhiêu công thức cấu tạo:………

 các dạng cấu tạo đó là : Câu 49: Có thể nhận biết abumin trong lòng trắng trứng và hemoglobin trong máu bằng hai phản ứng là : ………

Câu 50: CTCT của Teflon là ………

Câu 51: Thuỷ phân poli vinyl axetat ta được :………

Câu 52: : Cho amin tác dụng với dd FeCl3 :………

Câu 53: So sánh tính bazơ của các hợp chất hữu cơ sau: NH3 , C2H5NH2 , CH3NH2 , C6H5NH2 , (C6H5)2NH , (C2H5)2NH , C6H5 CH2NH2 , NaOH, Mg(OH)2

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w