Chọn chuẩn thô xác định thứ tự nguyên công, xác định dạng sảnxuất, chọn phương pháp gia công lần cuối 18 A18 Tính công nghệ trong kết cấu ảnh hưởng đến A.. Chu kỳ gia công ngắn nhất, chi
Trang 1STT MÃ
CH
KHÓ
1 A1 Các lựa chọn nào sau đây là tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết :
A Góp phần giảm phí tổn điều chỉnh thiết bị, tăng số lần điều chỉnhphôi nên rất chính xác
B Đảm bảo chi tiết đủ cứng vững, tạo điều kiện cắt gọt với chế độcắt lớn x
C Tạo điều kiện sử dụng dụng cụ chuyên dùng
D Số lần chạy dao khi cắt tăng lên
2 A2 Các thành vách của chi tiết dạng hộp kém cứng vững thì ta phải:
A.Tăng kích thước thành vách của hộp
B Thêm các gân trợ lực
C Thay đổi vật liệu
D Phải nhiệt luyện x
3 A3 Phần kim loại cần phải hớt đi qua một bước hay một nguyên công tức
4 A4 Lượng dư được xác định bằng hiệu số kích thước do bước hay
nguyên công để lại
A Của phôi, sau cùng
B Trung gian, sát trước
C Đầu tiên, sau cùng x
D Gia công, sau và trước
5 A5 Trong thực tế sản xuất, phôi thường được chọn theo các hướng sau:
A Đúc, hàn, dập
B Tận dụng vật liệu
C Theo hình dạng chi tiết gia công và theo các phôi liệu được sản xuất sẵn x
D Theo phương pháp chế tạo phôi
6 A6 Lượng dư đối xứng, nó tồn tại khi gia công các bề mặt
A Song song, liên tiếp
B tròn xoay song song và nối tiếp
C Đối xứng, vuông góc
D Tròn xoay, song song
7 A7 Lượng dư gia công cơ :
A Là lớp kim loại được lấy đi trong quá trình gia công cơ khí x
B Có được trong quá trình đúc
C Là chiều sâu cắt
D Là lớp kim loại được lấy đi trong quá trình nhiệt luyện gia công cơ
8 A8 là lớp kim loại cần phải hớt đi trong tất cả các bước
hoặc nguyên công tức là trong suốt cả quá trình gia công trên bề mặt đó
để biến từ phôi thô thành chi tiết hoàn chỉnh
A Lượng dư tổng cộng
B Lượng dư trung gian
C Chiều sâu cắt
D Lượng dư của phôi x
9 A9 Công thức : Zb min = Rza + Ta + ρa + εb Tìm câu đúng
A Ta là chiều cao trung bình của lớp nhấp nhô bề mặt do bước công nghệ sát trước để lại
Trang 2B Ta là chiều sâu lớp hư hỏng bề mặt do bước công nghệ sát trước
để lại
C ρa là sai số gá đặt do nguyên công đang thực hiện gây ra
D εb là sai lệch về vị trí không gian của chi tiết do bước công nghệ sáttrước để lại
10 A10 Tính công nghệ trong kết cấu là
A Một tính chất quan trọng của sản phẩm nhằm đảm bảo lượng tiêu hao kim loại, khối lượng gia công và lắp ráp, giá thành chế tạo trong điều kiện và quy mô sản xuất nhất định
B Một tính chất quan trọng của sản phẩm nhằm đảm bảo lượng tiêu hao kim loại ít nhất, khối lượng gia công và lắp ráp ít nhất, giá thành chế tạo thấp nhất trong điều kiện và quy mô sản xuất nhất định
C Một tính chất quan trọng của sản phẩm nhằm đảm bảo lượng tiêu hao kim loại ít nhất, khối lượng gia công và lắp ráp ít nhất, giá thành chế tạo thấp nhất trong điều kiện và quy mô sản xuất thay đổi
D Một tính chất quan trọng của sản phẩm nhằm đảm bảo lượng tiêuhao kim loại ít nhất, khối lượng gia công và lắp ráp, giá thành chế tạocao nhất trong điều kiện và quy mô sản xuất thay đổi x
11 A11 Hình nào sau đây có tính công nghệ trong kết cấu cao nhất
D Tùy thuộc vào phôi x
13 A13 Chọn câu sai Lượng dư gia công quá lớn sẽ dẫn đến
A Tốn năng lượng điện x
B Tăng khối lượng lao động để gia công chi tiết
C Lượng dư nhỏ hơn giá trị cần thiết
D Lượng dư lớn hơn giá trị cần thiết x
15 A15 Trong công thức Zbmin, sau nguyên công thứ nhất; các chi tiết bằng gang
hay kim loại màu thì công thức sẽ không còn
Trang 3A Xác định phương thức chuẩn bị công nghệ
B Thiết kế quy trình công nghệ
C Xác định dạng sản xuất
D Thiết kế chi tiết
17 A17 Trình tự gia công hợp lý phụ thuộc vào
A Chọn chuẩn thô và cách thực hiện nguyên công thứ nhất, xác địnhtrình tự các nguyên công sau và chọn chuẩn tinh, chọn phương pháp giacông lần cuối
B Chọn chuẩn thô và cách thực hiện nguyên công thứ nhất, xác địnhtrình tự các nguyên công sau và chọn gốc kích thước, chọn độ nhẵn
C Chọn chuẩn thô xác định thứ tự nguyên công, chọn chuẩn tinh, chọnphương pháp gia công lần cuối
D Chọn chuẩn thô xác định thứ tự nguyên công, xác định dạng sảnxuất, chọn phương pháp gia công lần cuối
18 A18 Tính công nghệ trong kết cấu ảnh hưởng đến
A Lượng vật tư tiêu hao, khối lượng lao động chế tạo, giá thành sảnphẩm
B Lượng vật tư tiêu hao, khối lượng lao động chế tạo, lượng tiêu haodụng cụ cắt
C Lượng vật tư tiêu hao, lượng tiêu hao dụng cụ cắt, giá thành sảnphẩm
D Lượng vật tư tiêu hao, độ chính xác, giá thành sản phẩm
19 A19 Chọn câu sai
A Tính công nghệ trong kết cấu không phụ thuộc vào quy mô sản xuất
B Tính công nghệ trong kết cấu phải được nghiên cứu đồng bộ với kếtcấu tổng thể của sản phẩm cơ khí
C Tính công nghệ trong kết cấu phải được chú trọng triệt để trong từnggiai đoạn chế tạo sản phẩm cơ khí
D Tính công nghệ trong kết cấu phải phù hợp với điều kiện sản xuất cụthể x
20 A20 Chọn câu đúng Khi phân tích tính công nghệ trong kết cấu thường
A Tách từng chi tiết riêng rẽ để nghiên cứu x
B Phân chia từng bộ phận để nghiên cứu
C Phân chia từng giai đoạn để nghiên cứu
D Xét trên toàn bộ sản phẩm
21 A21 Mục đích của tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa trong kết cấu là
A Giảm chi phí cho dụng cụ, giảm giá thành sản phẩm, nâng cao tínhlinh hoạt
B Giảm chi phí cho dụng cụ, hiệu quả cao, nâng cao tính linh hoạt
C Giảm chi phí chế tạo phôi, giảm giá thành sản phẩm, nâng cao tínhlinh hoạt
D Giảm chi phí chế tạo phôi và dụng cụ cắt, hiệu quả cao
22 A22 Lượng dư trung gian là lớp kim loại được hớt đi ở mỗi:
Z
Trang 4B ∑
=
= n0
C 2Z 2[(R T )] ρ ε2)
b
2 a a
za
D 2Zbmin =2[(Rza +Ta)]+ ρa−εb)
26 A26 Trong công thức tính lượng dư trung gian Zbmin với Rza là chiều cao
trung bình lớp nhấp nhô do nguyên công hay bước…………
A.Sát trước để lại
B.Đầu tiên để lại
C.Kế tiếp để lại
D.Cuối cùng để lại
27 A27 Nâng cao độ bóng bề mặt như đánh bóng, mài nghiền lần cuối thì công
thức tính lượng dư đối với mặt tròn xoay chỉ là
29 A29 Để tiện một lần đạt kích thước trục ∅40, cần chọn phôi có kích thước là bao
nhiêu? Cho biết Rzphôi = 200µm; Tphôi = 300µm; ρphôi = 1000µm; εgđ = 0A.∅42mm
B.∅43mm
C.∅44mm
D.∅45mm
30 A30 Mục đích chính của việc xác định trình tự gia công hợp lý là:
A Chu kỳ gia công ngắn nhất, chi phí thấp nhất, đảm bảo hiệu quả sảnxuất
B Chu kỳ gia công ngắn nhất, chi phí thấp nhất, chính xác nhất
Trang 5C Chu kỳ gia công ngắn nhất, chi phí thấp nhất, đảm bảo hiệu quả sảnxuất, chính xác nhất
D Chu kỳ gia công ngắn nhất, chi phí thấp nhất, đảm bảo hiệu quả sảnxuất, an toàn nhất
31 A31 Chỉ tiêu đánh giá các phương án công nghệ khác nhau là:
A.Năng suất và chất lượng
B.Chất lượng và giá thành
C.Năng suất và giá thành
D.Tính ổn định
32 A32 Hình dạng, kết cấu của chi tiết sao cho việc chế tạo ra nó là kinh tế nhất
nhưng vẫn thực hiện đầy đủ chức năng làm việc thì thường được hiểu là:A.Tính kinh tế
B.Tính công nghệ trong kết cấu x
C.Tính tiết kiệm
D.Tính hợp lý
33 A33 Để phay mặt phẳng một lần đạt chiều cao H = 50mm; kích thước phôi là bao
nhiêu? Cho biết: Rzphôi = 500µm; Tphôi = 400µm; ρphôi = 1000µm; εgđ = 500µm;
A 52 mm
B 52,2 mm
C 52,4 mm
D 52,8 mm
34 A34 Khi nghiên cứu nâng cao tính công nghệ của kết cấu cơ khí, ta phải dựa
vào một số cơ sở sau đây:
A Từng giai đoạn của quá trình sản xuất, quy mô sản xuất, đặc điểm
của nơi sẽ sản xuất ra sản phẩm, toàn bộ sản phẩm
B Từng giai đoạn của quá trình sản xuất, quy mô sản xuất
C Từng giai đoạn của quá trình sản xuất, quy mô sản xuất, đặc điểm
của nơi sẽ sản xuất ra sản phẩm, toàn bộ sản phẩm
D Đặc điểm của nơi sẽ sản xuất ra sản phẩm, toàn bộ sản phẩm
35 A35 Tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết như hình vẽ là:
B
A Đảm bảo dụng cụ cắt làm việc thuận tiện
B Kết cấu đơn giản dễ gia công
C Tăng độ cứng vững khi gia công
D Tiết kiệm vật liệu
36 A36 Nội dung thiết kế nguyên công bao gồm:
A Lựa chon phương án gia công, xác định chuẩn công nghệ,
phương án gá đặt, xác định thông số công nghệ, định mức thời gian gia công
B Chọn máy, xác định chuẩn công nghệ, phương án gá đặt, xác định
thông số công nghệ, định mức thời gian gia công
C Chọn máy, tính lượng dư trung gian, tính chế độ cắt, thiết kế đồ
Trang 6D Xác định dạng sản xuất, lựa chọn tiến trình gia công, xác định chuẩn
công nghệ, phương án gá đặt, xác định thông số công nghệ, định mứcthời gian gia công
37 A37 Lựa chọn phương pháp chế tạo phôi có thể căn cứ vào các yếu tố sau:
A Vật liệu chế tạo chi tiết, điều kiện cụ thể, hình dạng chi tiết và
yêu cầu kỹ thuật, dạng sản xuất
B Hình dạng chi tiết và yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu về độ chính phôi,
điều kiện cụ thể nơi sản xuất
C Tuỳ vào yêu cầu kỹ thuật, kích thước phôi
D Vật liệu chế tạo chi tiết, điều kiện cụ thể, hình dạng chi tiết, dạng
sản xuất
38 A38 Phương hướng cơ bản của khâu chuẩn bị công nghệ trong ngành chế
tạo máy hiện nay là :
A Thường xuyên bổ sung, cải tiến để hoàn thiện quá trình công
nghệ cũ
B Giảm khối lượng lao động trong quá trình chuẩn bị sản suất và
sản xuất
C Rút ngắn thời gian quá trình chuẩn bị sản suất và sản xuất
D Tất cả các nội dung đã nêu đều đúng x
39 A39 Mục đích việc thiết kế quy trình công nghệ là:
A Nhằm hướng dẫn công nghệ, lập các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, kế
hoạch sản xuất và điều hành sản xuất
B Nhằm hướng dẫn công nghệ, thực hiện các biện pháp tăng năng
suất, giám sát việc thiết kế và gia công x
C Lập phương án thiết kế gia công và điều hành sản xuất
D Lập phương án thiết kế, chế tạo phôi sao cho kinh tế nhất.
40 A40 Điều kiện để thiết kế tốt quy trình công nghệ:
A Khi thiết kế phải có sự trợ giúp của máy tính
B Phải đảm bảo chất lượng sản phẩm, phương pháp gia công phải
kinh tế nhất, áp dụng được những thành tựu
C Trình độ cán bộ phụ trách thiết kế phải cao và biết sử dụng các
phần mềm thiết kế
D Phải đảm bảo chất lượng sản phẩm, phương pháp gia công phải kinh
tế nhất
41 A41 Tính công nghệ trong kết cấu là một tính chất quan trọng của sản phẩm hoặc
chi tiết cơ khí nhằm đảm bảo……….giá thành chế tạo thấp nhất trong điều kiện và quy mô sản xuất thấp nhất
A Năng suất, bậc thợ của công nhân thấp
B Lượng tiêu hao kim loại ít nhất, khối lượng gia công và lắp ráp ít nhất
C Tiết kiệm vật tư, điện năng
D Lắp ráp dễ dàng
42 A42 Lượng dư gia công cơ quá lớn sẽ:
A Dễ gia công, đạt được độ chính xác khi gia công
B Chế tạo phôi dễ dàng
C Tốn nguyên vật liệu, tiêu hao lao động để gia công nhiều, tốn
năng lượng x
D Dễ sinh ra phế phẩm
Trang 743 A43 Khi thiết kế mới một quy trình công nghệ nên chú ý đến
A Trình độ người thợ trong nhà máy, điều kiện của nhà máy.
B Trình độ quản lý của của cán bộ kỹ thuật
C Việc sử dụng các phần mềm trong thiết kế
D Sản phẩm phải phục vụ tiêu dùng.
44 A44 Xác định lương dư gia công gồm có các phương pháp:
A Thống kê kinh nghiệm; tính toán phân tích; cực đại, cực tiểu
B Thống kê kinh nghiệm, tính toán phân tích, giải chuỗi kích thước
C Thống kê kinh nghiệm; tính toán phân tích
D Tra bảng
45 A45 Tính công nghệ trong kết cấu dạng hộp gồm có:
A Độ cứng vững, các bề mặt làm chuẩn phải có đủ diện tích nhất
định, Các lỗ trên hộp nên có kết cấu đơn giản
B Không nên bố trí các lỗ nghiêng so với mặt phẳng của các vách
Các lỗ kẹp chặt phải là các lỗ tiêu chuẩn
C Các bề mặt cần gia công không được có vấu lồi, lõm Các lỗ trên
hộp nên có kết cấu đơn giản
D Tất cả các nội dung đã nêu đều đúng
46 A6 Khi gia công bánh răng phải chọn mặt làm chuẩn vì đó là
A Mặt trụ ngoài, chuẩn công nghệ
B Mặt trụ của lỗ, chuẩn đo lường
C Mặt trụ của lỗ, chuẩn lắp ráp và chuẩn gia công x
D Mặt trụ của lỗ, chuẩn thiết kế
47 B1 Các chi tiết thuộc cùng một loại
A Có chung một trình tự và nội dung công nghệ
B Có sự giống nhau về vật liệu, hình dáng hình học, độ chính xác,
độ nhám bề mặt, kích thước phân bố trong phạm vi nhất định
C Có kiểu nằm trong phạm vi một loại chi tiết nhất định
D Có chung một trình tự nhưng khác nội dung công nghệ
48 B2 Công nghệ điển hình có thể áp dụng theo hai mức độ khác nhau :
A Điển hình hoá toàn bộ quá trình công nghệ cho một kiểu Điểnhình hoá từng nguyên công riêng biệt ứng với các đối tượng trong cùngmột kiểu
B Điển hình hoá toàn bộ quá trình thiết kế Điển hình hoá từngnguyên công riêng biệt ứng với một đối tượng trong cùng một kiểu
C Điển hình hoá toàn bộ quá trình công nghệ cho nhiều kiểu Điểnhình hoá từng nguyên công riêng biệt ứng với các đối tượng trong cùngmột kiểu
D Điển hình hoá toàn bộ quá trình thiết kế cho nhiều kiểu Điển hìnhhoá từng nguyên công riêng biệt ứng với các đối tượng trong nhiềukiểu
49 B3 Hệ thống phân loại đối tượng sản xuất theo các quan điểm :
A Phân loại theo đặc điểm kết cấu, đặc điểm công nghệ, đặc điểm kết cấu và thiết kế
B Phân loại theo đặc điểm kết cấu, đặc điểm công nghệ, đặc điểm kết cấu và công nghệ
C Phân loại theo đặc điểm kết cấu, đặc điểm công nghệ, đặc điểm kết cấu và công nghệ
D Phân loại theo đặc điểm kết cấu, đặc điểm chế tạo phôi, đặc điểmthiết kế
Trang 850 B4 Chi tiết cùng một kiểu là tập hợp các chi tiết cùng một…………nhưng
có chung một trình tự và nội dung công nghệ
A Loại
B Nhóm
C Vật liệu
D Kết cấu
51 B5 Quy trình công nghệ nhóm là quy trình công nghệ tích hợp với bất kỳ
chi tiết nào trong nhóm, nhưng có thể thay đổi chút ít tuỳtheo của từng chi tiết trong nhóm
A Kết cấu
B Hình dạng
C Vật liệu
D Đặc điểm riêng
52 B6 Kết cấu đồ gá gia công nhóm phải có bộ phận để thích ứng
với từng chi tiết trong nhóm và có bộ phận dùng chung cho
D Cán bộ công nghệ phải tính toán định mức lao động và vật liệu
54 B8 Ở công nghệ điển hình các đối tượng phải có sự giống nhau hầu như
hoàn toàn………
A Về thiết kế, gia công
B Về công nghệ x
C Về kết cấu
D Về vật liệu, về kết cấu, về thiết kế, gia công
55 B9 Tiêu chuẩn hóa quá trình công nghệ sẽ góp phần:
A.Giảm số lượng các trang thiết bị công nghệ giống nhau, đơn giảnviệc tính toán định mức về lao động và vật liệu, giảm thời gian bố trísản xuất
B.Giảm số lượng các trang thiết bị công nghệ giống nhau, đơn giảnviệc xác định dạng sản xuất, giảm nguyên công gia công
C.Đơn giản việc xác định dạng sản xuất, giảm nguyên công gia công,không tiêu hao vật liệu
D.Đơn giản việc xác định dạng sản xuất, tiết kiệm được vật liệu, giảmthời gian gia công
56 B10 Cơ sở của công nghệ nhóm là phân nhóm đối tượng sản xuất theo sự
giống nhau từng phần về:
A.Vật liệu
B.Trọng lượng
B.Kết cấu
Trang 9D.Tùy thuộc và đối tượng sản xuất
58 B12 Phân nhóm đối tượng sản xuất theo sự giống nhau từng phần về kết cấu
là cơ sở của công nghệ
A Dễ dàng thiết kế quy trình công nghệ
B Các chi tiết có cùng vật liệu, có bề mặt gia công giống nhau
C Trang thiết bị vạn năng, công nghệ gia công tiên tiến
D.Quy trình công nghệ đơn giản
60 B14 Tiêu chuẩn hoá quá trình công nghệ, ta phải:
A Hợp nhất việc thiết kế và chế tạo sản phẩm thành một khâu
B Áp dụng phương thức phân tán nguyên công
C Chuẩn bị thiết bị chuyên dùng
D Thống nhất hoá, tiêu chuẩn hoá kết cấu của đối tượng sản xuất
61 B15 Nội dung cần thực hiện khi áp dụng công nghệ điển hình :
A Lên phương án gia công, lựa chọn phương án gia công, xác định dạng sản xuất
B Phân nhóm chi tiết, lựa chọn kiểu một đối tượng, xác định trang thiết bị
C Trang thiết bị hiện đại, áp dụng các phương pháp gia công tiện tiến
D Xác định dạng sản xuất, lựa chọn loại vật liệu cho từng loại chi tiếttrong cùng một nhóm
62 B16 Phương hướng cơ bản của khâu chuẩn bị công nghệ trong ngành chế
tạo máy hiện nay là:
A Rút ngắn thời gian, cải tiến để hoàn thiện quá trình công nghệ cũ
B Đầu tư thiết bị hiện đại, quy hoạch lại nhà máy
C Có nhiều quy trình cụ thể cho từng sản phẩm
D Công nghệ tổ họp và đồ gá gia công nhóm chi tiết
64 B18 Công nghệ điển hình và công nghệ nhóm có những đặc điểm riêng:
A.Cho phép kết hợp với nhau Tạo điều kiện nâng cao chất lượng củaquá trình công nghệ
Trang 10B.Ứng dụng được các công nghệ tiên tiến Quản lý được quy trình sảnxuất
C.Sử dụng các thiết bị hiện đại Gia công được các chi tiết phức tạpD.Tiêu chuẩn hóa các sản phẩm và quản lý được quy trình sản xuất dễdàng
65 B19 Tiền đề quan trọng nhất của tiêu chuẩn hoá quá trình công nghệ là
………, ……… của đối tượng sản xuất
A.Thống nhất hoá, tiêu chuẩn hoá kết cấu
B.Áp dụng các công nghệ tiên tiến, quy trình công nghệ
C.Mang tính quốc tế, làm đơn giản hóa kết cấu
D.Thống nhất quy trình công nghệ, thống nhất tính kết cấu
66 B20 Các chi tiết như hình vẽ sau đây có cùng loại vật liệu, có các lỗ gia
công giống nhau về kích thước và vị trí có thể được ghép thành
67 B21 Giới hạn của việc ghép nhóm chi tiết
A.Bề mặt gia công giống nhau
B.Kết cấu công nghệ giống nhau
C.Dạng sản xuất giống nhau
D.Trang bị công nghệ giống nhau
68 B22 Có thể áp dụng các giải pháp công nghệ tiên tiến ở các nguyên
D.Công nghệ đại diện
70 B24 Mục đích của điển hình hoá quá trình công nghệ là ……… cho
những đối tượng sản xuất có kết cấu giống nhau
A.Xây dựng một quy trình công nghệ chung
Trang 11B.Xây dựng một hệ thống công nghệ chung
C.Xây dựng một nhóm chi tiết chung
D.Xây dựng một chi tiết đại diện
71 B25 Chi tiết đại diện có đầy đủ đặc trưng tiêu biểu của từng ……… chi tiết
73 B27 Công nghệ điển hình hạn chế sự đa dạng về ……….của đối
tượng trong cùng một kiểu
A.Kết cấu và công nghệ
B.Phương pháp gia công
C.Phương pháp gá đặt
D.Số lượng và loại
74 B28 Ghép nhóm chi tiết chỉ giới hạn ở những………
A.Bề mặt gia công giống nhau
B.Kiểu chi tiết giống nhau
C.Loại chi tiết giống nhau
D.Tính công nghệ trong kết cấu giống nhau
75 B29 So sánh với công nghệ điển hình, công nghệ nhóm có phạm vi đối
A.Dạng bề mặt giống nhau
B.Loại chi tiết giống nhau
C.Kiểu chi tiết giống nhau
D.Nguyên công giống nhau
77 B31 Công nghệ điển hình các đối tượng phải có sự giống nhau hầu như
hoàn toàn về………
A.Kết cấu
B.Nguyên công
C.Kiểu chi tiết
D.Loại chi tiết
78 B32 Để thực hiện gia công nhóm cần tiến hành các việc chủ yếu theo thứ tự
Trang 12công nghệ (đồ gá) nhóm; phân nhóm chi tiết gia công
C.Lựa chọn kiểu chi tiết gia công; thiết kế nguyên công cho kiểu chitiết; thiết kế đồ gá
D.Lựa chọn loại chi tiết; phân tích tính công nghệ trong kết cấu chi tiết;lập quy trình công nghệ điển hình cho chi tiết đại diện
79 B33 Các nhóm chi tiết gia công thuộc khối 1 là các chi tiết gia công chỉ
C.Trên một hoặc hai máy cùng kiểu là đã hoàn chỉnh
D.Một nguyên công trên một hoặc hai máy cùng kiểu là đã hoàn chỉnh
80 B34 Các nhóm chi tiết gia công thuộc các khối 2 là các chi tiết gia công
C.Trên một hoặc hai máy cùng kiểu là đã hoàn chỉnh
D.Một hoặc hai nguyên công trên một hoặc hai máy cùng kiểu là đãhoàn chỉnh
81 B35 Các nhóm chi tiết gia công thuộc các khối 3
A.Các chi tiết có quá trình gia công chung trên máy có kiểu, loại khácnhau
B.Trong một vài nguyên công, trên một hoặc vài máy có kiểu, loại khácnhau
C.Một hoặc hai nguyên công trên một hoặc hai máy cùng kiểu là đãhoàn chỉnh
D.Một vài nguyên công trên một hoặc vài máy cùng kiểu là đã hoànchỉnh
82 B36 Quy trình công nghệ nhóm là
A.Quy trình công nghệ tích hợp với bất kỳ chi tiết nào trong nhómB.Quy trình công nghệ cho chi tiết đại diện với bất kỳ chi tiết nào trongnhóm
C.Quy trình công nghệ rút ngắn với bất kỳ chi tiết nào trong nhómD.Quy trình công nghệ tiên tiến với bất kỳ chi tiết nào trong nhóm
83 B37 Những nguyên tắc cần bảo đảm khi lập quy trình công nghệ nhóm có
thể gia công được bất kỳ chi tiết nào trong nhóm:
A.Thứ tự mỗi bước; đồ gá, dụng cụ; bảo đảm tổn hao điều chỉnhnguyên công là ít nhất
B.Thứ tự nguyên công phù hợp; thiết bị đơn giản, ít tiêu hao vật liệuC.Phân nhóm đối tượng; chọn thiết bị; chọn đồ gá
D.Phân chi tiết vào các khối gia công; chọn thiết bị; lập quy trình côngnghệ
84 B38 Quy trình công nghệ nhóm cần được xây dựng thành ………… , theo
thứ tự ………
A.Sơ đồ, nguyên công
B.Văn bản hướng dẫn, công việc
Trang 13C.Chi tiết đại diện, từng bước gia công
D.Nhóm, chi tiết gia công
85 B39 Công nghệ điển hình thường ứng dụng trong:
A.Sản xuất hàng loạt lớn, hàng khối
B.Nhà máy
C.Phân xưởng gia công cơ
D.Chế tạo và lắp ráp
86 B40 Tại sao công nghệ nhóm thường áp dụng cho nguyên công chính?
A Tại vì khối lượng lao động tính theo thời gian gia công là nhiều nhất
B Tại vì khối lượng lao động tính theo thời gian gia công là ít nhất
C Tại vì công việc đơn giảm và thời gian gia công là nhiều nhất
D Tại vì công việc đơn giản và thời gian gia công là ít nhất
87 C1 Định hướng phôi bằng vấu thường thích hợp đối với những loại phôi có
88 C2 Đối với các loại phôi nhỏ và vừa có hình dáng đơn giản, khi cấp phôi
cho các máy tự động nên chọn để cấp phôi là tốt nhất
D Tăng giá thành và nâng cao năng suất lao động
90 C4 Việc định hướng phôi phân thành hai bước áp dụng cho phôi có:
A Hai trục đối xứng
B Hình dạng phức tạp
C Một trục đối xứng
D Dạng hộp phức tạp
91 C5 Hình sau đây là phương pháp loại bỏ phôi sai hướng lợi dụng vào:
A Trọng tâm và vật liệu của phôi
B Trọng tâm và hình dáng phôi
C Trọng tâm của phôi
D Hình dáng và vật liệu của phôi
Trang 1492 C6 Hình sau đây là phương pháp loại bỏ phôi sai hướng lợi dụng vào:
C Trọng tâm, vật liệu chế tạo phôi
D Hình dạng, hệ số ma sát của vật liệu chế tạo phôi
94 C8 Định hướng phôi bằng vấu hay móc áp dụng:
A Phôi dạng dạng hộp mỏng hay bạc mỏng
B Phôi dạng trục có một trục đối xứng
C Phôi dạng hộp có hai trục đối xứng
D Phôi dạng bạc có rãnh thoát dao
95 C9 Đối với phễu cấp phôi kiểu đĩa quay thì năng suất của phễu được tính
bằng công thức Q = n.Z.K (chiếc/phút) Với hệ số K điền đầy được xácđịnh bằng thực nghiệm
A 1,4 ÷ 1,6
B 0,8 ÷ 1,6
C 0,4 ÷ 2,6
D 0,4 ÷ 0,6
96 C10 Các phương pháp cấp phôi thanh bao gồm:
A Cấp phôi qua lỗ trục chính bằng các chấu kẹp đàn hồi, cấp phôi bên ngoài trục chính nhờ tay máy
B Chấu kẹp đàn hồi và chêm, mâm cặp, bàn dao
C Cấp phôi bằng các chấu kẹp đàn hồi, cấp phôi bên ngoài trục chính
D Cấp phôi qua lỗ trục chính bằng các ống đẩy, cấp phôi bên ngoài
B Dây chuyền sản xuất trở thành dây chuyền tự động
C Cải thiện điều kiện làm việc của công nhân
D Biến máy tự động thành bán tự động
99 C13 Hệ thống cấp phôi thanh là:
A Dùng tải trọng để đẩy phôi tới cữ chặn, dùng chấu phóng phôi
Trang 15B Dùng tải trọng để đẩy phôi tới cữ chặn, dùng chấu phóng phôi và kẹp chặt phôi
C Dùng tải trọng để đẩy phôi tới cữ chặn, dùng chấu phóng phôi và nắn phôi
D Dùng mâm cặp để phóng phôi
100 C14 Để thuận tiện cho việc cấp phôi người ta chia phôi thành ba loại
A Chi tiết có trọng lượng lớn, không quay trong lúc gia công Chitiết có hình dạng đơn giản
B Chi tiết có trọng lượng lớn, không quay trong lúc gia công Chitiết có hình dạng đơn giản Chi tiết nhỏ quay trong lúc gia công
C Chi tiết có trọng lượng lớn, không quay trong lúc gia công Chitiết có trọng lượng lớn, quay trong lúc gia công Các chi tiết nhỏ
D Chi tiết có trọng lượng lớn, không quay trong lúc gia công Chi tiết
có hình dạng đơn giản Chi tiết nhỏ không quay trong lúc gia công
101 C15 Khi phôi có trục đối xứng, ta định hướng:
A Một lần
B Hai lần
C Không xác định được vì chưa biết rõ số trục đối xứng
D Bằng cơ cấu dẫn phôi
102 C16 Phương pháp định hướng phôi bằng ống chỉ sử dụng cho phôi có:
A Đường kính phôi: d < 20mm
B Đường kính phôi: d > 20mm
C Đường kính phôi: d ≤ 20mm
D Đường kính phôi: d ≥ 20mm
103 C17 Đối với chi tiết nhỏ, nhẹ hình dạng đơn giản để tự định hướng nên sử
dụng hình thức cấp phôi nào sau đây là hợp lý nhất
A Cấp phôi bằng tay
B Cấp phôi bằng băng tải
C Cấp phôi bằng phễu
D Cấp phôi bằng cơ cấu quay
104 C18 Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của hệ thống cấp phôi
hoàn chỉnh:
A Dự trữ đủ số lượng phôi theo yêu cầu gia công của máy, bảo đảm phôi có vị trí xác định trong không gian,
B Đảm bảo phôi không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển
C Vận chuyển phôi vào vị trí gia công đúng nhịp do máy yêu cầu
D Phôi bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển
105 C19 Nội dung nào sau đây không có trong hệ thống cấp phôi tự động:
A Cơ cấu chia phôi
B Cơ cấu giảm tốc độ phôi
C Cơ cấu chứa phôi
D Cơ cấu bẻ phôi
106 C20 Định hướng phôi bằng ống thường áp dụng cho các phôi
Trang 16A (1): năng suất lý tưởng; (2): đường cong năng suất thực nghiệm
B (1): đường cong năng suất thực nghiệm; (2): Năng suất lý tưởng
C (1): thời gian làm việc; (2):thời gian chạy không
D (1): năng suất công nghệ; (2):năng suất lao động trong một ca làmviệc
A K là năng suất công nghệ
B K là năng suất lý tưởng
C K là hệ số năng suất công nghệ
D K là hệ số năng suất lý tưởng
109 C23
Công thức tính năng suất
ck
lv TT
1T
1Q
+
=
= , trong đó : Tlv và Tck lầnlượt là
A.Thời gian làm việc; thời gian chạy không
B.Thời gian chạy không; thời gian làm việc
C.Năng suất lý tưởng; năng suất thực nghiệm
D.Năng suất công nghệ; năng suất lao động trong một ca làm việc
110 C24 Công thức tính năng suất Q = η K Trong đó η là:
A.Hệ số năng suất
C.Định hướng phôi qua máng dẫn
D.Vận chuyển phôi đến nơi gia công