nối liền nớc ta với các nớc trong khu vực và trên thế giới ..tạo điều kiện cho nớc ta giao lu về kinh tế với các nớc khác.... - Về văn hoá- xã hội ,vị trí liền kề cùng với nhiều nét tơng
Trang 1Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12(HKI)
Bài số 1
Đề số : 1
Câu hỏi :
Câu 1 : 3 điểm
Em hãy cho biết những thành tựu của công cuộc đổi mới ở nớc ta ? Liên hệ với địa phơng nơi
em đang sinh sông ?
Câu 2 : 3 điểm
Em hãy phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí nớc ta đối với việc phát triển kinh tế ,văn hoá - xã hội
và an ninh quốc phòng ?
Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về tỷ lệ lao động có việc làm chia theo nhóm ngành kinh tế giai đoạn
1996-2005 nh sau :
(Đơn vị : %)
* Yêu cầu : Hãy vẽ biểu đồ thích hợp và cho nhận xét
Đáp án đề số 1 - Bài số 1
Trang 2- Nớc ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài Lạm
phát đợc đẩy lùi và kiểm chế ở mức một con số
- Tốc độ tăng trởng kinh tế khá cao Tốc độ tăng trởng GDP từ 0,2% giai
đoạn 1975 - 1980 đã tăng lên 6,0% vào năm 1988 và 9,5% năm 1995 và
8,4% năm 2005 Tính trung bình giai đoạn 1987 - 2004 ,GDP của nớc ta tăng
trởng 6,9%
- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hớng công nghiệp hoá,hiện đại hoá Tỷ
trọng của khu vực nông - lâm - ng nghiệp có xu hớng giảm ( năm 2005 còn
21%), tỷ trọng công nghiệp - xây dựng tăng (năm 2005 là 41%) Cơ cấu kinh
tế theo lãnh thổ cũng có sự chuyển biến rõ nét nh các vùng kinh tế trọng
điểm,các vùng chuyên canh ,các trung tâm công nghiệp dịch vụ lớn phát
triển mạnh
- đạt đợc những thành tựu lớn trong xoá đói giảm nghèo,đời sống vật
chất ,tinh thần của đông đảo nhân dân đợc cải thiện rõ rệt
- Hs liên hệ địa phơng
0,5 0,75
0,75
0,5 0,5
Câu 2
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0
- Về kinh tế , Việt Nam nằm trên ngã t đờng hàng hải và hàng không quốc tế
quan trọng với nhiều cảng biển nh : Cái Lân ,Hải Phòng ,Đà Nẵg , Sài Gòn
và các sân bay quốc tế : Nội Bài,Đà Nẵng,Tân Sơn Nhất cùng với các
tuyến đờng bộ,đờng sắt xuyên á ,đờng biển,đờng hàng không nối liền nớc
ta với các nớc trong khu vực và trên thế giới tạo điều kiện cho nớc ta giao lu
về kinh tế với các nớc khác thu hút đầu t nớc ngoài
- Về văn hoá- xã hội ,vị trí liền kề cùng với nhiều nét tơng đồng về lịch
sử ,văn hoá - xã hội và mối giao lu lâu đời đã tạo điều kiện thuận lợi cho nớc
ta chung sống hoà bình,hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nớc láng
giềng và các nớc trong khu vực Đông Nam á
- Nớc ta có vị trí chiến lợc đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam á ,một khu
vực knh tế năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế
giới Việt Nam có đờng biên giới dài hơn 4.600 km đờng biên giới trên
bộ ,phần lớn đi qua các vùng núi cao hiểm trở gây trở ngại cho đảm bảo an
ninh biên giới Biểm Đông có ý nghĩa chiến lợc trong công cuộc xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc
1,0
1,0
1,0
Câu 3
Hs thực hiện đợc các yêu cầu cơ bản sau 4,0
- Vẽ biểu đồng hình miền hợp lý, khoa học,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét :
+Lao động trong khu vực N- L - Ng nghiệp có xu hớng giảm (số liệu)
+ Lao động trong khu vực CN - XD nghiệp có xu hớng tăng nhanh(số liệu)
+ Lao động trong khu vực DV tăng chậm ( số liệu)
+ Nguyên nhân : Do nớc ta đang trong quá trình CNH,HĐH nền KT - XH
2,0 0,5 0,25 0,25 0,25 0,75
Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12(HKI)
Bài số 1
Đề số : 2
Câu hỏi :
Câu 1 : 3 điểm
Em hãy nêu các định hớng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới và hội nhập ở nớc ta ?
Câu 2 : 3 điểm
Trang 3Em hãy so sánh sự khác nhau giữa địa hình vùng núi Trờng Sơn Bắc và vùng núi Trờng Sơn Nam ?
Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về Sản lợng điện của nớc ta giai đoạn 1975 - 2005 nh sau :
Đơn vị : triệu kwh
* Yêu cầu : - Vẽ biểu đồ biểu diễn Sản lợng điện của nớc ta giai đoạn 1975 - 2005
- Cho nhận xét cần thiết
Đáp án đề số 2 - Bài số 1
Câu 1
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0
- Thực hiện chiến lợc toàn diện về tăng trởng và xoá đói ,giảm nghèo
- Hoàn thiện và thực hiện đồng bộ thể chế kinh tế thị trờng định hớng xã hội
chủ nghĩa
- Đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hoá,hiện đại hoá gắn với phát triển nền
kinh tế tri thức
- Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiểm lực kinh tế quốc gia
- Có các giải pháp hữu hiệu bảo vệ tài nguyên ,môi trờng và phát triển bền
vững
- Đẩy mạnh phát triển giáo dục,y tế ,phát triển nền văn hoá mới ,chống lại
các tệ nạn xã hội ,mặt trái của nền kinh tế thị trờng
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
- Vùng núi Trờng Sơn Bắc có đặc điểm địa hình sau :
+ Giới hạn từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
+ Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hớng tây bắc - đông nam
+ Trờng Sơn Bắc thấp và hẹp ngang ,đợc nâng cao ở hai đầu : Phía bắc là
0,25 0,25
Trang 4vùng núi Tây Nghệ An ,phía nam là vùng núi Tây Thừa Thiên - Huế ,ở giữa
thấp trũng là vung đá vôi Quảng Bình và vùng đồi thấp Quảng Trị
+ Mạch núi cuối cùng (Bạch Mã) đâm ngang ra biển là ranh giới với vùng núi
Trờng Sơn Nam
- Vùng núi Trờng Sơn Nam có địa hình khác vùng Trờng Sơn Bắc ở các điểm
sau :
+ Gồm các khối núi và cao nguyên
+ Khối núi Kon Tum và khối núi Nam Trung Bộ đợc nâng cao,đồ sộ
+ Địa hình núi với những đỉnh cao hơn 2000 m nghiêng dần về phía đông
,s-ờn dốc chênh vênh bên dải đồng bằng hẹp ven biển
+ Phía tây là các cao nguyên badan Plây Ku ,Đắk Lắk ,Mơ Nông,Di Linh
t-ơng đối bằng phẳng có độ cao khoản 500 - 800 - 1000 m và các bán bình
nguyên xen đồi ở phía tây tạo nên sự bất đối xứng giữa hai sờng Đông - Tây
0,5 0,5
0,25 0,25 0,5 0,5
Câu 3
Hs thực hiện đợc các yêu cầu cơ bản sau 4,0
- Vẽ biểu đồ cột ,mỗi năm biểu diễn bằng một cột tơng ứng ,có tỷ lệ cân đối
hợp lý ,khoa học ,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét :
+ Sản lợng điện của nớc ta tăng rất nhanh ,năm 2006 gấp 24 lần năm 1975
(số liệu chứng minh)
+ Từ 1995 - 1998 tăng gấp 1,5 lần
+ Từ 1998 - 2006 tăng 2,7 lần
+ Nguyên nhân : Do nớc ta đã xây dựng đợc nhiều nhà máy thuỷ điện : Hoà
Bình , Đa Nhim, Thác Bà , Tuyên Quang nhiều nhà máy nhiệt điện :
Uông Bí ,Phả Lại , Na Dơng , các nhà máy điện tuốcbin khí : Phú Mỹ , Thủ
Thủ Đức
2,0 0,5 0,25 0,25 0,25 0,75
Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12(HKI)
Bài số 1
Đề số : 3
Câu hỏi :
Câu 1 : 3 điểm
Em hãy nêu những đặc điểm cơ bản của giai đoạn Tiền Cambri đối với tự nhiên nớc ta ?
Câu 2 : 3 điểm
Em hãy phân tích các thế mạnh và hạn chế của khu vực đồi núi ở nớc ta ?
Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về Cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng lớn nhất nớc ta năm 2005 nh sau :
(Đơn vị : %)
loại đất
Vùng
Đất nông nghiệp Đất ở Đất lâmnghiệp Đất chuyêndùng
Đất cha sử dụng,sông suối
Đồng bằng sông
Đồng bằng sông
* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ thích hợp và nhận xét so sánh giữa hai đồng bằng trên.
Trang 5Đáp án đề số 3 - Bài số 1
Câu 1
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0
ở nớc ta giai đoạn Tiền Cambri đợc xem nh là giai đoạn hình thành nền
móng ban đầu của lãnh thổ với những đặc điểm sau :
- Là giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ Việt
Nam : Các đá biến chất cổ nhất ở nớc ta đợc phát hiện ở Kon Tum,Hoàng
Liên Sơn có tuổi các đây khoảng 2,5 tỉ năm ,giai đoạn Tiền Cambri diễn ra ở
nớc ta trong suốt thời gian khoảng 2 tỉ năm và kết thúc cách đây 542 triệu
năm
- Chỉ diễn ra trong một phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nớc ta hiện nay : Giai
đoạn này diễn ra chủ yếu ở một số nơi ,tập trung ở khu vực núi cao Hoàng
Liên Sơn và Trung Trung Bộ
- Các điều kiện cổ địa lí còn rất sơ khai và đơn điệu : Xuất hiện thạch
quyển,lớp khí quyển ban đầu còn rất mỏng chủ yếu là các khí
amôniac ,điôxit cacbon,nitơ,hiđrô về sau là ôxi Khi nhiệt độ không khí thấp
dần,thuỷ quyển mới xuất hiện trên bề mặt đất ,làm xuất hiện sự sống tuy còn
rất sơ khai
1,0
1,0
1,0
Câu 2
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0
- Các thế mạnh:
+ Tập trung nhiều loại khoáng sản nh
đồng,chì,thiếc,sắt,crôm,vàng ,bôxit,apati,đá vôi , than đá thuận lợi cho
phát triển công nghiệp
+ Rừng và đất trồng : tạo cơ sở cho phát triển nền lâm - nông nghiệp nhiệt
đới
+ Nguồn thuỷ năng : Các con sông có tiềm năng thuỷ điện lớn : Sông
Hồng ,Sông Đà , Sông Lô ,sông Xê xan
+ Tiềm năng du lịch : Có nhiều điều kiện để phát triển loại hình du lịch tham
quan ,nghỉ dỡng nhất là du lịch sinh thái : các vờn quốc gia nh Cúc
Ph-ơng, Phong Nha - Kẻ Bàng , Ba Bể ,Ba Vì
- Các mặt hạn chế :
+ Địa hình đồi núi dốc ,bị chia cắt mạnh,lắm sông suối ,hẻm vực gây trở
ngại cho giao thông ,khai thác tài nguyên và giao lu kinh tế giữa các vùng
+ Thờng xuyên xẩy ra thiên tai : lũ nguồn,lũ quét,xói mòn,trợt lở đất các
thiên tai khác nh lốc,ma đá,sơng muối,rét hại thờng gây thiệt hại lớn cho
sản xuất và đời sống của dân c
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
- Vẽ biểu đồ cột ,mỗi năm biểu diễn bằng một cột tơng ứng ,có tỷ lệ cân đối
hợp lý ,khoa học ,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét ,so sánh :
+ Diện tích đất nông nghiệp của ĐBSH ít hơn ĐBSCL (số liệu chứng minh )
2,0 0,5 0,25
Trang 6+ Diện tích đất ở và đất chuyên dùng ở ĐBSH lớn hơn ĐBSC (số liệu )
+ Diện tích đất lâm nghiệp và đất cha sử dụng ở ĐBSH nhỏ hơn ĐBSCL
+ Tổng diện tích đất tự nhiên của ĐBSCL lớn hơn ĐBSH nhng dân số lại ít
hơn và đợc khai thác muộn hơn ĐBSH => ĐBSCL có nhiều u thế để P triển
0,25 0,25 0,75
Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12(HKI)
Bài số 1
Đề số : 4
Câu hỏi :
Câu 1 : 3 điểm
Em hãy cho biết những đặc điểm chính của Giai đoạn Tân kiến tạo đối với tự nhiên nớc ta?
Câu 2 : 3 điểm
Em hãy phân tích các thế mạnh và hạn chế của khu vực đồng bằng ở nớc ta ?
Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nớc ta ,giai đoạn 1990 - 2005 :
(Đơn vị : %)
Năm
* Yêu cầu : - Vẽ biểu đồ thích hợp biểu diễn cơ cấu GDP của nớc ta giai đoạn 1990 - 2005
- Cho nhận xét cần thiết
Đáp án đề số 4 - Bài số 1
Giai đoạn Tân kiến tạo là giai đoạn cuối cùng với trong lịch sử hình thành và
phát triển của tự nhiên nớc ta ,còn kéo dài đến ngày nay,có các đặc điểm :
0,5
Trang 7- Là giai đoạn diễn ra ngắn nhất trong lịch sử hình thành và phát triển của tự
nhiên nớc ta : Bắt đầu cách đây 65 triệu năm => đến ngày nay
- Chịu sự tác động mạnh mẽ của kì vận động tạo núi Anpơ - Himalaya và
những biến đổi khí hậu có quy mô toàn cầu :
+ Do chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ - Himalaya ,trên lãnh thổ nớc
ta xảy ra các hoạt động : Uốn nếp ,đứt gãy,phun trào mắcma,nâng cao - hạ
thấp địa hình
+ Đến kỉ Đệ tứ ,khí hậu Trái Đất có những biến đổi lớn , có nhiều lần băng
hà ,biển tiến ,biển lui
- Là giai đoạn tiếp tục hoàn thiện các điều kiện tự nhiên làm cho đất nớc ta
có diện mạo và đặc điểm tự nhiên nh hiện nay :
+ Một số vùng núi đợc nâng lên (dãy Hoàn Liên Sơn) ,địa hình trẻ lại ,các
hoạt động địa mạo xảy ra : Xâm thực,bồi tụ , các khoáng sản ngoại sinh
+ Các điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm đợc hình thành rõ nét : Các quá
trình phong hoá,hình thành đát,lợng ẩm lớn ,sông suối và sinh vật phong
phú
0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
Câu 2
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0
- Các thế mạnh :
+ Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới,đa dạng các loại nông
sản,nông sản chíng là lúa gạo : Do có địa hình bằng phẳng , đất đai màu
mỡ ,dân c tập trung đông đúc,có kinh nghiệm sản xuất lâu đời thuận lợi cho
việc phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, quy mô lớn
+ Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác nh thuỷ sản,khoáng sản,lâm sản:
hầu hết các tỉnh đồng bằng đều có biển nên việc phát triển kinh tế biểu có
thuận lợi
+ Là nơi có điều kiện để tập trung các thành phố,các khu công nghiệp và các
trung tâm thơng mại
+ Phát triển giao thông vận tải đờng bộ ,đờng sông
- Hạn chế :
các thiên tai nh bão ,lụt,hạn hán thờng xảy ra,gây thiệt hại lớn về ngời và
tài sản
0,5
0,5 0,5 0,5 1,0
Câu 3
Hs thực hiện đợc các yêu cầu cơ bản sau 4,0
- Vẽ biểu đồ miền ,có tỷ lệ cân đối hợp lý ,khoa học ,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét ,so sánh :
+ Tỷ trọng đóng góp GDP của N-L-N nghiệp có xu hớng giảm
+ Tỷ trọng đóng góp GDP của Công nghiệp - xây dựng có xu hớng tăng
+ Tỷ trọng đóng góp GDP của Dịch vụ có tăng nhng không ổn định
+ Nguyên nhân : nớc ta đang CNH-HĐH nền kinh tế - xã hội
2,0 0,5
0,25 0,25 0,25 0,75
Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12(HKI)
Bài số 1
Đề số : 5
Câu hỏi :
Câu 1 : 3 điểm
Em hãy nêu ảnh hởng của Biển Đông đến thiên nhiên nớc ta ?
Câu 2 : 3 điểm
ảnh hởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống ở nớc ta
nh thế nào ?
Trang 8Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 1990 và 2005 nh sau :
(Đơn vị : %)
Năm
* Yêu cầu: - Vẽ biểu đồ thích hợp biểu diễn cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
1990 và 2005
- Cho nhận xét cần thiết
Đáp án đề số 5 - Bài số 1
Câu 1
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 3,0 Biển Đông có ảnh hởng lớn đến thiên nhiên nớc ta đợc thể hiện qua :
- Khí hậu : Các khối khí qua biển mang theo nhiều hơi ẩm khi vào đát liền
gây ma lớn ,làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết khô lạnh mùa đông
và nóng bức mùa hè => khí hậu mang tính chất hải dơng ,điều hoà hơn
- Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển :
+ Các dạng địa hình ven biển nớc ta rất đa dạng : các vịnh,cửa sông,tam giác
châu thổ ,bãi triều,đầm phá,rạn san hô
+ Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giầu có : Rừng ngập
mặn ,Rừng trên đất phèn và rừng trên các đảo
- Tài nguyên thiên nhiên vùng biển :
+ Tài nguyên khoáng sản : Dầu khí ,titan ,muối
+ Tài nguyên hải sản : Hơn 2000 loài cá ,hơn 1000 loài tôm , sinh vật phù du
- Thiên tai : Bão,sóng cao gây lụt,sạt lở bờ biển,ô nhiễm biển
1,0
0,75
0,75 0,5
- ảnh hởng đến sản xuất nông nghiệp :
+ Nền nhiệt cao ,khí hậu phân mùa tạo điều kiện cho nớc ta phát triển nông
nghiệp lúa nớc ,tăng vụ,đa dạng cây trồng vật nuôi
+ Tính thất thờng của khí hậu và thời tiết cũng gây khó khăn cho sản
xuất ,ảnh hởng đến cơ cấu cây trồng vật nuôi,thời vụ ,phòng chống thiên tai
- ảnh hởng tới các hoạt động sản xuất khác và đời sống :
+ Thuận lợi : thiên nhiên nhiệt đới ẩm => phát triển các ngành kinh tế lâm
0,5 0,5 0,5
Trang 9nghiệp,thuỷ sản,giao thông vận tải ,du lịch
+ Khó khăn :
* Các hoạt động của GTVT ,du lịch ,CN khai thác chịu tác động trực tiếp của
phân mùa khí hậu,chế độ nớc của các sông ngòi
*Độ ẩm cao gây khó khăn cho việc bảo quản máy móc,thiết bị,nông sản
* Các thiên tai nh bão,lũ lụt,hạn hán => gây tổn thất lớn cho SX và đời sống
* Các hiện tợng thời tiết bất thờng nh dông, lốc, ma đá,rét hại =>ảnh hởng
đến SX và đời sống
* Môi trờng thiên nhiên dễ bị suy thoái
1,5
Câu 3
Hs thực hiện đợc các yêu cầu cơ bản sau 4,0
- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn ,hợp lý ,khoa học,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét :
+ Cây lơng thực vẫn chiếm tỷ trong cao nhất chiếm hơn 50% giá trị ngành
trồng trọt , nhng đang có xu hứng giảm
+ Cây công nghiệp đang có xu hớng tăng nhanh
+ Cây rau đậu cũng tăng nhng không nhiều
2,0 0,5 0,5 0,5 0,5
Sở GD & ĐT Lạng Sơn Đề kiểm tra 1 tiết (HKII)
Trờng THPT Na Dơng Môn Địa lý - Khối 12 (CB)
Bài số 2
Đề số : 1
Câu hỏi :
Câu 1 : 4 điểm
Em hãy phân tích những ảnh hởng của quá trình đô thị hóa ở nớc ta đối với phát
triển kinh tế - xã hội ?
Câu 2 : 2 điểm
Hãy nêu sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nớc ta ?
Câu 3 : 4 điểm
Cho bảng số liệu về Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 1990 và 2005 nh sau :
(Đơn vị : %)
Năm
* Yêu cầu: - Vẽ biểu đồ thích hợp biểu diễn cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
1990 và 2005
- Cho nhận xét cần thiết
Trang 10Đáp án đề số 1 - Bài số 2
Câu 1
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 4,0
- Về mặt tích cực :
+ Đô thị hóa có tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch ơ cấu kinh tế của
n-ớc ta ( Từ kinh tế Nông nghiệp sang nền kinh tế Công nghiệp ,dịch vụ)
+ Các đô thị có ảnh hởng rất lớn đến sự phát triển KT - XH của các địa
ph-ơng , các vùng trong nớc (Năm 2005 : Khu vực đô thị đóng góp 70,4% GDP
cả nớc , 84% GDP công nghiệp - xây dựng , 87% GDP dịch vụ và 80% ngân
sách Nhà nớc
+ Đô thị chính là thị trờng tiêu thị sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng
+ Là nơi sử dụng nhiều lực lợng lao động có trình độ kĩ thuật cao , có cơ sở
vật chất kĩ thuật hiện đại , có sức hút đối với đầu t trong và ngoài nớc => tạo
ra động lực cho sự tăng trởng và phát triển kinh tế
+ Đô thị có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cao cho ngời lao
động
- Về mặt tiêu cực :
+ Ô nhiễm môi trờng , thiếu nhà ở , điện nớc sinh hoạt
+ Mất an ninh trật tự , các tệ nạn xã hội phát sinh
+ Nhiều vấn đề cần giải quyết khác : nâng cao mức sống , thu nhập , việc làm
0,5 1,0
0,5 0,5 0,5 1,0
Câu 2
Hs trả lời đợc các ý cơ bản sau 2,0
- Cơ cấu thành phần kinh tế có sự biến chuyển tích cực , phù hợp với đờng
lối phát triển kinh tế nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trờng hiện
nay ở nớc ta
- Kinh tế Nhà nớc tuy có giảm tỉ trọng nhng vẫn giữ vai trò chủ đạo trong
nền kinh tế (các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nớc quản lý ) nh
tài chính , ngân hàng , xăng dầu , điện lực
- Kinh tế ngoài Nhà nớc và kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài tăng nhanh nhất là
từ sau khi nớc ta ra nhập tổ chức Thơng mại thế giới WTO
- Kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài tăng rất nhanh cho thấy vai trò ngày càng
quan trọng của khu vực kinh tế này đối với kinh tế nớc ta hiện nay
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 3
Hs thực hiện đợc các yêu cầu cơ bản sau 4,0
- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn ,hợp lý ,khoa học,thẩm mỹ
- Có chú thích ,hệ thống ớc hiệu,tên biểu đồ rõ ràng
- Nhận xét :
+ Cây lơng thực vẫn chiếm tỷ trong cao nhất chiếm hơn 50% giá trị ngành
trồng trọt , nhng đang có xu hứng giảm
+ Cây công nghiệp đang có xu hớng tăng nhanh
+ Cây rau đậu cũng tăng nhng không nhiều
2,0 0,5 0,5 0,5 0,5