0,5đ do: Nằm trong khu vực ĐNA gió mùa điển hình có 1 mĐ lạnh 0,5đ khốikhí NPC đất từ áp cao Xibia rất lạnh và khô vào nước ta làm cho nhiệt độ mĐ ở mB hạ xuống rất thấp.0,5đ Do nước ta
Trang 1TRƯỜNGTHCS LÝTRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC 2011- 2012
HỌ VÀ TÊN: MÔN ĐỊA LÝ 8
LỚP 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 1.
Câu 1.(2đ)
Trình bày những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại đối với đời sống
và sản xuất ở Việt Nam
Câu 2.(5đ)
So sánh hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long
Câu 3.(3đ)
Hãy nêu những nguyên nhân làm tài nguyên rừng nước ta bị suy giảm
TRƯỜNGTHCS LÝTRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC 2011- 2012
HỌ VÀ TÊN: MÔN ĐỊA LÝ 8
LỚP 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 2.
Câu 1.( 2đ)
Trình bày những thuận lợi và khó khăn của sông ngòi đối với đời sống, sản
xuất ở Việt Nam
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC: 2011 - 2012
MÔN ĐỊA LÝ 8
MÃ ĐỀ 1 Câu 1.(2đ)
- Thuận lợi: cho các HĐ sx nông nghiệp (0,5đ ) các sp nông nghiệp đa dạng, ngoài cây trồng nhiệt đới còn có thể trồng được các loại cây cậnnhiệt và ôn đới (0,5đ) thuận lợi cho các ngành kinh tế khác.(0,5đ)
- Khó khăn: thiên tai, hạn hán, lũ lụt, sương muối, giá rét (0,5đ)
Câu 2.(5đ)
- giống: là những sông lớn ở nước ta (0,25đ) chãy theo hướng TB - ĐN (0,25đ) chế độ dòng chảy phụ thuộc vào tính chất gió mùa ẩm của khí hậu (0,25đ) mang nhiều phù sa có giá trị lớn đối với nông nghiệp (0,25đ)
- Khác:
Hệ thống sông Hồng: chế độ nước thất thường (0,25đ) diện tích lưu
vực là 170.000km (0,25đ) tổng lượng nước 120 tỷ m / năm (0,25đ) giátrị lớn nhất là thuỷ điện (0,25đ) độ dốc bình quân lớn hơn sông Cửu Long (0,5đ) có hệ thống đê điều kiên cố vững chắc (0,5đ)
Hệ thống sông Cửu Long: có ché độ nước điều hoà hơn (0,25đ) diện
tích lưu vực 795.000km (0,25đ) tổng lượng nước 507 tỷ m / năm (0,5đ) giá trị lớn nhất là giao thông (0,25đ) độ dốc bình quân nhỏ hơn sông Hồng (0,25đ) không có đê điều, nhiều kênh rạch (0,5đ)
Câu 3 (3đ)
- Do chiến tranh huỷ diệt (0,5đ)
- Do khai thác quá mức phục hồi (0,5đ) bằng những phương tiện mang tính huỷ diệt (0,5đ)
- Đốt rừng làm rẫy (0,5đ)
- Cháy rừng (0,5đ)
- Quản lý bảo vệ kém (0,5đ)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC : 2011 - 2012
- Nét độc đáo của KH VN thể hiện: So với các nước khác có cùng vĩ
độ, nước ta thường có nhiệt độ thấp hơn, độ ẩm cao hơn (0,5đ) do: Nằm trong khu vực ĐNA gió mùa điển hình có 1 mĐ lạnh (0,5đ) khốikhí NPC đất từ áp cao Xibia rất lạnh và khô vào nước ta làm cho nhiệt
độ mĐ ở mB hạ xuống rất thấp.(0,5đ) Do nước ta 3 mặt giáp biển nên ảnh hưởng của biển rất lớn về cung cấp độ ẩm (0,5đ)ĐH chạy theo hướng TB - ĐN và hướng vòng cung có ĐH đón gió gây mưa lớn.(0,5đ)
- Tính chất phức tạp thể hiện: luôn luôn thay đổi trong năm, giữa năm
này qua năm khác, và nơi này qua nơi khác ( từ B- N, T-Đ, Thấp lên cao) (0,5đ) do: ảnh hưởng của gió mùa và ĐH phức tạp luôn luôn thayđổi trong năm (0,5đ), giữa năm này qua năm khác, giữa nơi này qua nơi khác(0,5đ) Thay đổi từ B- N: do trải dài trên 15VĐ (0,5đ).Thay đổi từ Đ- T: do ảnh hưởng của biển (0,25đ) Thay đổi từ thấp lên cao:
do ảnh hưởng của ĐH (0,25đ)
Câu 3 (3đ)
- Do chiến tranh huỷ diệt (0,5đ)
- Do khai thác quá mức phục hồi (0,5đ) bằng những phương tiện mang tính huỷ diệt (0,5đ)
Trang 4TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 9
TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 9
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC: 2011 - 2012
MÔN ĐỊA LÝ 9
MÃ ĐỀ 1
Câu 1.(3đ) Vùng Tây Nguyên
- Là vùng chuyên canh cây CN lớn (0,25đ)
- Những cây trồng quan trọng là : cà phê, chè, cao su, điều (0,25đ)
- Cây cà phê có diện tích chiếm 85,1%, sản lượng chiếm 90,6% cả nước(năm 2001) cà phê được trồng nhiều nhất ở Đắc Lắc (0,5đ)
- Cây lương thực, cây CN ngắn ngày được chú trọng (0,25đ)
- Chăn nuôi gia súc lớn được đẩy mạnh (0,25đ)
- Đặc biệt là thành phố Đà Lạt nổi tiếng về trồng hoa, rau quả ôn đới (0,5đ)
- Khó khăn:
- Thiếu nước vào mùa khô, giá trị trường không ổn định (0,5đ)
- Lâm nghiệp: độ che phủ rừng 54,8% cao hơn mức TB cả nước
(36,4%) (0,25đ) kết hợp khai thác với trồng rừng, giao khoán bảo vệ rừng, gắn khai thác với chế biến.(0,25đ)
- Vùng biển: biển ấm, ngư trường rộng , hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế.(0,5đ) Thềm lục địa nông, rộng, giàu tiềm năng dầu khí (0,25đ) vì vậy thế mạnh là khai thác tiềm năng dầu khí ở thềm lụcđịa, đánh bắt hải sản, giao thông dịch vụ biển, du lịch biển phát triển.(0,25đ)
- Khó khăn:
- Trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng chiếm tỷ lệ thấp, nguy cơ ô nhiểm môi trường (0,25đ) việc bảo vệ môi trường trên đất liền và trên biển là nhiệm vụ quan trọng.(0,25đ)
Trang 6- Tỷ trọng lớn nhất thuộc về đất nông nghiệp, tiếp đến là đất nông nghiệp,(0,25đ) đất chuyên dùng và đất ở, nhỏ nhất là đất chưa sữ dụng(0,25đ)
- Giải thích:
- Đất nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất, vì đây là ĐB thuận lợi cho
sx nông nghiệp (0,25đ) vì thế ĐBSCL là vùng trọng điểm về sx LT-
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC: 2011 - 2012
- ĐBSCL là vùng XK gạo chủ lực của nước ta (0,25đ)
- Ngoài ra còn có mía , rau, đậu (0,25đ)
- ĐBSCL là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta : xoài, bưởi, cam, chôm chôm (0,25đ)
Câu 2.(3đ) Trung du và miền núi BB
- Đặc điểm: ĐH cao,cắt xẻ mạnh, khí hậu có mĐ lạnh, nhiều khoáng
sản, trữ lượng thuỷ điện dồi dào (0,5đ)
- Thuận lợi: Tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo ĐK để phát triển
KT đa ngành như khai thác khoáng sản: than, sắt, chì, kẽm phát triển nhiệt điện (Uông Bí) (0,5đ)
- Trồng rừng, cây CN , dược liệu, rau quả ôn đới, cận nhiệt (0,25đ)
- Du lịch sinh thái: Sa Pa, hồ Ba Bể (0,25đ)
- Kinh tế biển: nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản ,du lịch vịnh Hạ Long (0,5đ)
- Phát triển thuỷ điện: H.Bình, Sơn La trên S Đà (0,25đ)
- Trồng rừng, cây CN lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn ( cao nguyên MộcChâu) (0,25đ)
- Khó khăn: ĐH bị chia cắt, thời tiết diển biến thất thường, khoáng sản
có trữ lượng nhỏ (0,25đ) và ĐK khai thác phức tạp, xói mòn đất, sạt
Trang 8- Tỷ trọng lớn nhất thuộc về đất nông nghiệp, tiếp đến là đất nông nghiệp,(0,25đ) đất chuyên dùng và đất ở, nhỏ nhất là đất chưa sữ dụng(0,25đ)
- Giải thích:
- Đất nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất, vì đây là ĐB thuận lợi cho
sx nông nghiệp (0,25đ) vì thế ĐBSCL là vùng trọng điểm về sx LT-
Trang 9TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 6
LỚP 6 THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 1 Câu 1.(3d)
Sông là gì ? Mối quan hệ giữa nguồn cung cấp nước và thuỷ chế của sông
TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 6
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC : 2011 - 2012
Câu 2.(3đ)
- Độ muối TB của nước biển và đại dương là 35% (0,5đ)
- Có sự khác nhau về độ muối của nước biển và đại dương (0,5đ) , độ muối của các biển và đại dương không giống nhau tuỳ thuộc vào nguồn nước sông đổ vào (0,5đ) nhiều hay ít, (0,5đ) độ bốc hơi (0,5đ) lớn hay nhỏ.(0,5đ)
Trang 11Câu 2.(3đ)
- Độ muối TB của nước biển và đại dương là 35% (0,5đ)
- Có sự khác nhau về độ muối của nước biển và đại dương (0,5đ) , độ muối của các biển và đại dương không giống nhau tuỳ thuộc vào nguồn nước sông đổ vào (0,5đ) nhiều hay ít, (0,5đ) độ bốc hơi (0,5đ) lớn hay nhỏ.(0,5đ)
- Dòng biển lạnh chảy từ vùng VĐ cao (0,5đ) về vùng VĐ thấp (0,5đ)
- Làm cho vùng ven bờ nơi nó chảy qua nhệt độ hạ thấp (0,5đ) ít mưa (0,5đ)
Lý trạch ngày 10.4.2012
GV ra đề, duyệt đề
Nguyễn Thị Kim Phượng
Trang 12TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 7
LỚP 7 THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 1 Câu 1.( 4đ)
Trình bày sự khác nhau về khí hậu, sông ngòi thực vật giữa môi trường ôn
đới hải dương với môi trường ôn đới lục địa
Câu 2.(3đ)
Chứng minh sự đa dạng trong ngôn ngữ văn hoá và tôn giáo ở châu Âu
Câu 3.(3đ)
Công nghiệp của khu vực Tây và Trung Âu có đặc điểm gì nổi bật
TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH.ĐÈ KIÊM TRA HKII.NĂM HỌC:2011- 2012
HỌ VÀ TÊN MÔN ĐỊA LÝ 7
LỚP 7 THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ 2.
Câu 1( 4đ)
Trình bày sự khác nhau về khí hậu, sông ngòi, thực vật giữa môi trường ôn
đới hải dương với môi trường Địa Trung Hải
Câu 2.(3đ)
Chứng minh sự đa dạng trong ngôn ngữ văn hoá và tôn giáo ở châu Âu
Câu 3.(3đ)
Trang 13TRƯỜNGTHCS LÝ TRẠCH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN ĐỊA LÝ 7.
NĂM HỌC: 2011- 2012
MÃ ĐỀ 1 Câu 1.(4đ)
Các yếu tố tự nhiên Ôn đới hải dương Ôn đới lục địaKhí hậu Hè mát, đông không
lạnh lắm,(0,25đ) nhiệt
độ thường trên O C
(0,25đ) Mưa quanh năm,(0,25đ) ẩm, ấm
(0,25đ)Phân bố ở ven biển Tây Âu.(0,25)
Đông lạnh khô, có tuyếtrơi (vùng nằm sâu trongnội dịa) (0,5đ)
Hè nóng, có mưa (0,25đ)
Phân bố ở Đông Âu.(0,25đ)
Sông ngòi Nhiều nước quanh năm,
(0,25đ) không đóng băng (0,25đ)
Nhiều nước mùa xuân,
hè (do băng tuyết tan)(0,25đ)
Mùa Đông đóng băng (0,25đ)
Thực vật Rừng lá rộng phát triển
(sồi, dẻ ) (0,25đ)
Thay đổi từ B- N (0,25đ)
Rừng lá kim và thảo nguyên chiếm phần lớn diện tích.(0,25đ)
Câu 2.(3đ)
- Tôn giáo: Phần lớn dân cư thuộc chủng tộc Ơ- rô - pê- ô- it (0,5đ) chủ yếu dân theo đạo Cơ đốc giáo, phần nhỏ dân cư theo đạo Hồi (0,5đ)
- Ngôn ngữ, văn hoá:
- Nhóm ngôn ngữ Giec - manh: Anh, Bỉ, Đức, Áo (0,5đ)
- Nhiều ngành CN hiện đại và truyền thống (0,5đ)
- Nền CN phát triển đa dạng (0,5đ) năng suất cao nhất châu Âu (0,5đ)
- Nhiều hải cảng lớn, quan trọng, hiện đại (0,5đ)
Lý trạch ngày 10.4.2012
GV ra đề, duyệt đề
Nguyễn Thị Kim Phượng
Trang 14ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN ĐỊA LÝ 7.
NĂM HỌC: 2011- 2012
MÃ ĐỀ 2 Câu 1.(4đ )
Các yếu tố tự nhiên Ôn đới hải dương Địa Trung HảiKhí hậu Hè mát, đông không
lạnh lắm,(0,25đ) nhiệt
độ thường trên O C
(0,25đ) Mưa quanh năm,(0,25đ) ẩm, ấm
(0,25đ)Phân bố ở ven biển Tây Âu.(0,25)
- Mùa Đông không lạnh, mưa nhiều (0,5đ)
- Mùa hè nóng, khô (0,25đ)
Phân bố Nam Âu, ven ĐTH (0,25đ)
Sông ngòi Nhiều nước quanh năm,
(0,25đ) không đóng băng (0,25đ)
- Ngắn ,dốc nhiều nước mùa thu - đông (0,5đ)
Thực vật Rừng lá rộng phát triển
(sồi, dẻ ) (0,25đ)
- Rừng thưa (0,25đ)
- Cây lá cứng, và bụi gai phát triển quanh năm (0,25đ)
Câu 2.(3đ)
- Tôn giáo: Phần lớn dân cư thuộc chủng tộc Ơ- rô - pê- ô- it (0,5đ) chủ yếu dân theo đạo Cơ đốc giáo, phần nhỏ dân cư theo đạo Hồi (0,5đ)
- Ngôn ngữ, văn hoá:
- Nhóm ngôn ngữ Giec - manh: Anh, Bỉ, Đức, Áo (0,5đ)
- Nông nghiệp đạt trình độ thâm canh cao (0,5đ)
- Chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt (0,5đ)
- Sản phẩm chăn nuôi có giá trị XK cao (0,5đ)
- Đồng bằng có nền nông nghiệp đa dạng, NS cao (0,5đ)
- Vùng núi phát triển chăn nuôi (0,5đ)
Trang 1517% TSĐ = 0,5đ
Những thuận lợi
và khó khăn của chúng đối với phát triển KT-
XH của vùng83% TSĐ = 2,5đ
Vùng ĐBSCL
40%TSĐ= 4đ
Vẻ được biểu
đồ thể hiện cơcấu sử dụng đất ở ĐBSCLNêu được nhận xét và giải thích được tình hình trên
Trang 16TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC: 2011 - 2012
MÔN: ĐỊA LÝ 9
MÃ ĐỀ 2Chủ đề /
ND
Nhậnbiết
Thông hiểu VD cấp độ thấp VD cấp độ cao
100% TSĐ =3đ
17% TSĐ =0,5đ
Nêu được nhữngthuận lợi và khókhăn của chúngđối với sự pháttriển KT- XHcủa vùng
83% TSĐ = 2,5đ
Vùng
ĐBSCL
Vẻ được biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở
ĐBSCLNêu được nhận xét và giải thích được tình hình trên
100%TSĐ=4đ
100% 35% TSĐ = 25% TSĐ = 2,5đ 40% TSĐ = 4đ
Trang 17hệ thốngsông CửuLong100% TSĐ =5đ
- Sinh vật
30% TSĐ
= 3đ
Nêu đượcnguyên nhâncủa sự suygiảm và sựcần thiết phảibảovệ nguồntài nguyên
SV ở VN
100% TSĐ =3đ
Lý trạch, ngày 10 4 2012
GV ra đề, duyệt đềNguyễn Thị Kim Phượng
Trang 18vệ nguồnnước sông.
nguyên nhân của
sự suy giảm và
sự cần thiết phảibảovệ nguồn tàinguyên SV ởVN
100% TSĐ = 3đ
100% TSĐ 20% TSĐ = 30% TSĐ = 3đ 50% TSĐ =
Trang 19ôn đới lục địa60% TSĐ = 4đChứng minh
được sự đa dạngtrong ngôn ngữvăn hoá và tôngiáo ở châu Âu
100% TSĐ =
10điểm
Số câu: 03
60% TSĐ = 6đ
40%TSĐ = 4đ
Lý trạch, ngày 10 4 2012
GV ra đề, duyệt đề
Nguyễn Thị Kim Phượng
Trang 20được sự đadạng trongngôn ngữ vănhoá và tôn giáo
ở châu Âu
40% TSĐ = 3đTây và Trung
Âu
30% TSĐ =
3đ
Trình bày đượcđặc điểm nổi bật trong ngành Nông nghiệp của Tây
và Trung Âu
100% TSĐ = 3đ
100% TSĐ =
10điểm
Số câu: 03
60% TSĐ = 6đ
40%TSĐ = 4đ
Trang 21hệ giữa nguồn cung cấp nước
và chế độ nướcsông
Trình bày đượckhái niệm thuỷtriều
75%TSĐ=
1,5đ
Nguyên nhânsinh ra thuỷtriều
25%TSĐ = 0,5đ
1 câu: 2đ
Trình bày đượchướng CĐ của dòng biển nóngtrong đại
dương thế giới
50% TSĐ = 1đ
Nêu được ảnhhưởng của dòngbiển nóng đếnnhiệt độ , lượngmưa của cácvùng bờ tiếp cậnvới chúng
50% TSĐ = 1đ
1 câu: 2đ
Biết được độmuối của nướcbiển và đạidương
15%TSĐ=
0,5đ
Nguyên nhânlàm cho độ muốicủa các biển vàđại dương khônggiống nhau
20% TSĐ = 2đ 35% TSĐ = 3,5đ Tổng 4
câu
Lý trạch ngày 10.4.2012
GV ra đề, duyệt đề
Trang 22Nguyễn Thị Kim PhượngTRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII.NĂM HỌC: 2011 - 2012
25%TSĐ = 0,5đ
1 câu:2đ
Trình bày được hướng CĐ của dòng biển lạnh trong đại dương thế giới
50% TSĐ = 1đ
Nêu được ảnhhưởng của dòngbiển lạnh đến nhiệt
độ , lượng mưa củacác vùng bờ tiếp cậnvới chúng
50% TSĐ = 1đ
1 câu:2đ
Biết được độmuối của nướcbiển và đạidương
15%TSĐ= 0,5đ
Nguyên nhân làmcho độ muối của cácbiển và đại dươngkhông giống nhau
85% TSĐ= 2,5đ
1câu :3đ
Trang 23Nguyễn Thị Kim Phượng