1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap phan thuc toan 8 hay nhat

16 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 732,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP PHÂN THỨC Bài 1... bTìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0... Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?. bTìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0..

Trang 1

BÀI TẬP PHÂN THỨC Bài 1 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2 3 3 4

7

x y x y

xy

 

2 2

2

2 2

x

x x

2 2

x x x

   

d)

x

5 20

y xy x

 

x

Bài 2:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau

a)

2 2

2

2 3

 ;

Bài 3:Ba phân thức sau có bằng nhau không?

Bài 1: Rút gọn các phân thức sau:

a)

3

7 ( 2 )

14 ( 2 )

xy x y

x y x y

 b)

18 (2 3)

12 (3 2 )

x y x

xy x

 c)

2

16 9

4 3

x x

 d)

2 3

2(2 )

a ab

b a

 e)

2 2

16 ( 7)

6 9

x

x x

 

  f)

3 4

1

x x x

 g)

2 2

6

4 3

x x

x x

 

 

h) 

c

b

a

c

b

a

 2 2

i)

y x xy x

y x xy x

 2

2

2

(x 2)(x 3)

(2 4)( 3) ( 2)(3 27)

  l) x y z xz

xy z

y x

2

2

2 2 2

2 2 2

Bài 2:Thực hiện phép tính và rút gọn:

x y x y x y

  2) 52 32 3

x

x yxyy ; 3) 1 1

2 ( 2)(4 7)

4( 2) 4 8

x

  

  6) 2

3 5 25

5 25 5

  

x y x y

2

x yy x

  ;

10)

5x y 5y x

x y xy

  

6 2

3

x

6 2

6

2 

x x

x

6 6

2

2 

-

4 4

1

2 

Bài3: Rút gọn các biểu thức sau:

x x x 3/

2

1

x

1

x

y x

x

2

 + x y

x

2

 + 2 2

4

4

x y

xy

7/

2

3

1

6 3 2 3

1

x

x

2

x

2

1

x

 

x

xxx x

x x x x

x

3 6

4

2 3

3

1 x1 x1 x 1 x 1 x

Bài 3:Tính và rút gọn các biểu thức đại số sau :

2 8

2 2

:

2

:

x xy y x y

x xy y x y

5/

1 2

9 :

4

4

15

5

2

2

x x

x x

x

6/

1 2

64 :

7 7

48 6

2

2

x x

x x

x

7/

1 2

36 :

5 5

24 4

2

2

x x

x x

x

1 2

49 :

5 5

21 3

2

2

x x

x x

x

   10/

    

:

Bài 4:Rút gọn các biểu thức đại số sau:

Trang 2

A =

2

:

2

+ 3x + 9 ) – x2( x – 1

2

) 1 2 )(

1 (

3

2

x

x x x

:

4 4 4

1 2

2

x x

x

B = ( x 2 2x y2) : (1 1)

xy y xy x x y

x

2

2

2

Bài 5:Chứng minh đẳng thức

1/

2

x y xy y xy y

x xy y x y

x xy y

x x y xy y x y

 

x

Bài 6:*CM các biểu thức sau không phụ thuộc vào x

xy yz zx

x y y zy z z xz x x y

Bài 7: Tìm ĐKXĐ của phân thức

Cho các phân thức sau:

A =

) 2 )(

3

(

6 2

x

x

x

B =

9 6

9 2

2

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

D =

4 2

4 4 2

x

x x

E =

4

2 2

2

x

x x

F =

8

12 6

3

3

2

x

x

x

G =32 1

5

x x

 ; H =

2

2 1

x x x

2 2

3 2 1

x x x

 

 J =

2 2

2

4 4

x x

x x

  ;

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức A,B,C,D,E,F

Tìm số chưa biết

Bài 1:Tìm x, biết:

4 ( 2)

x

1

1 0

1 x

x x   

 

Bài 2:Với giá trị nào của x thì giá trị các biểu thức sau bằng 0

5

x x

x

xxx

Bài 3: Với giá trị nào của x thì 2 biểu thức sau có giá tri bằng nhau:

x 1 và 2

2 ( 1)

x

3 1

2(x 3)

 và 2

2 9

x

Trang 3

Bài 4:

1

x A x

 có giá trị bằng 1

B

1 2

Bài 5:Tìm giá trị của x để :

2

x có giá trị dương, giá trị âm

2x 1

 có giá trị dương, giá trị âm

2

x x

 có giá trị dương, giá trị âm

1

x x

Bài 6:a)Tìm các số a và b sao cho phân thức

2 3

5

3 2

x

x x

2 ( 1)

xx

b)Tìm A, B, C để có :

2

2

 

ax b c

x x x  x xx

Tính giá trị của biểu thức

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

4 4

ax a x

a ax x

1

3; b)

3 2 3

6 4

x x

 

3

3 5

3 3

x x

x x

1 2

 ; d)

2 3

2

2

x x

x x

1 2

 ; e)

2 2

10 5

16 8

ab a

b ab

1

6, b = 1

7; f)

7

15 8 1

a

a a

0, 2 0,8

x y

9

1, 5 4, 5

x y

x y

xy y xy x

      

 

1 2

 :

2/ Tính giá trị của biểu thức

  

y y

  

b  Tính giá trị các biểu thức :

a

b)2a 3b

b

c)

2 (a b)

a b

A

5/ Cho 3x – y = 3z và 2x + y = 7z Tớnh giỏ trị của biểu thức :

2

2 2 2

x xy M

x y

 ( với x0,y0)

Trang 4

Tìm x nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

Tìm những giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

2x1 2/ 2

5 1

x

3 2

x

3 2 4

a a

2 2

2 4

x x

2

3 6 5

x x x

 

 7/

2 (x 3)

x

Tìm GTNN,GTLN

Bài 1 :Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :

2

3

4

A

x

  2

2

2 4

B

x x

3

6 15

C

x x

 

Bài 2 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau :

2

1

3

A

x

 2

1

2 4

B

x x

4

4 5

C

x x

  

x 3

BÀI TẬP TỔNG HỢP

2 3 2 1 (2 3)(2 1)

x

2

3

 ; x 

2

1

 )

Câu 2:Cho phân thức A =

) 5 )(

5 (

10 2 5

2 5

1

x x

9

18 3

1 3

3

x x

Câu 4:Cho phân thức A =

x x

x x

x x

x

5

5 50 10 2 25

2

Câu 5: Cho

1 x

x x 2 x 3 x

5 x 1 x

1 x 2 x 3 x

1 x 2 A

2 2

2

a) Rút gọn A

b) Tìm x  Z để A  Z

2 2

2

2x 2x x 3 P(x)

x x 9 x 1

a) Tìm t p xác định của phân thức

b) Rút gọn và tính giá trị của (x) khi x = 0,5

c) Tìm x sao cho (x) = 0

 

2

1 4

2 2

1

2

x x x

x x

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2

+ x = 0 c) Tìm x để A=

2 1

d) Tìm x nguyên để A nguyên dương

Trang 5

Câu 8:: Cho biểu thức :

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

2

x x

x x

x x

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5

c) Tìm x để B =

5

3

d) Tìm x để B < 0

Câu 9::Cho phân thức A =

2

2

1

x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?

b) Rút gọn phân thức trên

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A là một số nguyên

Câu 10 Cho biểu thức:

2

4 : 4

4 2

8

8

2 3

3





x x

x x

x

x x

x P

a) Rút gọn

b) Tìm x để < 0

e) Tính trị nhỏ nhất của

2

2 2

x xy

y x

 b, 2 2

2 2 2

x y

x xy y

 

1

x  và

4 2 1

x

x

Câu 13: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

1 1 1 1

x

2

:

P

a, Tìm điêu kiện của x để xác định ?

b, Rút gọn ?

x

xx

  ; b  1  1 1

x

x yy y

  ;c

  2    

:

Câu 15: Cho phân thức:

2

1

x

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức tại x = 2010

Câu 16:Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức?

Ap dụng: Tính:

3

10 3

1

x x

x x

x

Câu 17: Rút gọn các phân thức sau:

a)

3

3

5

5

x

x

2

9

3

y x

xy x

Trang 6

Câu 18: Rút gọn các phân thức sau rồi quy đồng mẫu thức:

x x

x

 3 5 5

32 4

4 2 3

2

x

x x





x x

x

x

1

4 1 1

1 2

a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

x

1

x

1 1

1 1

Câu 21: Cho các phân thức sau:

A =

) 2 )(

3

(

6 2

x

x

x

B =

9 6

9 2

2

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

D =

4 2

4 4 2

x

x x

E =

4

2 2

2

x

x x

F =

8

12 6

3

3

2

x

x

x

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức trên

Câu 22: Thực hiện các phép tính sau:

a)

6

2

1

x

x

+

x x

x

3

3 2

2 

b)

6 2

3

x

6 2

6

2 

y x

x

2

 + x y

x

2

 + 2 2

4

4

x y

xy

d)

2

3

1

6 3 2 3

1

x

x

Câu 23:Tính giá trị của biểu thức:

   3

2

x x 4

1

x

x 2 x 2

x

với x = -1/2 B =

1 y y 3 y

y y xy x

2 3

2

với x = -3/4, y = ½

4 4

x ax

a

x a

ax

với a = 3, x = 1/3 Câu 24:Rút gọn phân thức

a)

x

a

a

x

b)

3 2

2 5 ) (

) (

a x

a x

c)

yx y

x y x

 2

) 3 2 )(

(

d)

yz xy xz x

yz xy xz x

 2 2

Câu 25: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

4 4

x ax

a

x a

ax

với a = 3, x = 1/3 Câu 26:Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y

1

2 2 3 3 3

1

1

9 2

y

y x xy x

x

với x ≠ 1/3 ; y ≠ 1 Câu 27:Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)

a b

a b

; b

x

b

x

;

x

a

x

a

2 2

2

y x

1

; ) y x (

y x

c)

ax x

a x

; a ax 2 x

x

2 2

x 2 3

; x x 2

1 x 7

2

x 2 y 8

y x

; y

2

x

4

;

x

7

2

; 1 x x

x

; 1 x

1 x

2

Câu 28:: Thực hiện phép tính:

Trang 7

a) 2

x 4

2 x 2 x

3

2

x

4

9

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

c)

1 2

2 3 1

6 1 2

2 3

2 2

x x

x x

x x x

Câu 29:: Thực hiện phép tính:

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

9

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

Câu 30: Rút gọn biểu thức sau:

a)

2 x

x 1 10 x

1 x 2 x

x

10

x

1

2

2 2

2

2 2

2

x

y x y x

y x

y x y x

y

Câu 31:: Cho biểu thức:

A = x2x102x xx5 50x(xx5)

2

a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định

b) Tìm x để giá trị của biểu thức A bằng 1

c) Tìm x để giá trị của biểu thức A bằng -1/2

d) Tìm x để giá trị của biểu thức A > 0

Câu 32:Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số:

a) A =

a b

b b a

a 2 b 2 a 2

b a b

a

ab

2

2

b) B =

2 3

y x

y y

x

x y x

xy x y

x

x

x

4 x 2 x

x2 2





nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

Câu 34 rút gọn phân thức sau:

Câu 35: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a/ 2x 14

12xy

và y 22 3

9x y

b/ 7 6x;

4

x 2y ; 2 2

y x 8y 2x

x x x

x

1

2

; 4 5

5 2

d/

) 5 )(

2 (

2

; ) 1 )(

2

(

5

3

x x

x x

x

x

e/

1 2

1

;

1 2

x x

x x

x

1

; 1

2

;

1 2

y x

x

x x

xy

e/

x x

x x

x

x

12 3

; 16

8

3

2

5

; 5

3

Câu 36: Tính tổng

6x y 12xy 18xy 2/

2

2x 1 32x 1 2x 2x x 1 4x 2x x

x x 6 x   6x

Trang 8

4/ 1 3x 62

3x 2 4 9x

4 4 6 3

2

x x

x

6/

8 2

3 4

6

2  xx

1

2 2 2

1

2 

x

x x

x

8/

x x x

x

6

6 36 6

12

2 

9/

xy y

x xy

x

y

2

4

x x

x

3

3 2 6 2

1

2 

1

1 2

x

12/

x x

x x

x

2 2

1 1

3

13/

x x

x

6 6

2

3

2 

x

2 2

1 4 2 2

  b)

2 3 2

2

2 1 2

a a

a a a

a

a a

e)

x

x x

x2 2 2 2

f) 2 32 32 2

y x

y y

x

x

g)

5

2 15

3

4 5

x

x x

x

h)

4

2 4

2

4

2 

x

x x

x

2 1

2 1

1 1

1

x

x x

1

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

1

2 4

1

2

2

x

x x x

x x

2 2

3

2 10

5

9

x x

x x x

x



x x

x

x x

1

1

1 2

3

n)

2

1 4 4

6 3

x

x x

x

w)

8 4

1 2 2

6 3

x

x x

x

o)

x x

x x

1

1 2

2

2

– 1) : 

 

x

1

y y

x y

x

3

2 3

2 : 9

4 2

2

r)

b a

b a b a b a

b a

3

1 3

2 2

s)

1

2 2 2

3 2

2

x x

x x

x

t)

1

3 1

1 2 1

3

2 

x

x x

x x

x

y)

x x

x

 3

6 3

2

z)

1

1

1 2 

x

x x

x

v)

2

1 : 7

7 49

49 7

2





a a

a

a b

2

x

x

) 2 (

) 1 ( 4

x x

x

#)

3

2 : 3 9

2 3

3

x x

x x

x x

2

3

x

a

x

2

1

x

6x y 12xy 18xy 2/

2

2x 1 32x 1 2x 2x x 1 4x 2x x

x x 6 x   6x

Trang 9

4/ 1 3x 62

3x 2 4 9x

4 4 6 3

2

x x

x

6/

8 2

3 4

6

2  xx

1

2 2 2

1

2 

x

x x

x

8/

x x x

x

6

6 36 6

12

2 

xy y

x xy

x

y

2

4

x x

x

3

3 2 6 2

1

2 

1

1 2

x

x x

x

2 2

1 1

3

13/

x x

x

6 6

2

3

2 

x

2 2

1 4 2 2

15/

1

2 2 2

3 2

2

x x

x x

x

1

3 1

1 2 1

3

2 

x

x x

x x

x

Câu 39: Tìm x:

a)

a 4 a

9 a x 4 a

a 3 a

2

2 2

3 2

2 2

ab 3

b b a x b a

ab 2

với a0, b3, a2b

2

2

x

 

 Câu 40 rút gọn phân thức sau:

a/ 2x 14

12xy

và y 22 3 9x y

 b/ 7 6x;

4

x 2y ; 2 2

y x 8y 2x

x x x

x

1

2

; 4 5

5 2 2

d/

) 5 )(

2 (

2

; ) 1 )(

2 (

5 3

x x

x x

x

x

e/

1 2

1

;

1 2

x x

x x

x

1

; 1

2

;

1 2

y x

x

x x

xy

e/

x x

x x

x

x

12 3

; 16 8

3

2

5

; 5

3

Trang 10

 

2

2

3

2

7 /

x

x x

2

2

8 /

2

2

3 1

x

 

12/40 a)

b)

2

13/40: b)

2 2

10/40:

2

6/38:

2

b)

2

Trang 11

25/4 a)

2

)

b

e)

f)

?4.Tính nhanh:

a)

b)

2

c)

y x

xy

 Thay

vào:

2

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

9

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

9

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

a)

2 x

x 1 10 x

1 x 2 x

x

10

x

1

2

2 2

2

2 2

2

x

y x y x

y x

y x y x

y

a)

 2

4 2

2 2

) b a

a a

b a

b)

y 15 x 15

y 8 x

y

2

x

2

y

x

a)

  x 1

6 x : x 1

x

  

2 2 2

2

b a

b ab : b ab b a

Trang 12

A =

2

1 a : 7 a

7 49 a

49 a 7

a

7

2





Cõu 45: Tỡm x, biết

a)

a 4 a

9 a x 4 a

a 3 a

2

2 2

với a0, a3, a4

3 2

2 2

ab 3

b b a x b a

ab 2

với a0, b3, a2b

2 2

x

xx

x

x yy y

2

1

x

a Với điều kiện nào của x thỡ giỏ trị của phõn thức được xỏc định?

b Rỳt gọn rồi tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = 2010

Cõu 48 : Thực hiện phép tính:

a)5xy - 4y2 3 +3xy + 4y2 3

2x y 2x y

)

)

x c

 

2 2

1 4 2 4

h

)

d

x xyxy yx y

2

3 2

15 2 ) 7

x y e

y x

5 10 4 2

f

2

36 3

2 10 6

x g

1 2 3

) : :

2 3 1

x x x

i

  

1

x

      

Cõu 49: Cho biểu thức:

5

4 x 4 2 x 2

3 x 1 x

3 2 x

1 x B

2 2





 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đ-ợc xác định?

b) CMR: khi giá trị của biểu thức đ-ợc xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

Cõu 50 : Cho

4 x

100 x

10 x

2 x 10 x

2 x

2 2

a Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định ?

b Tính giá trị của A tại x = 20040 ?

Cõu 51: Biến đổi mỗi biểu thức sau thành 1 phân thức đại số:

1

1

)

1

x

a

x

x

1 2

1 ( : ) 4 4

1 4

4

1

x

x 1

x 1 (

:

)

1

1

x

x

2

)

d

  

3

x x e

Cõu 52: Chứng minh đẳng thức:

:

Cõu 53: Cho biểu thức:

2

B

Trang 13

a) Tìm điều kiện xác định của B ?

b) Tìm x để B = 0; B =

4

1 c) Tìm x để B > 0; B < 0?

Cõu 54: Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

a) 252 , 14 5

102x y 34xy ; c) 3 14, 2 23

xy x y

x y x y xy

;

e) 3 24 , 52 2, 25

x

x y x y xy

2 ( 3) 3 ( 1)

x x x x

( 2) 2 ( 2)

,

3x 12x (2x4)(x3)

Cõu 55:Quy đụng mẫu thức cỏc phõn thức sau

a) 72 1 ,5 32

x x x

,

2 4 2

   ;

c)

2

 

x y

x x y y x

e)

2

xxxxxx ; f) 3 2 2

    ;

x ax a x ax a

a ab ad bd a ab ad bd

xxyyz xyyzz xxzyz ;

xxx  x ; k)

2 2

2

x y

x y x xy y

l)

2

Cõu 56: Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức:

a) a 3x b, 2 x b a2 , 2

axb a xb axb

x ax a x ax

x ax a x ax a

a bc ac ab a bc ac b

      ;

       

Cõu 57: Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức (cú thể đổi dấu để tỡm MTC cho thu n tiện)

2 2 2 2 1

2

x a x ax a x a

     ;

x

xx xx xx; d) 2 4 4 2 7

xxyyxxyy xxyy

Cõu 58: Rỳt gọn rồi quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau

a)

,

,

      ;

Trang 14

c)

,

,

a) Chia đa thức B lần lượt cho các mẫu của hai phân thức đã cho

b) Quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho

mẫu thức

Câu 61 Cộng các phân thức cùng mẫu thức:

x y x y x y

    

2

( 1) ( 1)

x x x x

c)

2

Câu 62:Cộng các phân thức khác mẫu thức:

6x y12xy 18xy ; b) 4 32 5 2 3 13

x y x y xy

    

;

3

    ;

x xyy xy

x

2 ( 2)(4 7)

3 ( 3)( 2) ( 2)(4 7)

Câu 63:Dùng quy tắc đổi dấu để tìm mẫu thức chung rồi thực hiện phép cộng

x

x

x xx xx

2

x

    ;

x yx yy x

Câu 64:Cộng các phân thức:

(x y y)( z)(y z z)( x)(z x x)( y)

(y x z)( x)(y x y)( z)(y z x)( z)

x x y x zy y x y zz z x z y

(a x c)( x)(a x a c)( )(a c x c)( )

a a b a cb b a b cc c a c b

Câu 65:Làm tính cộng các phân thức

  

2

x

x xx xx

    ;

d)

4

3 2

1 1

x

x x x

x   

x

x yxyy ; f) 1 2 3

2 6 ( 3)

x x x

  

  ;

5 25 5

  ; h)

4 2

2

1 1 1

x x

x

 ; i)

2

    ;

Câu 66:Cho hai biểu thức:

Ngày đăng: 27/08/2017, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w