Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.A. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ? để phương trình −?4 + 2?2 = ? có bốn nghiệm thực phân biệt... Gọi ?
Trang 1Mã đề 106
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hai điểm 𝑂 (1; 1; 0) và 𝑂 (0; 1; 2) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 𝑂𝑂 ?
A
ar= - 1;0; 2
-B
br= - 1;0;2
C
c= 1;2;2
r
D
d= - 1;1;2
ur
Câu 2: Hàm số
2x 3 y
x 1
+
= +
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình log2 (𝑂 − 5) = 4
Câu 4: Tìm số phức 𝑂 thỏa mãn 𝑂 + 2 − 3𝑂 = 3 − 2𝑂
A 𝑂 = 1 − 5𝑂 B 𝑂 = 5 − 5𝑂 C 𝑂 = 1 − 𝑂 D 𝑂 = 1 + 𝑂
Câu 5: Cho hàm số 𝑂 = 𝑂(𝑂) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; − 2)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂, cho mặt cầu (𝑂):𝑂2 + (𝑂 + 2)2 + (𝑂 − 2)2 = 8 Tính bán kính 𝑂 của (𝑂)
Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm
số nào ?
Trang 2A
y=x + +x 1
B
y=x - x +1
C
3
y= -x 3x 2+
D
3
y=- x +3x 2+
Câu 8: Cho 𝑂 là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
2
2
1 log a
log a
=
log a=log 2
log a=- log 2
D
2
a
1 log a
log 2
=
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số 𝑂(𝑂) = 7x
A
x
ln7
= +
ò
B
x 1
x 1
+
+ ò
C
7 dx 7= + +C
ò
D
7 dx 7 ln7 C= + ò
Câu 10: Cho số phức 𝑂 = 2 + 𝑂 Tính |𝑂|
A |𝑂| = 5 B |𝑂| = 2 C |𝑂| = 5 D |𝑂| = 3
Câu 11: Cho hàm số 𝑂 = − 𝑂4 + 2𝑂2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số 𝑂 để phương trình −𝑂4 + 2𝑂2 = 𝑂 có bốn nghiệm thực phân biệt
Trang 3A 0 ≤ 𝑂 ≤ 1 B 0 < 𝑂 < 1 C 𝑂 < 1 D 𝑂 > 0.
Câu 12: Kí hiệu 𝑂1 , 𝑂2 là hai nghiệm phức của phương trình 𝑂2 + 4 = 0 Gọi 𝑂 , 𝑂 lần lượt là các điểm biểu diễn của 𝑂1 , 𝑂2 trên mặt phẳng tọa độ Tính 𝑂 = 𝑂𝑂 + 𝑂𝑂 với 𝑂 là gốc tọa độ
A 𝑂 = 2 2 B 𝑂 = 2 C 𝑂 = 8 D 𝑂 = 4
Câu 13: Cho khối chóp tam giác đều 𝑂 𝑂𝑂𝑂 có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2𝑂 Tính thể tích 𝑂 của khối chóp 𝑂 𝑂𝑂𝑂
A
3
11a
V
4
=
B
3
11a V
6
=
C
3
11a V
12
=
D
3
13a V
12
=
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 𝑂 để phương trình 3x = 𝑂 có nghiệm thực
Câu 15: Cho hình bát diện đều cạnh 𝑂 Gọi 𝑂 là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
2
S=2 3a
B
2
S=4 3a
C
2
S=8a
D
2
Câu 16: Cho hàm số
2
y= 2x +1
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0 )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
Câu 17: Với mọi �, �, � là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2
log x=5log a 3log b+
, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A x=5a+3b
B
5 3
x=a b
C x=3a 5b+
D
x=a +b
Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy � = 3 và độ dài đường sinh � = 4 Tính diện tích xung
quanh �xq của hình nón đã cho
A xq
S =4 3π
B xq
S =12π
C xq
S =8 3π
D xq
S = 39π
Trang 4Câu 19: Cho
( )
2
0
π
= ò
Tính
( )
2
0
π
A
2
π
= +
B I =3
C I =7
D I = +5 π
Câu 20: Cho hình chóp � ���� có đáy là hình chữ nhật với 𝑂𝑂 = 3�, 𝑂𝑂 = 4𝑂, 𝑂𝑂 = 12𝑂 và
𝑂𝑂 vuông góc với đáy Tính bán kính � của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 𝑂 𝑂𝑂𝑂𝑂.
A
5a
R
2
=
B R=6a
C
17a R 2
=
D
13a R 2
=
Câu 21: Tìm tập xác định 𝑂 của hàm số ( 2 )
3
y=log x - 4x 3+
A D= - ¥( ;2- 2) (È +2 2;+¥ )
B D=(1;3)
C
D= - ¥ ;1 È 3;+¥
D
Câu 22: Đồ thị của hàm số
2
x 2 y
-=
có bao nhiêu tiệm cận ?
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho ba điểm �(2; 3; − 1), �(−1; 1; 1) và �(1; � −
1; 2) Tìm 𝑂 để tam giác 𝑂𝑂𝑂 vuông tại 𝑂
Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất 𝑂 của hàm số
x
trên đoạn
1
;2 2
17 4
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂, cho điểm 𝑂(1; 2; 3) Gọi 𝑂1, 𝑂2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của 𝑂 trên các trục 𝑂𝑂, 𝑂𝑂 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 𝑂1𝑂2 ?
Trang 5A uuur3 =(1;0;0)
B uuur4 = -( 1;2;0)
C uuur1=(0;2;0)
D uuur2 =(1;2;0)
Câu 26: Tìm nguyên hàm 𝑂(𝑂) của hàm số 𝑂(𝑂) = sin 𝑂 + cos 𝑂 thỏa mãn
2
π
æ ö÷
ç =÷
ç ÷
çè ø
A �(�) = − cos 𝑂 + sin 𝑂 + 1 B 𝑂(𝑂) = − cos 𝑂 + sin 𝑂 − 1
C 𝑂(𝑂) = cos 𝑂 − sin 𝑂 + 3 D 𝑂(𝑂) = − cos 𝑂 + sin 𝑂 + 3
Câu 27: Tìm tập xác định � của hàm số ( 2 ) 3
y= x - -x 2
Câu 28: Cho số phức �1 = 1 − 2� , 𝑂2 = − 3 + 𝑂 Tìm điểm biểu diễn số phức 𝑂 = 𝑂1 + 𝑂2 trên mặt phẳng tọa độ
A �(2; − 5) B �(4; − 3) C �( − 2; − 1) D �(−1; 7)
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ ����, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm 𝑂(1; 2; − 3) và có một vectơ pháp tuyến nr=(1; 2;3- )
?
A 𝑂 − 2𝑂 + 3𝑂 + 12 = 0 B 𝑂 − 2𝑂 + 3𝑂 − 12 = 0
C 𝑂 − 2𝑂 − 3𝑂 − 6 = 0 D 𝑂 − 2𝑂 − 3𝑂 + 6 = 0
Câu 30: Cho hình phẳng 𝑂 giới hạn bởi đường cong
2
y= x +1
, trục hoành và các đường thẳng 𝑂 = 0, 𝑂 = 1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay 𝑂 quanh trục hoành có thể tích � bằng bao nhiêu ?
A V =2
B
4 V 3
π
=
C
4 V 3
=
D V =2π
Câu 31: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc �(km/h) phụ thuộc thời gian �(h) có đồ thị
là một phần của đường parabol với đỉnh
1
2
æ ö÷
çè ø
và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường � người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt
đầu chạy
Trang 6A 𝑂 = 2, 3(km) B 𝑂 = 4, 0(km) C 𝑂 = 5, 3(km) D 𝑂 = 4, 5(km)
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hai điểm 𝑂(1; − 1; 2), 𝑂( − 1; 2; 3) và đường
thẳng
d :
Tìm điểm 𝑂(𝑂; 𝑂; 𝑂) thuộc 𝑂 sao cho 𝑂𝑂2 + 𝑂𝑂2 = 28, biết 𝑂 < 0
A M 2;3;3( )
B M(- 1;0; 3- )
C
D
Câu 33: Với các số thực dương 𝑂, 𝑂 tùy ý, đặt log3 𝑂 = 𝑂, log3 𝑂 = 𝑂 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
3 27
x
log
y α β2
æ ö÷
ç ÷= +
ç ÷
ç ÷
çè ø
B
3 27
x log
y α β2
æ ö÷
ç ÷=
-ç ÷
ç ÷
çè ø
C
3 27
x
æ ö÷ æ ö
ç ÷= ç + ÷
ç ÷ çè ÷ø
çè ø
D
3 27
x
æ ö÷ æ ö
ç ÷= ç - ÷
ç ÷ çè ÷ø
çè ø
Câu 34: Cho số phức � thỏa mãn |𝑂| = 5 và |𝑂 + 3| = |𝑂 + 3 − 10� | Tìm số phức � = 𝑂 − 4 +
3𝑂
A 𝑂 = − 4 + 8𝑂 B 𝑂 = 1 + 3𝑂 C 𝑂 = − 1 + 7𝑂 D 𝑂 = − 3 + 8𝑂
Câu 35: Cho
( ) 1 2
F x
2x
=
là một nguyên hàm của hàm số
( )
f x x
Tìm nguyên hàm của hàm số
� ’(�)ln 𝑂
Trang 7A
ò
B
ç
ò
C
( ) ln x 2 1 2
ò
D
( ) ln x 2 1 2
ç
=- ççè + ÷ø+ ò
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 𝑂 để hàm số y=ln x( 2- 2x m 1+ + )
có tập xác định là ℝ
A 𝑂 > 0 B 𝑂 = 0 C 0 < 𝑂 < 3 D 𝑂 < − 1 hoặc 𝑂 > 0
Câu 37: Cho hàm số
mx 4m y
x m
+
= + với 𝑂 là tham số Gọi 𝑂 là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của 𝑂 để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của 𝑂
Câu 38: Một vật chuyển động theo quy luật
1
3
với 𝑂 (giây) là khoảng thời gian tính
từ khi vật bắt đầu chuyển động và 𝑂 (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A 144 (m/s) B 243 (m/s) C 27 (m/s) D 36 (m/s)
Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật 𝑂𝑂𝑂𝑂 𝑂'𝑂'𝑂'𝑂' có 𝑂𝑂 = 8, 𝑂𝑂 = 6, 𝑂𝑂' = 12 Tính diện tích toàn phần 𝑂tp của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật 𝑂𝑂𝑂𝑂
và 𝑂'𝑂'𝑂'𝑂'
A tp
S =26π
B
tp
S =10 2 11 5+ π
C tp
D S tp =5 4 11 5( + )π
Câu 40: Tìm giá trị thực của tham số � để đường thẳng d: � = (2𝑂 − 1)� + 3 + 𝑂 vuông góc với
đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
y= -x 3x +1
Trang 8
A
1
m
2
=-B
3 m 2
=
C
1 m 4
=
D
3 m 4
=
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm 𝑂(2; 3; 3), 𝑂(2; − 1; − 1), 𝑂(−2; − 1; 3) và có tâm thuộc mặt phẳng (𝑂):2𝑂 + 3𝑂 − 𝑂 + 2 = 0
A
x +y + -z 2x 2 y 2z 10+ - - =0
B
x +y + -z 2x 2 y 2z 2+ - - =0
C
x +y + +z 4x 2 y 6 z 2+ - - =0
D
x +y + +z 4x 2 y 6 z 2- + + =0
Câu 42: Tìm giá trị thực của tham số 𝑂 để phương trình
9 +2.3 + + =m 0
có hai nghiệm thực
𝑂1, 𝑂2 thỏa mãn 𝑂1 + 𝑂2 = 1
Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng 𝑂𝑂𝑂 𝑂'𝑂'𝑂' có đáy 𝑂𝑂𝑂 là tam giác cân với 𝑂𝑂 = 𝑂𝑂 = 𝑂,
, mặt phẳng (𝑂𝑂'𝑂') tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích 𝑂 của khối lăng trụ đã cho
A
3
3a
V
8
=
B
3
3a V 4
=
C
3
9a V 8
=
D
3
a V 8
=
Câu 44: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích
� của khối chóp có thể tích lớn nhất.
A V =144
B V =576 2
C V =144 6
D V =576 Câu 45: Cho mặt cầu (�) tâm �, bán kính � = 3 Mặt phẳng (�) cách 𝑂 một khoảng bằng 1 và cắt
(𝑂) theo giao tuyến là đường tròn (�) có tâm � Gọi � là giao điểm của tia 𝑂𝑂 với (𝑂), tính thể tích 𝑂 của khối nón có đỉnh 𝑂 và đáy là hình tròn (𝑂)
A V =16π
B
16 V 3
π
=
C
32 V 3
π
=
D V =32π
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho ba điểm �(−2; 0; 0), �(0; − 2; 0) và 𝑂(0; 0; −
2) Gọi � là điểm khác 𝑂 sao cho 𝑂𝑂,𝑂𝑂,𝑂𝑂 đôi một vuông góc với nhau và �(�; �; �) là tâm
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 𝑂𝑂𝑂𝑂 Tính 𝑂 = 𝑂 + 𝑂 + 𝑂
A 𝑂 = − 3 B 𝑂 = − 1 C 𝑂 = − 2 D 𝑂 = − 4
Trang 9Câu 47: Cho hàm số 𝑂 = 𝑂(𝑂) Đồ thị của hàm số 𝑂 = 𝑂’(𝑂) như hình bên Đặt 𝑂(𝑂) = 2𝑂(𝑂) + (𝑂 + 1)2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A 𝑂(3) = 𝑂( − 3) < 𝑂(1) B 𝑂(3) = 𝑂( − 3) > 𝑂(1)
C 𝑂(1) < 𝑂(3) < 𝑂( − 3) D 𝑂(1) < 𝑂( − 3) < 𝑂(3)
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 𝑂 để đồ thị của hàm số
có hai điểm cực trị 𝑂 và 𝑂 sao cho tam giác 𝑂𝑂𝑂 có diện tích bằng 4 với 𝑂 là gốc tọa độ
A m 1=
B
C m 0¹
D m=- 1;m=1 Câu 49: Gọi 𝑂 là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số 𝑂 để tồn tại duy nhất số phức 𝑂 thỏa
mãn z.z=1
và
z- 3 i+ =m
Tìm số phần tử của 𝑂
Câu 50: Xét các số nguyên dương 𝑂, 𝑂 sao cho phương trình 𝑂 ln2 𝑂 + 𝑂 ln 𝑂 + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt 𝑂1, 𝑂2 và phương trình 5log2 𝑂 + 𝑂 log 𝑂 + 𝑂 = 0 có hai nghiệm phân biệt 𝑂1, 𝑂2
thỏa mãn 𝑂1𝑂2 > 𝑂1𝑂2 Tìm giá trị nhỏ nhất 𝑂min của 𝑂 = 2𝑂 + 3𝑂
A 𝑂min = 25 B 𝑂min = 17 C 𝑂min = 30 D 𝑂min = 33