Thể tích tăng lên gấp bốn lần.. Thể tích tăng lên gấp đôi.. Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD.. Câu 24: Một khối trụ có bán kính bằng 1, thiết diện
Trang 1Câu 1: Tập xác định của hàm số y= -(x 3)-5 là:
A D=(3;+¥ ) B D= +¥[3; ) C D=R D D=R\ {3}
Câu 2: Giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y= -x4 2mx2+2m m+ 4 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều:
3 6 2
Câu 3: Số nghiệm của phương trình log (92 x- 4)=xlog 3 log2 + 2 3 là:
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
x y x
+
=
- trên đoạn [2;5] là:
8
Câu 5: Đường thẳng y=8x m+ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=- x4- 2x3+ khi và chỉ 3 khi m bằng:
Câu 6: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (- ¥ +¥ ?; )
A y=- x3+2x2- 2x+ 1 B y=x4 +2x2 + 3
2 1
x y x
+
= +
Câu 7: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y= -x3 3x2 là:
Câu 8: Nếu tăng kích thước ba cạnh của khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp chữ
nhật thay đổi như thế nào?
A Thể tích tăng lên gấp bốn lần B Thể tích tăng lên gấp đôi.
C Thể tích tăng lên gấp sáu lần D Thể tích tăng lên gấp tám lần.
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD Phát biểu nào .
sau đây là sai?
Trang 2A Mặt đáy ABCD là hình thoi B Các góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
nhau
B Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau D SO vuông góc với mặt đáy ABCD.
Câu 10: Chiều cao của khối nón có đường kính đáy bằng 10cm và diện tích xung quanh là
2
40 cm là:
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số
4
x
= +
trên đoạn [1;3] là:
13
3
Câu 12: Cho hàm số
1 3
x y x
-=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;3) và (3;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên \ {3}
C Hàm số đồng biến trên \ {3}
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;3) và (3;+¥ )
Câu 13: Phương trình 3x2-3x+4 9
= có tích các nghiệm bằng:
Câu 14: Cho
4 3 5 4
a >a và
log log
b < b
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A 0< <a 1; 0< < b 1 B a>1;b> 1
C a>1; 0< <b 1 D 0< <a 1;b>1
Câu 15: Thể tích của khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ bằng 60 cm Khi đó thể tích của khối 3.
chóp CA’B’C’ là:
Câu 16: Cho tứ diện ABCD có BA, BC, BD đôi một vuông góc, BA=3cm, BC=BD=2cm Khi đó khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACD) là:
Trang 3A
4
3
6
6
22cm
Câu 17: Để hàm số y=- x3+6x2+3mx+ nghịch biến trên khoảng (0;2 +¥ , một điều kiện ) cần và đủ là:
A m>- 4 B m³ - 4 C 4- < < m 0 D m£ - 4
Câu 18: Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) tâm O bán kính R theo một đường tròn (C) bán kính r
(0<r<R) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tâm đường tròn (C) không thuộc (P).
B O là tâm đường tròn (C).
C Tâm đường tròn (C) là hình chiếu vuông góc của O lên (P).
D Tâm đường tròn (C) là điểm đối xứng với O qua (P).
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x oÎ [ ; ]a b thì trên [a;b] hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x o
B Cả 3 đáp án đưa ra đều sai.
C Hàm số liên tục trên [a;b] thì giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất đạt được trên đoạn đó.
D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng giá trị cực đại của hàm số đó.
Câu 20: Đồ thị hàm số y= -x3 3x2+ có tâm đối xứng là điểm nào sau đây:1
Câu 21: Đạo hàm của hàm số y=73x là:
Câu 22: Điểm cực trị của hàm số 2
ln x
y x
=
là:
Câu 23: Cho tứ diện ABCD có AB=a, AC=b, AD=c; BAC= °60 ;CAD = °90 ;DAB =120 ° Thể tích khối tứ diện đó là:
A
3
(
a c
vtt
b
B
2 (
a c
vtt
b
C
2 (
a c
vtt
b
D
3 (
a c
vdt b
Trang 4Câu 24: Một khối trụ có bán kính bằng 1, thiết diện qua trục là một hình vuông Thể tích khối cầu
ngoại tiếp khối trụ là:
A 3 3(đvtt) B
8
)
2 (
3 đvtt
C 6 3(đvtt) D
4
)
2 (
3 đvtt
Câu 25: Cho bất phương trình e- x2+ +2x 1+e x2-2x £ m. Để bất phương trình có nghiệm, một điều kiện cần và đủ là:
Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=(x2+1)(x+ và trục hoành là:3)
Câu 27: Một khúc gỗ có dạng hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy là 60cm và chiều cao là 2m
Mỗi mét khối gỗ này trị giá 3 triệu đồng Hỏi khúc gỗ có giá bao nhiêu tiền?
A 720 000 đồng B 1 080 000 đồng C 2 160 000 đồng D 4 320 000 đồng
Câu 28: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= +x3 3x2 +2x- tại điểm có hoành độ 1 x o =- 1 có hệ
số góc là:
Câu 29: Cho khối chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có AC=2a Tam giác SAB cân và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Biết SC=a 3. Thể tích khối chóp đã cho là:
A
3
) (
3 đvtt
a
B
3
)
2 (
6 đvtt
a
C
3
)
3 (
3 đvtt
a
D
3
)
2 (
3 đvtt
a
Câu 30: Cho log 52 =a; log 53 =b. Khi đó log 56 tính theo a và b là:
A
ab
1
Câu 31: Cho (C) là đồ thị hàm số
1
x y x
+
= + và đường thẳng :d y=2x+ Tìm m để d cắt (C)m. tại hai điểm phân biệt A và B sao cho đoạn thẳng AB ngắn nhất:
A Không tồn tại m B m=- 1 C m= 0 D m= 4
Câu 32: Bất phương trình: 2 2 2
1
x x
x
+ có nghiệm là:
Trang 5A (1;+¥ ) B ; 1 (1; )
2
ç- ¥ - ÷È +¥
1
; 3
ç +¥ ÷
Câu 33: Đồ thị hàm số
2 1
x y x
+
= + có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng
có phương trình:
A x=2;y=- 1 B x=- 1;y= 1 C x=- 1;y=- 1 D x=- 2;y= 1
Câu 34: Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt của hình đa diện
đó?
Câu 35: Khoảng cách từ gốc hệ trục tọa độ đến giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số
3
x y x
+
= + là:
Câu 36: Phương trình
2
2 log (3x + = có tổng các nghiệm bằng:1) 4
Câu 37: Cho hàm số 2
3
x y
x
+
=
- Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Câu 38: Bất phương trình
x- - x
æö÷ æö÷
ç ÷ £ç ÷
è ø è ø có tập nghiệm là:
A [- +¥ 1; ) B (- ¥ -, 1) C ( 1;- +¥ ) D (- ¥ -; 1]
Câu 39: Số điểm cực trị của hàm số y= - là:x4 3
Câu 40: Đồ thị hàm số
1
có trục đối xứng là đường thẳng nào sau đây:
A Đường thẳng song song với trục hoành C Trục tung
Câu 41: Cho hai điểm A, B phân biệt Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác MAB
không đổi là:
Trang 6A Một mặt cầu C Một mặt trụ
C Hai đường thẳng song song D Một mặt nón
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi O là giao điểm của AC và
BD
2 2
a
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là:
A
3 2 (
B
3 (
3 đ )
a
C
3 2 (
D V =a3 2(đ t vt )
Câu 43: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A y=- x3+3x2- 4 B y=- x3+3x2+ 4
C y= -x3 3x+ 4 C y= -x3 3x- 4
Câu 44: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x4+2x2- với parabol 1 y=- x2 + là:3
A x=± và 1 x=± 2 B x= và 1 x= 4 C x= 1 D x=± 1
Câu 45: Giá trị của 23 2 3- 4 3
bằng;
Câu 46: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y= + và đường cong x 1
1
x y x
+
=
- Khi đó hoành độ trung điểm của MN là:
A
5
2
5
2
Trang 7Câu 47: Hàm số y=- 2x3+3x2+ đồng biến trên khoảng nào sau đây?3
A (- ¥ ;0) B (0;+¥ ) C ( )0;1 D (1;+¥ )
Câu 48: Quay hình nào dưới đây xung quanh trục đã chỉ ra cho ta một khối nón tròn xoay?
A Quay một tam giác cân quanh trục đối xứng của nó.
B Quay một tam giác đều quanh một cạnh của nó.
C Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục là cạnh AB.
D Quay tam giác ABC vuông tại B xung quanh trục là cạnh AC.
Câu 49: Hàm số y= -x3 3x2+mx đạt cực đại tại x=- khi và chỉ khi:2
A m=- 18 B m=- 24 C m=- 9 D m< 3
Câu 50: Cho ba điểm phân biệt A,B,C không thẳng hàng Tập hợp tâm O của các mặt cầu đi qua
điểm A,B,C là:
A Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
B Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB.
C Đường trung trực của đoạn thẳng AB.
D Trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.