bài tập đồ thị khbài tập đồ thị khó nhất hay nhấtó nhất hay nhất bài tập đồ thị khó nhất hay nhất p đồ thị khbài tập đồ t fghddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ
Trang 1BÀI TOÁN SỤC KHÍ CO2 VÀO DUNG DỊCH KIỀM
GV: Nguyễn Hồng Hạnh DẠNG 1: Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2/Ba(OH)2
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O dư thu được dung dịch X Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch
X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau:
Giá trị của X là:
Câu 2: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH) 2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau
Mối quan hệ giữa a, b là
A b = 0,24 –a
B b = 0,24 +a
C b = 0,12 + a
D b = 2a
Câu 3: Cho 20 lít hỗn hợp khí A gồm N2 và CO 2 ở đktc vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,2 M thì thu được 10 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CO 2 trong hỗn hợp A là
A 11,2% hoặc 78,4%
B 11,2%
C 22,4% hoặc 78,4%
CO2
nCaCO3
0,4
0,8
0,1
DẠNG 2: Sục khí CO2 vào hỗn hợp dung dịch KOH/NaOH và Ca(OH)2/Ba(OH)2
Câu 4: Dung dịch A chứa a mol Ba(OH)2 Cho m gam NaOH vào A sau đó sục CO 2 dư vào ta thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị (Hình bên) Giá trị của a+m là:
A 20,8
B 20,5
C 20,4
D 20,6
Câu 5: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH) 2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo mol) Giá trị của x là:
Khối lượng kết tủa
Trang 2Khối lượng kết tủa
A 0,64 (mol)
B 0,58 (mol)
C 0,68 (mol)
D 0,62 (mol)
Câu 6: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH) 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo mol) Giá trị của x là:
A 0,12 (mol)
B 0,11 (mol)
C 0,13 (mol)
D 0,10 (mol)
Câu 7: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo mol) Giá trị của x là:
A 0,45 (mol)
B 0,42 (mol)
C 0,48 (mol)
D 0,60 (mol)
Câu 8: x mol CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH) 2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được đồ thị sau Giá trị của a là:
A 0,1
B 0,15
C 0,2
D 0,25
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí
H 2 Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị m là
A 21,4 gam
B 22,4 gam
C 24,2 gam
D 24,1 gam
Số mol CO 0,4
23,64
a
Trang 3Câu 10: Cho m (gam) hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lit khí (đktc) Sục
từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của V là
Câu 11: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịch X
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m và x lần lượt là :
A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 2,75 D 200,0 và 3,25 Câu 12: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH) 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
3 CaCO n↓
0 0,5 1,4
2
CO
n
Tỉ lệ a : b là
A 4 : 3 B 2 : 3 C 5 : 4 D 4 : 5
Câu 13: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau :
0,05
Số mol CaCO 3
0,1
0,5
2a x 0,4a
0
2 CO
n
3 BaCO
n
0,5
a
Trang 4Phát biểu sau đây đúng là
A X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3 ; Z là Al(OH) 3
B X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3 ; Z là Al(OH) 3
C X là khí CO2 ; Y là dung dịch Ca(OH) 2 ; Z là CaCO 3
D X là khí CO2 ; Y là dung dịch gồm NaOH và Ca(OH) 2 ; Z là CaCO 3
Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m và x lần lượt là
A 320 và 3,25 B 200 và 3,25 C 400 và 5,2 D 400 và 6,5
Câu 15: Cho từ từ CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH x M, Ba(OH) 2 0,6M, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Giá trị của x là:
A 1,1
B 1,7
C 0,7
D 0,1
Câu 16: Khi sục từ từ CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol KOH và b mol Ba(OH) 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x là
A 0,25
B 0,20
C 0,40
D 0,30
1,0
2a x 0,4a
0
2 CO
n
3 BaCO
n
a
số mol BaCO 3
0,1 0,36 số mol CO2
Trang 5BÀI TOÁN ĐỒ THỊ H + ; Al 3+ / Zn 2+ + DD OH - DẠNG 1: BÀI TOÁN OH - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH Zn 2+
Câu 1: Cho KOH vào dung dịch chứa ZnCl2 ta thấy hiện tượng thi nghiệm theo hình vẽ bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị x là :
A.0,3
B.0,4
C 0,2
D.0,25
Câu 2: Cho KOH vào dung dịch chứa ZnCl2 ta thấy hiện tượng thi nghiệm theo hình vẽ bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị x là :
A.3,4
B 3,2
C 2,8
D 3,6
Câu 3: Cho NaOH vào dung dịch chứa ZnCl2 ta thấy hiện tượng thi nghiệm theo hình vẽ bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị x là :
A 0,32
B 0,42
C 0,35
D 0,40
Câu 4 : Cho NaOH vào dung dịch chứa ZnSO4 ta thấy hiện tượng thi nghiệm theo hình vẽ bên.(số liệu
tính theo đơn vị mol)
Giá trị x là :
A 0,5
B 0,4
C 0,6
D 0,7
Trang 6DẠNG 2: BÀI TOÁN OH - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH H + ; Zn 2+
Câu 5 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
ZnCl2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) :
Tổng giá trị của a + b là
A 1,4
B 1,6
C 1,2
D 1,3
Câu 6 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnCl2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) :
Tỷ lệ a : b là :
A 3 : 2
B 2 : 3
C 1 : 1
D 2 : 1
Câu 7 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol
ZnSO4, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):
Giá trị của x (mol) là :
A 0,4
B 0,6
C 0,65
D 0,7
Câu 8: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HC1 và y mol ZnCl2, kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau :
Tổng (x + y + z) là:
Trang 7DẠNG 3: BÀI TOÁN OH - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH Al 3+
Câu 9 : Khi nhỏ từ từ đên dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là :
A.0,12
C 0,15
D.0,20
Câu 10: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là :
A.0,412
B 0,456
C.0,515
D.0,546
Câu 11 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3,kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là :
A.0,412
B.0,426
C.0,415
D 0,405
Câu 12 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3,kêt quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là :
A 0,18
B 0,17
C.0,15
D 0,14
Câu 13 : Khi nhỏ từ từ đên dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Trang 8Giá trị của x là :
A.0,80
B.0,84
C.0,86
D 0,82
Câu 14 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3,kêt quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Biểu thức liên hệ giữa x và y là :
A.3y - x = 1,44
B 3y - x = 1,24
C 3y + x = 1,44
D 3y + x = 1,24
Câu 15: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Tỷ lệ x : y là :
A 7 : 8
B 6 : 7
C 5 : 4
D 4 : 5
Câu 16: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đây
Giá trị của a, b tương ứng là
A 0,3 và 0,6
B 0,6 và 0,9
C 0,9 và 1,2
D 0,5 và 0,9
0,3
sè mol Al(OH)3
sè mol OH
-DẠNG 4: BÀI TOÁN OH - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH H + ; Al 3+
Câu 17: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
AICl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Tỉ lệ a:b là
A 4:3
B 2:3
C 1:1
D 2:1
Câu 18 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Trang 9Tỷ lệ x : a là :
A 4,8
B 5,0
C 5,2
D 5,4
Câu 19: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+
, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ
từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
Câu 20: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl và HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của a là
A 1,5
B 1,2
C 0,8
D 1,25
Câu 21: Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- TN1: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa
- TN2: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của x là:
A 0,57
B 0,62
C 0,51
D 0,33
Câu 22: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al2(SO4)3 và y mol
H2SO4, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 10
Tỉ lệ x : y là A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 3 D 2 : 1
Câu 23: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3, HNO3 và HCl Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của a gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A 2,8
B 2,3
C 2,0
D 2,6
Câu 24: Cho m gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2
chất tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau:
Giá trị của m là
A 20,25
B 32,4
C 26,1
D 27,0
Câu 25: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm a mol HCl và b mol Al2(SO4)3 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Nếu cho 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 0,35 M vào dung dịch X, phản ứng hoàn toàn thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là:
Câu 26: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A 3 : 4
B 4 : 3
C 5 : 6
D 5 : 3
số mol Al(OH)3
0,2
1,0 1,2 0,4
Trang 11DẠNG BÀI TẬP ĐỒ THỊ : H + + DD OH - ; AlO2 - Câu 1: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2 ) 2 và b mol Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A 7 : 4
B 4 : 7
C 2 : 7
D 7 : 2
Câu 2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba[Al(OH) 4 ] 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,05 và 0,30
B 0,05 và 0,15
C 0,10 và 0,15
D 0,10 và 0,30
0,1
Soá mol Al(OH)3
0,3 0,7 Soá mol HCl 0
0,2
Câu 3: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH) 4 ])
Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của y là
Câu 4: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ x : y là
A 2 : 3
B 2 : 1
C 2 : 1
D 1 : 1
Câu 5: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 12Giá trị của m là
BÀI TẬP ĐỒ THỊ Ba(OH)2 + DD Al2(SO4)3 Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH) 2 như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al2 (SO 4 ) 3 xM Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 2 0,2M và
NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng
kết tủa thu được là bao nhiêu?
C 5,70 gam D 6,22 gam
Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na 2 SO 4 và Al 2 (SO 4 ) 3 ta có đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH) 2 như sau
Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của
x là
A 0,28 (mol)
B 0,3 (mol)
C 0,2 (mol)
D 0,25 (mol)
Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al 2 (SO 4 ) 3 và AlCl 3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH) 2 như đồ thị:
Trang 13Tổng giá trị (x + y) bằng
A 136,2 B 163,2 C 162,3 D 132,6
Câu 5: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa Al 2 (SO 4 ) 3 và AlCl 3 thì khối lượng kết tủa sinh ra được biểu diễn bằng đồ thị sau Giá trị của x gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 6: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch X chứa x mol Al 2 (SO 4 ) 3 và y mol AlCl 3 Tổng số mol kết tủa thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH) 2 nhỏ vào theo đồ thị ở hình bên Giá trị của x và y lần lượt
là
A 0,05 và 0,05 B 0,075 và 0,025 C 0,025 và 0,05 D 0,05 và 0,025
m kt (gam)
số mol Ba(OH) 2
8,55
m
0,175
Trang 14MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ĐỒ THỊ KHÁC
Câu 1: : Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của x và y tương ứng là:
A 0,1 và 0,05 B 0,2 và 0,05
C 0,4 và 0,05 D 0,2 và 0,10
Câu 2: Cho 3 thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3
(3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3
Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây
Fe 3+
A 1-a, 2-c, 3-b B 1-a, 2-b, 3-c C 1-b, 2-a, 3-c D 1-c, 2-b, 3-a
Câu 3: Hòa tan hết 12,06 gam hỗn hợp gồm Mg và Al2O3 trong dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4
0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch
X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị của
m là
Câu 4: Cho m gam Al tác dụng với V ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của kết tủa vào số mol Ba(OH)2
như sau:
Trang 15Giá trị của y gần nhất với
Câu 5: Điện phân 800 ml (không đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuCl2 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng 9,65A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn theo đồ thị dưới đây:
Giá trị của t trên đồ thị là
A 1800
B 1200
C 2400
D 600
Câu 6: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào hình vẽ sau:
Giá trị của a và b lần lượt là:
A 0,10 và 0,05
B 0,10 và 0,30
C 0,20 và 0,02
D 0,30 và 0,10
Câu 7: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và
b mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình vẽ dưới đây
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút
thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm
khử duy nhất của N+5 tỉ lệ a : b là
A 1:10
B 1:6
C 1:12
D 1:8