Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ��?. Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.A. Gọi � là tổng diện tích tất cả các mặt của hìn
Trang 1Mã đề 104
Câu 1: Cho hàm số � = �(�) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; − 2)
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho mặt cầu ( ) 2 ( )2 ( )2
Tính bán kính � của (�)
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho hai điểm � (1; 1; 0) và � (0; 1; 2) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng �� ?
A br= -( 1;0;2)
B cr=(1;2;2)
C dur= -( 1;1;2)
D ar= -( 1;0; 2- ) Câu 4: Cho số phức � = 2 + � Tính |�|
Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình log2(� − 5) = 4
Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm
số nào ?
Trang 2A � = �3 − 3� + 2 B � = �4 – �2 + 1
C � = �4 + �2 + 1 D � = − �3 + 3� + 2
Câu 7: Hàm số
2x 3 y
x 1
+
= +
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Câu 8: Cho � là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
log a=log 2
B
2
2
1 log a
log a
=
C
2
a
1 log a
log 2
=
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số �(�) = 7x
A
7 dx 7 ln7 C= +
ò
B
x
ln7
= +
ò
C
x x 1
ò
D
x 1
x 1
+
+ ò
Câu 10: Tìm số phức � thỏa mãn � + 2 − 3� = 3 − 2�
A � = 1 − 5� B � = 1 + � C � = 5 − 5� D � = 1 − �
Câu 11: Tìm tập xác định � của hàm số ( 2 ) 3
y= x - -x 2
Trang 3-A � = ℝ B � = (0; + ∞)
C � = (−∞; − 1) ∪ (2; + ∞) D � = \{−1; 2}.ℝ
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho ba điểm � (2; 3; − 1), � (−1; 1; 1) và �(1; �
− 1; 2) Tìm � để tam giác ��� vuông tại �
Câu 13: Cho số phức �1 = 1 − 2�, �2 = − 3 + � Tìm điểm biểu diễn số phức � = �1 + �2 trên mặt phẳng tọa độ
A �(4; − 3) B �(2; − 5) C �( − 2; − 1) D � (−1; 7)
Câu 14: Cho hình phẳng � giới hạn bởi đường cong
2
, trục hoành và các đường thẳng � = 0, � = 1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay � quanh trục hoành có thể tích � bằng bao nhiêu ?
A
4
V
3
π
=
B V =2π
C
4 V 3
=
D V =2 Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho điểm �(1; 2; 3) Gọi �1 , �2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của � trên các trục ��, �� Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng �1�2 ?
A
2
uuur= 1;2;0
B
3
uuur= 1;0;0
C
4
uuur= - 1;2;0
D
1
uuur= 0;2;0
Câu 16: Đồ thị của hàm số
2
x 2 y
-=
có bao nhiêu tiệm cận ?
Câu 17: Kí hiệu �1, �2 là hai nghiệm phức của phương trình �2 + 4 = 0 Gọi �, � lần lượt là các
điểm biểu diễn của �1, �2 trên mặt phẳng tọa độ Tính � = �� + �� với � là gốc tọa độ
A � = 2 2 B � = 2 C � = 8 D � = 4
Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy � = 3 và độ dài đường sinh � = 4 Tính diện tích xung
quanh �xq của hình nón đã cho
A xq
B xq
C xq
D xq
Trang 4Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số � để phương trình 3x = � có nghiệm thực
Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất � của hàm số
2 2
x
trên đoạn
1
;2 2
A � =
17
4
Câu 21: Cho hàm số
2
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0 )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞)
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ ����, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm �(1; 2; − 3) và có một vectơ pháp tuyến nr=(1; 2;3- )
?
A � − 2� + 3� − 12 = 0 B � − 2� − 3� + 6 = 0
C � − 2� + 3� + 12 = 0 D � − 2� − 3� − 6 = 0
Câu 23: Cho hình bát diện đều cạnh � Gọi � là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
2
B
2
C
2
D
2
S=8a
Câu 24: Cho hàm số
có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số � để phương trình
có bốn nghiệm thực phân biệt
Trang 5A � > 0 B 0 ≤ � ≤ 1 C 0 < � < 1 D � < 1.
Câu 25: Cho
( )
2
0
π
=
ò
Tính
( )
2
0
π
π
Câu 26: Tìm tập xác định � của hàm số ( 2 )
3
A D= -(2 2;1) (È 3;2+ 2)
B D=(1;3)
C
D= - ¥ ;1 È 3;+¥
D
D= - ¥ ;2- 2 È +2 2;+¥
Câu 27: Cho khối chóp tam giác đều � ��� có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2� Tính
thể tích � của khối chóp � ���
A
3
13a
V
12
=
B
3
11a V
12
=
C
3
11a V
6
=
D
3
11a V
4
=
Câu 28: Tìm nguyên hàm �(�) của hàm số � (�) = sin � + cos � thỏa mãn
2
π
æö÷
ç =÷
ç ÷
çè ø
A �(�) = cos � − sin � + 3 B �(�) = − cos � + sin � + 3
C �(�) = − cos � + sin � − 1 D �(�) = − cos � + sin � + 1
Câu 29: Với mọi �, �, � là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2
, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 6A � = 3� + 5� B � = 5� + 3� C
5 3
5 3
x=a b
Câu 30: Cho hình chóp � ���� có đáy là hình chữ nhật với �� = 3�, �� = 4�, �� = 12� và �� vuông góc với đáy Tính bán kính � của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp � ����
A
5a
R
2
=
B
17a R 2
=
C
13a R 2
=
D R=6a Câu 31: Tìm giá trị thực của tham số � để phương trình
x x 1
có hai nghiệm thực
�1, �2 thỏa mãn �1 + �2 = 1
Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật ���� �'�'�'�' có �� = 8, �� = 6, ��' = 12 Tính diện tích toàn phần �tp của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ����
và �'�'�'�'
A tp
B S tp =10 2 11 5( + )π
C tp
D
tp
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho hai điểm �(1; − 1; 2), �( − 1; 2; 3) và đường
thẳng
d :
Tìm điểm �(�; �; �) thuộc � sao cho ��2 + ��2 = 28, biết � < 0
A
M - 1;0; 3
-B
M 2;3;3
C
D
Câu 34: Một vật chuyển động theo quy luật
1
3
với � (giây) là khoảng thời gian tính
từ khi vật bắt đầu chuyển động và � (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A 144 (m/s) B 36 (m/s) C 243 (m/s) D 27 (m/s)
Trang 7Câu 35: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc �(km/h) phụ thuộc thời gian � (h) có đồ
thị là một phần của đường parabol với đỉnh
1
2
æ ö÷
çè ø
và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường � người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy
A � = 4, 0(km) B � = 2, 3(km) C � = 4, 5(km) D � = 5, 3(km)
Câu 36: Cho số phức � thỏa mãn |�| = 5 và |� + 3| = |� + 3 − 10� | Tìm số phức � = � − 4 + 3�
A � = − 3 + 8� B � = 1 + 3� C � = − 1 + 7� D � = − 4 + 8�
Câu 37: Tìm giá trị thực của tham số � để đường thẳng d: � = (2� − 1)� + 3 + � vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số � = �3 − 3�2 + 1
A
3
m
2
=
B
3 m 4
=
C
1 m 2
=-D
1 m 4
=
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ ����, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm �(2; 3; 3), �(2; − 1; − 1), �(−2; − 1; 3) và có tâm thuộc mặt phẳng (�):2� + 3� − � + 2 = 0
A
x +y + -z 2x 2 y 2z 10+ - - =0
B
x +y + -z 4x 2 y 6 z 2+ - - =0
C
x +y + +z 4x 2 y 6 z 2 0- + + =
D
x +y + -z 2x 2 y 2z 2 0+ - - =
Trang 8Câu 39: Cho khối lăng trụ đứng ��� �'�'�' có đáy ��� là tam giác cân với �� = �� = �,
, mặt phẳng (��'�') tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích � của khối lăng trụ đã cho
A
3
3a
V
8
=
B
3
9a V 8
=
C
3
a V 8
=
D
3
3a V 4
=
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số � để hàm số � = ln(�2 − 2� + � + 1) có tập xác định là ℝ
A � = 0 B 0 < � < 3 C � < − 1 hoặc � > 0 D � > 0
Câu 41: Cho hàm số
mx 4m y
x m
+
= + với � là tham số Gọi � là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của � để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của �
Câu 42: Cho
1
F x
2x
=
là một nguyên hàm của hàm số
( )
f x x
Tìm nguyên hàm của hàm số
�’(�)ln �
A
( ) ln x 2 1 2
ç
ò
B
ò
C
( ) ln x 2 1 2
ç
=- ççè + ÷ø+
ò
D
( ) ln x 2 1 2
ò
Câu 43: Với các số thực dương �, � tùy ý, đặt log3� = �, log3� = � Mệnh đề nào dưới đây đúng
?
A
3 27
x
æ ö÷ æ ö
ç ÷= ç - ÷
ç ÷ ç ÷
ç ÷ çè ÷ø
çè ø
B
3 27
x log
æ ö÷
ç ÷= +
ç ÷
ç ÷
çè ø
C
3 27
x
æ ö÷ æ ö
ç ÷= ç + ÷
ç ÷ ç ÷
ç ÷ çè ÷ø
çè ø
D
3 27
x log
æ ö÷
ç ÷=
-ç ÷
ç ÷
çè ø
Trang 9Câu 44: Cho mặt cầu (�) tâm �, bán kính � = 3 Mặt phẳng (�) cách � một khoảng bằng 1 và cắt (�) theo giao tuyến là đường tròn (�) có tâm � Gọi � là giao điểm của tia �� với (�), tính thể tích � của khối nón có đỉnh � và đáy là hình tròn (�)
A
32
V
3
π
=
B V =16π
C
16 V 3
π
=
D V =32π Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số � để đồ thị của hàm số � = �3 − 3��2 + 4�3 có hai điểm cực trị � và � sao cho tam giác ��� có diện tích bằng 4 với � là gốc tọa độ
A
B � = − 1; � = 1 C � = 1 D � ≠ 0
Câu 46: Xét các số nguyên dương �, � sao cho phương trình � ln2 � + � ln � + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt �1, �2 và phương trình 5log2 � + � log � + � = 0 có hai nghiệm phân biệt �� ,
�� thỏa mãn �1�2 > �3�4 Tìm giá trị nhỏ nhất �min của � = 2� + 3�
A �min = 30 B �min = 25 C �min = 33 D �min = 17
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ ����, cho ba điểm �(−2; 0; 0), �(0; − 2; 0) và �(0; 0; − 2) Gọi � là điểm khác � sao cho ��,��,�� đôi một vuông góc với nhau và �(�; �; �) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ���� Tính � = � + � + �
A � = − 4 B � = − 1 C � = − 2 D � = − 3
Câu 48: Cho hàm số � = �(�) Đồ thị của hàm số � = �’(�) như hình bên Đặt �(�) = 2�(�) + (� + 1)2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A �(1) < �(3) < �( − 3) B �(1) < �( − 3) < �(3)
C �(3) = �( − 3) < �(1) D �(3) = �( − 3) > �(1)
Câu 49: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích
� của khối chóp có thể tích lớn nhất
Trang 10A V =144
B V =576
D V =144 6 Câu 50: Gọi � là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số � để tồn tại duy nhất số phức � thỏa
mãn z.z=1
và
z- 3 i+ =m
Tìm số phần tử của �