Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2đktc thoát ra.. Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch BaOH2 có
Trang 1Mét sè BT vÒ nh«m GV: Bïi §×nh C¬ng
1 Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, không còn chất rắn Như vậy:
A Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư B Số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba
2 Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng:
A Nhôm bị oxi hóa tạo nhôm oxit khi đun nóng trong không khí
B Ion nhôm bị khử tạo nhôm kim loại ở catot bình điện phân khi điện phân nhôm oxit nóng chảy
C Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi oxit kim loại ở nhiệt độ cao
D Nhôm đẩy được các kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối
3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2(đktc) thoát ra Trị số của m là:
A 16 gam B 24 gam C 8 gam D Tất cả đều sai
4 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
A 7,8 gam B 5,72 gam C 6,24 gam D 3,9 gam
5 Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10 lít chứa khí oxi, ở 136,5˚C áp suất trong bình là 1,428 atm Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C), áp suất trong bình giảm 10% so với lúc đầu Trong bình có 3,82 gam các chất rắn Coi thể tích các chất rắn không đáng kể Trị số của m là:
A 2,46 gam B 2,12 gam C 3,24 gam D 1,18 gam
6 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4 Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba(OH)2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:
A 18,56 gam B 10,44 gam C 8,12 gam D 116,00 gam
7 0,5 lit dd A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 dd A tác dụng với dd NH4OH dư cho ra kết tủa B Đem nung B đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 14,2g Còn nếu cho 0,5 lit dd A tác dụng với dd NaOH dư thì thu được kết tủa C đem nung C đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng 4gam.Tính nồng độ mol của MgCl2và của Al2(SO4)3 trong dd A
A CMgCl2 = CAl2(SO4)3 = 0,1 M B CMgCl2 = CAl2(SO4)3= 0,2M
C CMgCl2 = 0,1M , CAl2(SO4) 3 = 0,2M D CMgCl2 = CAl2(SO4) 33= 0,15M
8 Một hỗn hợp MgO và Al2O3 có khối lượng 5,5gam Cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOH dư Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dd NaOH trong dd HCl dư được dd A Thêm NaOH dư và dd A , được kết tủa B Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi 0,18 gam so với khối lượng trước khi nung Tính số mol MgO và Al2O3 trong hỗn hợp đầu
A 0,01mol MgO ,0,05 mol Al2O3 B 0,01mol MgO ,0,04 mol Al2O3
C 0,02 mol MgO ,0,10 mol Al2O3 D 0,03mol MgO ,0,04 mol Al2O3
9 Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dung kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt
A Chỉ có Cu B Chỉ có Cu, Al C Chỉ có Fe, Pb D Chỉ có Al
10 Một kim loại M (chỉ có 1 hóa trị) tan hết trong dung dịch NaOH cho ra 13,44 lít khí (đktc) và dung dịch A Sục khí CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 20,4g Xác định M và khối lượng M đã dùng
A Fe;33,6g B Mg;28,8g C Zn;39g D Al;10,8g
11 Một khối nhôm hình cầu nặng 27g sau khi tác dụng với một dung dịch H2SO4 0,25M (phản ứng hoàn toàn) cho ra một hình cầu có bán kính bằng ½ bán kính ban đầu.Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,25 M đã dùng
A 3l B 1,5l C 5,25l D 6l
12 Ion H+ có thể phản ứng với ion nào của các muối Al2(SO4)3 và NaAlO2 ?
A Al3+, AlO2- B AlO2-, SO42- C Na+ , Al3+ D Na+ , SO4
2-13 Cho dung dịch các muối sau :Na2SO4, BaCl2, Al2SO4, Na2CO3, dung dịch muối nào làm giấy quỳ hóa đỏ
A BaCl2 B Na2CO3 C Al2SO4 D :Na2SO4
14 Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0.Liên kết trong AlCl3 là liên kết gì?
A Cộng hóa trị không phân cực B Liên kết ion
C Liên kết cho nhận D Cộng hóa trị phân cực
15 Giải thích tại sao người ta dùng sự điện phân Al2O3 nóng chảy mà không dùng sự điện phân AlCl3 nóng chảy?
A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt cao hơn Al2O3 B AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị nên thăng hoa khi nung
C Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại (Al2O3 cho ra O2) D Al2O3 cho ra Al tinh khiết
16 Khi thêm Na2CO3 vào dung dich Al2 (SO4 )3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
C Có kết tủa Al(OH)3 D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại
17 Có thể dùng chất nào trong các chất sau :Na2CO3, NaOH, AlCl3, Al2(SO4)3 để làm cho nước trong?
A :Na2CO3 B NaOH C AlCl3 D Al2(SO4)3
18 Mặc dù B và Al đều cùng thuộc nhóm IIIA nhưng B(OH)3 là axit còn Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính có tính bazơ mạnh hơn tính axit Giải thích ?
A B có độ âm điện > Al B B có bán kính nguyên tử lớn hơn Al
C B thuộc chu kì 2 , còn Al thuộc chu kì 3 D Al có tính khử mạnh hơn B
19 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy , người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:
4) Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hóa
Trong 4 lí do nêu trên chọn các lí do đúng
20 Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
1
Trang 2Mét sè BT vÒ nh«m GV: Bïi §×nh C¬ng
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3
C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại D Có kết tủa nhôm cacbonat
21 Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 với dung dịch HCl dư cho ra 44,8 lit H2 (đktc)
Phần 2 với dung dịch NaOH dư cho ra 33,6lit H2 (đktc)
Tính khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp A cho Al=27 ,Fe =56
A 27gam Al, 28gam Fe B 54 gam Al, 56 gam Fe C 13,5gam Al, 14gam Fe D 54 gam Al, 28gam Fe
22 Hòa tan 21,6 gam Al trong 1 dd NaNO3 và NaOH dư Tính thể tích khí NH3 (đktc) thoát ra nếu hiệu suất phản ứng 80%
A 2,24 lit B 4,48lit C 1,12lit D 5,376lit
23 Một hỗn hợp gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam Cho X vào 1 lit dung dịch A chứa AgNO3 0,1M và Cu (NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dd HCl ) và dung dịch C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) .Tính khối lượng chất rắn B và % Al trong hỗn hợp X
A 23,6 gam , % Al =32,53 B 24,8 gam , % Al =31,18
C 25,7 gam , % Al = 33,14 D 24,6 gam , % Al = 32,18
24 Hòa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lit dung dịch H2SO4 0,1 M được dung dịch A Thêm V lit dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng ko đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam.Tính V
A 0,8 l B 1,1 l C 1,2 l D 1,5 l
25 Cho m gam Al vào 100ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5 M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc , thu được 1 chất rắn nặng 5,16 gam Tinh m (khối lương Al ) đã dùng
A 0,24 g B 0,48 g C 0,81 g D 0,96 g
nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn năng 1,02 gam Tính thể tích ddHCl 0,1M đã dùng
A 0,5l B 0,6 l C 0,7 l D 0,8 l
27 Hòa tan 10,8 gam Al trong 1 lượng H2SO4 vừa đủ thu được dd A Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M phải thêm vào dung dịch A
để có kết tủa sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ta 1 chất rắn nặng 10,2 gam
A 1,2 l và 2,8 l B 1,2 l , C 0,6 l và 1,6 l D 1,2 l và 1,4 l
28 Cho 100ml dd Al2(SO4 )3 tác dụng với 100ml dd Ba(OH)2 , nồng độ mol của dd Ba (OH)2 bằng 3 lần nồng độ mol cuả dung dịch
Al2(SO4 )3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng ko đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4 gam .Tính nồng độ mol của Al2(SO4 )3 và Ba (OH)2 trong dd ban đầu Cho kết quả theo thứ tự trên
A 0,5M;1,5M B 1M;3M C 0,6M;1,8M D 0,4M;1,2M
29 Trộn 6,48g Al với 1,6g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dich NaOH dư ,có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất được tính đối với chất thiếu)
A 100% B 85% C 80% D 75%
30 Một hỗn hợp Al và Fe2O3 có khối lượng là 26,8g Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng hoàn toàn) thu được chất rắn A Chia
A làm 2 phần bằng nhau
½ A tác dụng với NaOH cho ra khí H2
½ A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 5,6 lít khí H2 (đktc)
Tính khối lượng của nhôm và sắt trong hỗn hợp ban đầu
A.5,4g Al ; 11,4g Fe2O3 B 10,8g Al ; 16g Fe2O3
C 2,7g Al ; 14,1g Fe2O3 D 7,1g Al ; 9,7g Fe2O3
31 Sắp xếp các chất sau: nguyên tử Mg, nguyên tử Al và ion AI3+ theo thứ tụ bán kính tăng dần
A Al<Al3+<Mg B Al3+ < Mg < Al C Mg < Al < Al3+ D Al3+ < Al < Mg
32 Trong các hợp chất sau AlF3, AlCl3, AlBr3 và AlI3, cho biết hợp chất nào chứa liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực Cho biết
độ âm điện của Al, Fe, Cl, Br, I lần lượt bằng 1,6 ; 4,0 ; 3,0 ; 2,8 ; 2,6
A Ion : AlF3, AlCl3 Cộng hóa trị : AlBr3, AlI3 B Ion : AlF3 Cộng hóa trị : AlCl3, AlBr3 và AlI3
C Ion : AlCl3 Cộng hóa trị : AlF3, AlBr3 , AlI3 D Ion : AlF3, AlCl3, AlBr3 Cộng hóa trị : AlI3
33 Hòa tan 0,54 g một kim loại M có hóa trị n không đổi trong 100ml ddNaOH 0,1 M Xác định hóa trị n và kim loại M
A N = 2,2 ; Zn B N = 2; Mg C N = 1; K D N = 3; Al
34 Cho m gam Al và 100ml dd chứa Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với ddHCl dư thu được 0,336 lít khí (đktc) Tính khối lượng Al đã dùng và khối lượng chất rắn A Cho kết quả theo thứ tự trên
A 1,08g; 5,16g B 1,08g; 5,43g C 0,54g; 5,16g D 8,1g; 5,24g
35 Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng là 0,51g
A 300 ml B 300 ml và 700 ml C 300 ml và 800 ml D 500 ml
36 Cho m gam 1 khối Al hìng cầu có bán kính R vào 1,05 lít dung dịch H2SO4 0,1M Tính m biết rằng sau phản ứng (hoàn toàn) ta được một quả cầu có bán kính R/2
A 2,16 g B 3,78g C 1,08g D 3,24g
37 Một hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Phản ứng hoàn toàn cho ra chất rắn A A tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,36 lít H2 (đktc) để lại chất rắn B cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, có 8,96 khí (đktc) Tính khối lượng của Al và
Fe2O3 trong hỗn hợp X Cho kết quả theo thứ tự trên
A 13,5g ; 16g B 13,5g; 32 g C 6,75g; 32g D 10,8g ; 16g
38 Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I=9,65A , trong thời gian 30,000s thu được 22,95g Al Tính hiệu suất điện phân
A 100% B 85% C 80% D 90%
39 Một hh X gồm Al và Cu có khối lượng là 59g Hòa tan X trong 3 lít dd HNO3 được hỗn hợp khí Y gồm NO và N2 (mỗi kim loại phản ứng chỉ cho ra một chất khí) và để lại một chất rắn không tan Biết rằng hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với không khí bằng 1 và thể tích 13,44l (đktc) Tính khối lượng Al và Cu trong hh X và nồng độ mol của dd HNO3 ban đầu
2
Trang 3Mét sè BT vÒ nh«m GV: Bïi §×nh C¬ng
40 16,2g bột Al phản ứng vừa đủ với 4 lít dung dịch HNO3 tạo ra hỗn hợp N2 và NO có tỉ khối đối với H2 bằng 14,4.Tính thể tích NO,
N2 ở đktc và nồng độ mol của dung dịch HNO3
A VNO=2,24 lít, VN 2=2,24 lít , CHNO 3 =0,60M B VNO=1,12 lít, VN 2=2,24 lít , CHNO 3 =0,62M
C VNO=2,24 lít, VN 2=3,36 lít , CHNO 3 =0,55M D VNO=4,48 lít, VN 2=2,24 lít , CHNO 3 =0,68M
41 So sánh (a) thể tích khí H2 tạo thành khi cho Al tác dụng với lượng dư ddNaOH và (b) thể tích khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được củng khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với HNO3 loãng dư?
42 Cho m gam hổn hợp gồm Al và FeO (trong đó khối lượng của Al bằng khối lượng của FeO) Đun nóng hổn hợp một thời gian thu được hổn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho X tác dụng hết với ddHCl thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
43 Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?
44 Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
chứa 0,25mol NaOH vào X thì lượng kết tủa thu được bằng:
kết tủa thu được là:
47
3