1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra mon dia ly 12 Cb

7 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I môn Địa lý lớp 11 (Nâng cao) 2008 - 2009
Trường học Trường THPT Na Dương
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ẹa soỏ caực nửụực Mú La Tinh coự toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ nhử theỏ naứo : A.. ẹaởc trửng cuỷa Cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ : A.. GDP giửừa caực nửụự

Trang 1

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề thi Học Kì I (2008 - 2009)

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 11 ( Nâng cao)

Thời gian : 45 phút ( không kể giao đề )

Đề số 1 :

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

01 Theỏ giụựi hieọn nay coự bao nhieõu quoỏc gia :

02 Kinh teỏ tri thửực laứ loaùi hỡnh kinh teỏ mụựi dửùa treõn :

A Chaỏt xaựm vaứ kú thuaọt ,coõng ngheọ cao B Coõng ngheọ cao

C Coõng nghieọp hoaự , hieọn ủaùi hoaự D Tri thửực

03 Daàu moỷ cuỷa Taõy AÙ taọp trung nhieàu nhaỏt ụỷ :

A Trung ẹoõng B Vũnh Pecxớch C I Ran D Vuứng vũnh

04 ẹa soỏ caực nửụực Mú La Tinh coự toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ nhử theỏ naứo :

A Vửừng maùnh B Khoõng ủeàu C Raỏt ủeàu D Ngaứy caứng phaựt trieồn

05 Hỡnh daùng cuỷa laừnh thoồ Hoa Kỡ nhử theỏ naứo :

A Hỡnh vuoõng B Hỡnh chửừ nhaọt C Hỡnh khoỏi lụựn D Hỡnh thanh

06 Vuứng thuaọn lụùi nhaỏt ủoỏi vụựi vieọc troàng caõy lửụng thửùc cuỷa Hoa Kỡ laứ :

A Vuứng Trung Taõy B Vuứng Baộc vaứ ẹoõng Baộc C Vuứng phớa Nam D Vuứng phớa Taõy

07 Tuoồi thoù trung bỡnh cuỷa ngửụứi daõn Chaõu Phi laứ :

A 65 tuoồi B 67 tuoồi C 55 tuoồi D 52 tuoồi

08 ẹaởc trửng cuỷa Cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ :

A Xuaỏt hieọn vaứ buứng noồ coõng ngheọ cao B Voỏn ớt,sinh lụứi nhieàu

C Khoõng coứn oõ nhieóm moõi trửụứng D Sửỷ duùng caực maựy moực hieọn ủaùi

09 Cuoọc Caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi dieón ra vaứo :

A Theỏ kổ XIX B ẹaàu theỏ kổ XX C Caỷ 3 ủeàu sai D Cuoỏi theỏ kổ XX ủaàu theỏ kổ XXI

10 Heọ quaỷ cuỷa vieọc toaứn caàu hoaự kinh teỏ :

A Khuỷng hoaỷng kinh teỏ B Gaõy maõu thuaón giửừa caực quoỏc gia

C Nụù nửụực ngoaứi ngaứy caứng taờng D Laứm gia taờng nhanh choựng khoaỷng caựch giaàu ngheứo

11 Toaứn caàu hoaự laứ quaự trỡnh lieõn keỏt toaứn caàu veà :

A Kinh teỏ,chớnh trũ ,quaõn sửù B Kinh teỏ C Nhieàu maởt D Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

12 GDP giửừa caực nửụực phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn nhử theỏ naứo :

A Coự sửù cheõnh leọch lụựn B Coự sửù cheõnh leọch

C Coự sửù cheõnh leọch nhoỷ D Coự sửù cheõnh leọch vửứa phaỷi

II / Tự Luận : 7 điểm

Câu 1 : 1 điểm

Hãy nêu những đặc trng cơ bản của nền kinh tế tri thức?

Câu 2 : 3 điểm

Hãy phân tích hệ quả của khu vực hoá kinh tế thế giới ? Liên hệ với Việt Nam ?

Câu 3 : 3 điểm

Cho bảng số liệu về số dân Hoa Kì từ năm 1800 đến năm 2005 nh sau :

(Đơn vị : triệu ngời )

* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề thi Học Kì I (2008 - 2009)

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 11 ( Nâng cao)

Thời gian : 45 phút ( không kể giao đề )

Đề số 2 :

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

Trang 2

01 ẹaởc trửng cuỷa Cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ :

A Voỏn ớt,sinh lụứi nhieàu B Sửỷ duùng caực maựy moực hieọn ủaùi

C Khoõng coứn oõ nhieóm moõi trửụứng D Xuaỏt hieọn vaứ buứng noồ coõng ngheọ cao

02 Vuứng thuaọn lụùi nhaỏt ủoỏi vụựi vieọc troàng caõy lửụng thửùc cuỷa Hoa Kỡ laứ :

A Vuứng Baộc vaứ ẹoõng Baộc B Vuứng phớa Nam C Vuứng phớa Taõy D Vuứng Trung Taõy

03 Daàu moỷ cuỷa Taõy AÙ taọp trung nhieàu nhaỏt ụỷ :

A Vũnh Pecxớch B I Ran C Trung ẹoõng D Vuứng vũnh

04 Heọ quaỷ cuỷa vieọc toaứn caàu hoaự kinh teỏ :

A Gaõy maõu thuaón giửừa caực quoỏc gia B Khuỷng hoaỷng kinh teỏ

C Laứm gia taờng nhanh choựng khoaỷng caựch giaàu ngheứo D Nụù nửụực ngoaứi ngaứy caứng taờng

05 GDP giửừa caực nửụực phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn nhử theỏ naứo :

A Coự sửù cheõnh leọch lụựn B Coự sửù cheõnh leọch nhoỷ

C Coự sửù cheõnh leọch D Coự sửù cheõnh leọch vửứa phaỷi

06 Hỡnh daùng cuỷa laừnh thoồ Hoa Kỡ nhử theỏ naứo :

A Hỡnh khoỏi lụựn B Hỡnh vuoõng C Hỡnh thanh D Hỡnh chửừ nhaọt

07 Kinh teỏ tri thửực laứ loaùi hỡnh kinh teỏ mụựi dửùa treõn :

A Coõng nghieọp hoaự , hieọn ủaùi hoaự B Chaỏt xaựm vaứ kú thuaọt ,coõng ngheọ cao

08 Tuoồi thoù trung bỡnh cuỷa ngửụứi daõn Chaõu Phi laứ :

A 67 tuoồi B 55 tuoồi C 65 tuoồi D 52 tuoồi

09 Toaứn caàu hoaự laứ quaự trỡnh lieõn keỏt toaứn caàu veà :

A Taỏt caỷ ủeàu ủuựng B Kinh teỏ C Nhieàu maởt D Kinh teỏ,chớnh trũ ,quaõn sửù

10 ẹa soỏ caực nửụực Mú La Tinh coự toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ nhử theỏ naứo :

A Khoõng ủeàu B Vửừng maùnh C Raỏt ủeàu D Ngaứy caứng phaựt trieồn

11 Theỏ giụựi hieọn nay coự bao nhieõu quoỏc gia :

12 Cuoọc Caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi dieón ra vaứo :

A Theỏ kổ XIX B ẹaàu theỏ kổ XX C Caỷ 3 ủeàu sai D Cuoỏi theỏ kổ XX ủaàu theỏ kổ XXI

II / Tự Luận : 7 điểm

Câu 1 : 1 điểm

Hãy nêu những đặc trng cơ bản của nền kinh tế tri thức?

Câu 2 : 3 điểm

Hãy phân tích hệ quả của khu vực hoá kinh tế thế giới ? Liên hệ với Việt Nam ?

Câu 3 : 3 điểm

Cho bảng số liệu về số dân Hoa Kì từ năm 1800 đến năm 2005 nh sau :

(Đơn vị : triệu ngời )

* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề thi Học Kì I (2008 - 2009)

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 11 ( Nâng cao)

Thời gian : 45 phút ( không kể giao đề )

Đề số 3 :

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

01 ẹaởc trửng cuỷa Cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ :

A Sửỷ duùng caực maựy moực hieọn ủaùi B Xuaỏt hieọn vaứ buứng noồ coõng ngheọ cao

C Khoõng coứn oõ nhieóm moõi trửụứng D Voỏn ớt,sinh lụứi nhieàu

02 GDP giửừa caực nửụực phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn nhử theỏ naứo :

Trang 3

A.Coự sửù cheõnh leọch vửứa phaỷi B Coự sửù cheõnh leọch nhoỷ C.Coự sửù cheõnh leọch D.Coự sửù cheõnh leọch lụựn

03 Tuoồi thoù trung bỡnh cuỷa ngửụứi daõn Chaõu Phi laứ :

A 67 tuoồi B 65 tuoồi C 52 tuoồi D 55 tuoồi

04 Heọ quaỷ cuỷa vieọc toaứn caàu hoaự kinh teỏ :

A Laứm gia taờng nhanh choựng khoaỷng caựch giaàu ngheứo B Khuỷng hoaỷng kinh teỏ

C Gaõy maõu thuaón giửừa caực quoỏc gia D Nụù nửụực ngoaứi ngaứy caứng taờng

05 Hỡnh daùng cuỷa laừnh thoồ Hoa Kỡ nhử theỏ naứo :

A Hỡnh chửừ nhaọt B Hỡnh vuoõng C Hỡnh khoỏi lụựn D Hỡnh thanh

06 Kinh teỏ tri thửực laứ loaùi hỡnh kinh teỏ mụựi dửùa treõn :

C Coõng nghieọp hoaự , hieọn ủaùi hoaự D Chaỏt xaựm vaứ kú thuaọt ,coõng ngheọ cao

07 Daàu moỷ cuỷa Taõy AÙ taọp trung nhieàu nhaỏt ụỷ :

A I Ran B Trung ẹoõng C Vũnh Pecxớch D Vuứng vũnh

08 Theỏ giụựi hieọn nay coự bao nhieõu quoỏc gia :

09 Toaứn caàu hoaự laứ quaự trỡnh lieõn keỏt toaứn caàu veà :

A Taỏt caỷ ủeàu ủuựng B Nhieàu maởt C Kinh teỏ D Kinh teỏ,chớnh trũ ,quaõn sửù

10 ẹa soỏ caực nửụực Mú La Tinh coự toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ nhử theỏ naứo :

A Raỏt ủeàu B Ngaứy caứng phaựt trieồn C Vửừng maùnh D Khoõng ủeàu

11 Vuứng thuaọn lụùi nhaỏt ủoỏi vụựi vieọc troàng caõy lửụng thửùc cuỷa Hoa Kỡ laứ :

A.Vuứng Baộc vaứ ẹoõng Baộc B.Vuứng phớa Taõy C.Vuứng Trung Taõy D.Vuứng phớa Nam

12 Cuoọc Caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi dieón ra vaứo :

A.Caỷ 3 ủeàu sai B.ẹaàu theỏ kổ XX C Theỏ kổ XIX D.Cuoỏi theỏ kổ XX ủaàu theỏ kổ XXI

II / Tự Luận : 7 điểm

Câu 1 : 1 điểm

Hãy nêu những đặc trng cơ bản của nền kinh tế tri thức?

Câu 2 : 3 điểm

Hãy phân tích hệ quả của khu vực hoá kinh tế thế giới ? Liên hệ với Việt Nam ?

Câu 3 : 3 điểm

Cho bảng số liệu về số dân Hoa Kì từ năm 1800 đến năm 2005 nh sau :

(Đơn vị : triệu ngời )

* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét

Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề thi Học Kì I (2008 - 2009)

Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 11 ( Nâng cao)

Thời gian : 45 phút ( không kể giao đề )

Đề số 4 :

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

01 Toaứn caàu hoaự laứ quaự trỡnh lieõn keỏt toaứn caàu veà :

A Taỏt caỷ ủeàu ủuựng B Kinh teỏ,chớnh trũ ,quaõn sửù C Nhieàu maởt D Kinh teỏ

02 Heọ quaỷ cuỷa vieọc toaứn caàu hoaự kinh teỏ :

A Gaõy maõu thuaón giửừa caực quoỏc gia B Nụù nửụực ngoaứi ngaứy caứng taờng

C Khuỷng hoaỷng kinh teỏ D Laứm gia taờng nhanh choựng khoaỷng caựch giaàu ngheứo

03 Hỡnh daùng cuỷa laừnh thoồ Hoa Kỡ nhử theỏ naứo :

A Hỡnh vuoõng B Hỡnh thanh C Hỡnh chửừ nhaọt D Hỡnh khoỏi lụựn

Trang 4

04 Vuứng thuaọn lụùi nhaỏt ủoỏi vụựi vieọc troàng caõy lửụng thửùc cuỷa Hoa Kỡ laứ :

A.Vuứng Trung Taõy B.Vuứng phớa Taõy C.Vuứng Baộc vaứ ẹoõng Baộc D.Vuứng phớa Nam

05 Kinh teỏ tri thửực laứ loaùi hỡnh kinh teỏ mụựi dửùa treõn :

A Coõng nghieọp hoaự , hieọn ủaùi hoaự B Tri thửực

C Coõng ngheọ cao D Chaỏt xaựm vaứ kú thuaọt ,coõng ngheọ cao

06 Tuoồi thoù trung bỡnh cuỷa ngửụứi daõn Chaõu Phi laứ :

A 52 tuoồi B 67 tuoồi C 55 tuoồi D 65 tuoồi

07 Daàu moỷ cuỷa Taõy AÙ taọp trung nhieàu nhaỏt ụỷ :

A I Ran B Vũnh Pecxớch C Vuứng vũnh D Trung ẹoõng

08 ẹa soỏ caực nửụực Mú La Tinh coự toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ nhử theỏ naứo :

A Raỏt ủeàu B Khoõng ủeàu C Vửừng maùnh D Ngaứy caứng phaựt trieồn

09 Theỏ giụựi hieọn nay coự bao nhieõu quoỏc gia :

10 GDP giửừa caực nửụực phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn nhử theỏ naứo :

A Coự sửù cheõnh leọch lụựn B Coự sửù cheõnh leọch nhoỷ

C Coự sửù cheõnh leọch D Coự sửù cheõnh leọch vửứa phaỷi

11 ẹaởc trửng cuỷa Cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ :

A Voỏn ớt,sinh lụứi nhieàu B Sửỷ duùng caực maựy moực hieọn ủaùi

C Khoõng coứn oõ nhieóm moõi trửụứng D Xuaỏt hieọn vaứ buứng noồ coõng ngheọ cao

12 Cuoọc Caựch maùng khoa hoùc vaứ coõng ngheọ hieọn ủaùi dieón ra vaứo :

A.Caỷ 3 ủeàu sai B Theỏ kổ XIX C Cuoỏi theỏ kổ XX ủaàu theỏ kổ XXI D.ẹaàu theỏ kổ XX

II / Tự Luận : 7 điểm

Câu 1 : 1 điểm

Hãy nêu những đặc trng cơ bản của nền kinh tế tri thức?

Câu 2 : 3 điểm

Hãy phân tích hệ quả của khu vực hoá kinh tế thế giới ? Liên hệ với Việt Nam ?

Câu 3 : 3 điểm

Cho bảng số liệu về số dân Hoa Kì từ năm 1800 đến năm 2005 nh sau :

(Đơn vị : triệu ngời )

* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét

hớng dẫn Đáp án chấm thi học kì I (2008 - 2009)

Môn địa lý – K11 (NC) K11 (NC) Đề số 1:

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

1: (B) ; 2: (A) ; 3 : (B) ; 4 : (B) ; 5: (C) ; 6 : (A)

7: (D) ; 8: (A) ; 9 : (D) ; 10: (D) ; 11: (C) ; 12 : (A)

II/Tự luận : 7 điểm

Câu 1

- Các ngành kinh tế tri thức : Ngân hàng ,tài chính , bảo hiểm chiếm u

thế tuyệt đối

- Công nghệ cao , điện tử hoá,siêu xa lộ thông tin

- Công nhân tri thức là chủ yếu

- Đóng góp của khoa học – K11 (NC) công nghệ cho tăng trởng kinh tế là hớn 80%

- Giáo dục có tầm quan trọng rất lớn

- Công nghệ thông tin và truyền thông có vai trò quyết định

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

Câu 2

* Tích cực :

- Thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế

- Tăng cờng tự do hoá thơng mại ,đầu t ,dịch vụ

- Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trờng từng nớc từ đó tạo lập những thị trờng

khu vự rộng lớn góp phần thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá

* Tiêu cực :

Đặt ra nhiều vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm ,giải quyết nh : Tự

chủ về kinh tế , quyền lực quốc gia

* Liên hệ Việt Nam :Ra nhập ASEAN (1995) , WTO (2007 )

- Thời cơ :

+ Mở rộng thị trờng

+ Có cơ hội thu hút vốn đầu t nớc ngoài

+ Mở cửa ,tạo điều kiện phát huy nội lực

+ Có sự phân công lao động mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra trên

nhiều phơng diện

- Thách thức :

+ Thực trạng nền kinh tế nớc ta còn nhiều mặt còn lạc hậu so với khu vự c và

thế giới Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

+ khả năng cạnh tranh của nền kinh tế còn yếu ,kinh nghiệm quản lý kinh tế

thị trờng còn cha nhiều Sử dụng các nguồn vốn còn kém hiệu quả

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

- Vẽ biểu cột ,mỗi năm vẽ một cột , có tỷ lệ rõ ràng ,tơng đối chính

xác ,khoa học ,thẩm mỹ ,có bảng chú giải ,tên biểu đồ

( Mỗi ý sai hoặc thiếu trừ 0,25 đ )

- Nhận xét :

+ Dân c Hoa Kì tăng rất nhanh (từ 1920 là 10 triệu => 2005 là 296,5 triệu )

+ Chủ yếu do nhập c (gồm các kĩ s ,lđ có kĩ thuật ,các nhà bác học )

2,5

0,25 0,25 hớng dẫn Đáp án chấm thi học kì I (2008 - 2009)

Môn địa lý – K11 (NC) K11 (NC) Đề số 2:

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

1: (D) ; 2: (D) ; 3 : (A) ; 4 : (C) ; 5: (A) ; 6 : (A)

7: (B) ; 8: (D) ; 9 : (C) ; 10: (A) ; 11: (D) ; 12 : (D)

II/Tự luận : 7 điểm

Câu 1

- Các ngành kinh tế tri thức : Ngân hàng ,tài chính , bảo hiểm chiếm u

thế tuyệt đối

- Công nghệ cao , điện tử hoá,siêu xa lộ thông tin

- Công nhân tri thức là chủ yếu

- Đóng góp của khoa học – K11 (NC) công nghệ cho tăng trởng kinh tế là hớn 80%

- Giáo dục có tầm quan trọng rất lớn

- Công nghệ thông tin và truyền thông có vai trò quyết định

0,25 0,25 0,25 0,25

* Tích cực :

- Thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế

- Tăng cờng tự do hoá thơng mại ,đầu t ,dịch vụ

- Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trờng từng nớc từ đó tạo lập những thị trờng

khu vự rộng lớn góp phần thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá

* Tiêu cực :

Đặt ra nhiều vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm ,giải quyết nh : Tự

chủ về kinh tế , quyền lực quốc gia

* Liên hệ Việt Nam :Ra nhập ASEAN (1995) , WTO (2007 )

- Thời cơ :

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 6

+ Mở rộng thị trờng

+ Có cơ hội thu hút vốn đầu t nớc ngoài

+ Mở cửa ,tạo điều kiện phát huy nội lực

+ Có sự phân công lao động mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra trên

nhiều phơng diện

- Thách thức :

+ Thực trạng nền kinh tế nớc ta còn nhiều mặt còn lạc hậu so với khu vự c và

thế giới Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

+ khả năng cạnh tranh của nền kinh tế còn yếu ,kinh nghiệm quản lý kinh tế

thị trờng còn cha nhiều Sử dụng các nguồn vốn còn kém hiệu quả

0,5

0,5

Câu 3

- Vẽ biểu cột ,mỗi năm vẽ một cột , có tỷ lệ rõ ràng ,tơng đối chính

xác ,khoa học ,thẩm mỹ ,có bảng chú giải ,tên biểu đồ

( Mỗi ý sai hoặc thiếu trừ 0,25 đ )

- Nhận xét :

+ Dân c Hoa Kì tăng rất nhanh (từ 1920 là 10 triệu => 2005 là 296,5 triệu )

+ Chủ yếu do nhập c (gồm các kĩ s ,lđ có kĩ thuật ,các nhà bác học )

2,5

0,25 0,25 hớng dẫn Đáp án chấm thi học kì I (2008 - 2009)

Môn địa lý – K11 (NC) K11 (NC) Đề số 3:

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

1: (B) ; 2: (D) ; 3 : (C) ; 4 : (A) ; 5: (C) ; 6 : (D)

7: (C) ; 8: (C) ; 9 : (B) ; 10: (D) ; 11: (C) ; 12 : (D)

II/Tự luận : 7 điểm

Câu 1

- Các ngành kinh tế tri thức : Ngân hàng ,tài chính , bảo hiểm chiếm u

thế tuyệt đối

- Công nghệ cao , điện tử hoá,siêu xa lộ thông tin

- Công nhân tri thức là chủ yếu

- Đóng góp của khoa học – K11 (NC) công nghệ cho tăng trởng kinh tế là hớn 80%

- Giáo dục có tầm quan trọng rất lớn

- Công nghệ thông tin và truyền thông có vai trò quyết định

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

* Tích cực :

- Thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế

- Tăng cờng tự do hoá thơng mại ,đầu t ,dịch vụ

- Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trờng từng nớc từ đó tạo lập những thị trờng

khu vự rộng lớn góp phần thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá

* Tiêu cực :

Đặt ra nhiều vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm ,giải quyết nh : Tự

chủ về kinh tế , quyền lực quốc gia

* Liên hệ Việt Nam :Ra nhập ASEAN (1995) , WTO (2007 )

- Thời cơ :

+ Mở rộng thị trờng

+ Có cơ hội thu hút vốn đầu t nớc ngoài

+ Mở cửa ,tạo điều kiện phát huy nội lực

+ Có sự phân công lao động mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra trên

nhiều phơng diện

- Thách thức :

+ Thực trạng nền kinh tế nớc ta còn nhiều mặt còn lạc hậu so với khu vự c và

thế giới Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

+ khả năng cạnh tranh của nền kinh tế còn yếu ,kinh nghiệm quản lý kinh tế

thị trờng còn cha nhiều Sử dụng các nguồn vốn còn kém hiệu quả

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 7

- Vẽ biểu cột ,mỗi năm vẽ một cột , có tỷ lệ rõ ràng ,tơng đối chính

xác ,khoa học ,thẩm mỹ ,có bảng chú giải ,tên biểu đồ

( Mỗi ý sai hoặc thiếu trừ 0,25 đ )

- Nhận xét :

+ Dân c Hoa Kì tăng rất nhanh (từ 1920 là 10 triệu => 2005 là 296,5 triệu )

+ Chủ yếu do nhập c (gồm các kĩ s ,lđ có kĩ thuật ,các nhà bác học )

2,5

0,25 0,25 hớng dẫn Đáp án chấm thi học kì I (2008 - 2009)

Môn địa lý – K11 (NC) K11 (NC) Đề số 4:

I / Trắc nghiệm : 3 điểm

1: (C) ; 2: (D) ; 3 : (D) ; 4 : (A) ; 5: (D) ; 6 : (A)

7: (B) ; 8: (B) ; 9 : (A) ; 10: (A) ; 11: (D) ; 12 : (C)

II/Tự luận : 7 điểm

Câu 1

- Các ngành kinh tế tri thức : Ngân hàng ,tài chính , bảo hiểm chiếm u

thế tuyệt đối

- Công nghệ cao , điện tử hoá,siêu xa lộ thông tin

- Công nhân tri thức là chủ yếu

- Đóng góp của khoa học – K11 (NC) công nghệ cho tăng trởng kinh tế là hớn 80%

- Giáo dục có tầm quan trọng rất lớn

- Công nghệ thông tin và truyền thông có vai trò quyết định

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

* Tích cực :

- Thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế

- Tăng cờng tự do hoá thơng mại ,đầu t ,dịch vụ

- Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trờng từng nớc từ đó tạo lập những thị trờng

khu vự rộng lớn góp phần thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá

* Tiêu cực :

Đặt ra nhiều vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm ,giải quyết nh : Tự

chủ về kinh tế , quyền lực quốc gia

* Liên hệ Việt Nam :Ra nhập ASEAN (1995) , WTO (2007 )

- Thời cơ :

+ Mở rộng thị trờng

+ Có cơ hội thu hút vốn đầu t nớc ngoài

+ Mở cửa ,tạo điều kiện phát huy nội lực

+ Có sự phân công lao động mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra trên

nhiều phơng diện

- Thách thức :

+ Thực trạng nền kinh tế nớc ta còn nhiều mặt còn lạc hậu so với khu vự c và

thế giới Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

+ khả năng cạnh tranh của nền kinh tế còn yếu ,kinh nghiệm quản lý kinh tế

thị trờng còn cha nhiều Sử dụng các nguồn vốn còn kém hiệu quả

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

Câu 3

- Vẽ biểu cột ,mỗi năm vẽ một cột , có tỷ lệ rõ ràng ,tơng đối chính

xác ,khoa học ,thẩm mỹ ,có bảng chú giải ,tên biểu đồ

( Mỗi ý sai hoặc thiếu trừ 0,25 đ )

- Nhận xét :

+ Dân c Hoa Kì tăng rất nhanh (từ 1920 là 10 triệu => 2005 là 296,5 triệu )

+ Chủ yếu do nhập c (gồm các kĩ s ,lđ có kĩ thuật ,các nhà bác học )

2,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w